Lãi suất ngân hàng ngày 13/3 Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank liệu có ‘phá rào’ đứng yên
Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) hiện đang áp dụng khung lãi suất huy động VND dành cho khách hàng cá nhân trong khoảng 2,6 - 5,3%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 24 tháng.
Ghi nhận chi tiết, lãi suất kỳ hạn 1 tháng tại nhà băng này đạt 2,6%/năm và 3 tháng là 2,9%/năm. Với kỳ hạn 6 tháng, khách hàng được hưởng mức 4%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng duy trì ở mức 3,8%/năm. Ở các kỳ hạn dài hơn, Agribank niêm yết lãi suất 5,2%/năm cho 12 tháng và mức cao nhất 5,3%/năm dành riêng cho kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,2% |
|
1 Tháng |
2,4% |
|
2 Tháng |
2,4% |
|
3 Tháng |
2,7% |
|
4 Tháng |
2,7% |
|
5 Tháng |
2,7% |
|
6 Tháng |
3,8% |
|
7 Tháng |
3,8% |
|
8 Tháng |
3,8% |
|
9 Tháng |
3,8% |
|
10 Tháng |
3,8% |
|
11 Tháng |
3,8% |
|
12 Tháng |
5,2% |
|
13 Tháng |
5,2% |
|
15 Tháng |
5,2% |
|
18 Tháng |
5,2% |
|
24 Tháng |
5,3% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0,2% |
Nguồn: Agribank
Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), khung lãi suất dành cho khách hàng cá nhân tiếp tục duy trì trạng thái ổn định từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm.
Cụ thể, đối với giao dịch tại quầy, lãi suất kỳ hạn 1 tháng hiện là 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Hai kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng được áp dụng chung mức 3,5%/năm. Đối với khoản gửi 12 tháng, người gửi nhận lãi suất 5,2%/năm và mức trần 5,3%/năm được áp dụng cho kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
7 ngày |
0,2% |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
2 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,2% |
|
24 tháng |
5,3% |
|
36 tháng |
5,3% |
|
48 tháng |
5,3% |
|
60 tháng |
5,3% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất tiết kiệm online
Trên kênh trực tuyến, Vietcombank cũng áp dụng khung lãi suất tương đương từ 2,1% đến 5,3%/năm. Các mức lãi suất cụ thể cho kỳ hạn 1 tháng là 2,1%/năm; 3 tháng là 2,4%/năm; 6 tháng và 9 tháng cùng hưởng 3,5%/năm. Kỳ hạn 12 tháng nhận lãi 5,2%/năm và 24 tháng đạt mức tối đa 5,3%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,2% |
|
24 tháng |
5,3% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) hiện vẫn giữ nguyên biểu lãi suất huy động từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm cho toàn bộ các kỳ hạn.
Khảo sát thực tế cho thấy, lãi suất kỳ hạn 1 tháng của BIDV ở mức 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm,. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được nhà băng này niêm yết chung mức 3,5%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất huy động là 5,2%/năm và mức cao nhất 5,3%/năm được dành cho kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tại quầy của BIDV
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
1 Tháng |
2,1% |
|
2 Tháng |
2,1% |
|
3 Tháng |
2,4% |
|
5 Tháng |
2,4% |
|
36 Tháng |
3,5% |
|
9 Tháng |
3,5% |
|
12 Tháng |
5,2% |
|
13 Tháng |
5,2% |
|
15 Tháng |
5,2% |
|
18 Tháng |
5,2% |
|
24 Tháng |
5,3% |
|
36 Tháng |
5,3% |
Nguồn: BIDV
Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay
Sát cánh cùng các nhà băng trong nhóm Big4, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) triển khai khung lãi suất tiền gửi dao động từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm dành cho khách hàng cá nhân.
Đi sâu vào chi tiết, lãi suất kỳ hạn 1 tháng đạt 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng hưởng 2,4%/năm. Các kỳ hạn từ 6 tháng đến dưới 12 tháng, bao gồm cả kỳ hạn 9 tháng, đều được áp dụng mức lãi suất chung là 3,5%/năm. Tại kỳ hạn 12 tháng, VietinBank niêm yết mức 5,2%/năm và mức lãi suất ưu đãi nhất 5,3%/năm dành cho kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1 % |
|
Dưới 1 tháng |
0,2% |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1% |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1% |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4% |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4% |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4% |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5% |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5% |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5% |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5% |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5% |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,2% |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,2% |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,2% |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,2% |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
5,3% |
|
36 tháng |
5,3% |
|
Trên 36 tháng |
5,3% |
Nguồn: VietinBank
Ảnh: Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) đang niêm yết dải lãi suất huy động trực tiếp tại quầy trong khoảng 4,5 - 6,3%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.
Theo biểu phí mới nhất, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,7%/năm. Đối với kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, ngân hàng áp dụng mức lãi 5,5%/năm. Khách hàng gửi tiền kỳ hạn 12 tháng sẽ nhận lãi suất 5,8%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng hưởng mức lãi suất cao nhất tại quầy là 6,3%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
|
Từ 1 đến dưới 2 tháng |
4,50% |
|
Từ 2 đến dưới 3 tháng |
4,60% |
|
Từ 3 đến dưới 4 tháng |
4,70% |
|
4 tháng |
4,75% |
|
5 tháng |
4,75% |
|
6 tháng |
5,50% |
|
7 tháng |
5,50% |
|
8 tháng |
5,50% |
|
9 tháng |
5,50% |
|
10 tháng |
5,50% |
|
11 tháng |
5,50% |
|
12 tháng |
5,80% |
|
13 tháng |
5,80% |
|
15 tháng |
5,80% |
|
18 tháng |
5,80% |
|
24 tháng |
6,30% |
|
36 tháng |
6,30% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất tiết kiệm online
Kênh gửi tiền trực tuyến của Sacombank mang lại lợi thế hơn với khung lãi suất từ 4,6%/năm đến 6,4%/năm. Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng có chung mức lãi 4,6%/năm; kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng hưởng 5,9%/năm. Kỳ hạn 12 tháng đạt mức 6,1%/năm và mức lãi suất "đỉnh" 6,4%/năm thuộc về kỳ hạn 24 tháng.
|
Kỳ hạn gửi |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
Lãi hàng quý (%/năm) |
Lãi hàng tháng (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
||
|
1 tháng |
4,60% |
4,60% |
|
|
2 tháng |
4,60% |
4,59% |
|
|
3 tháng |
4,60% |
4,58% |
|
|
4 tháng |
4,60% |
4,57% |
|
|
5 tháng |
4,60% |
4,57% |
|
|
6 tháng |
5,90% |
5,86% |
5,83% |
|
7 tháng |
5,90% |
5,81% |
|
|
8 tháng |
5,90% |
5,80% |
|
|
9 tháng |
5,90% |
5,82% |
5,79% |
|
10 tháng |
5,90% |
5,77% |
|
|
11 tháng |
5,90% |
5,76% |
|
|
12 tháng |
6,10% |
5,97% |
5,94% |
|
13 tháng |
6,10% |
5,92% |
|
|
15 tháng |
6,10% |
5,92% |
5,89% |
|
18 tháng |
6,10% |
5,88% |
5,85% |
|
24 tháng |
6,40% |
6,07% |
6,04% |
|
36 tháng |
6,40% |
5,90% |
5,87% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank), các khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng thực hiện tại quầy đang được áp dụng khung lãi suất từ 3,7%/năm đến 6,6%/năm.
Chi tiết biểu lãi suất ghi nhận: kỳ hạn 1 tháng là 3,7%/năm; 3 tháng là 4,1%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng đồng mức 4,7%/năm. Đối với các khoản tiết kiệm dài hạn, MB Bank áp dụng lãi suất 6,1%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và mức cao nhất 6,6%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.
Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
KKH |
0,05% |
0,05% |
||||
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
3,70% |
3,68% |
3,90% |
3,88% |
||
|
02 tháng |
3,80% |
3,77% |
4,00% |
3,97% |
||
|
03 tháng |
4,10% |
4,05% |
4,08% |
4,30% |
4,25% |
4,28% |
|
04 tháng |
4,10% |
4,04% |
4,07% |
4,30% |
4,23% |
4,27% |
|
05 tháng |
4,10% |
4,03% |
4,07% |
4,30% |
4,22% |
4,26% |
|
06 tháng |
4,70% |
4,59% |
4,65% |
4,90% |
4,78% |
4,85% |
|
07 tháng |
4,70% |
4,57% |
4,64% |
4,90% |
4,76% |
4,84% |
|
08 tháng |
4,70% |
4,55% |
4,63% |
4,90% |
4,74% |
4,83% |
|
09 tháng |
4,70% |
4,53% |
4,62% |
4,90% |
4,72% |
4,82% |
|
10 tháng |
4,70% |
4,52% |
4,61% |
4,90% |
4,70% |
4,81% |
|
11 tháng |
4,70% |
4,50% |
4,61% |
4,90% |
4,68% |
4,80% |
|
12 tháng |
6,10% |
5,74% |
5,93% |
6,20% |
5,83% |
6,03% |
|
13 tháng |
6,10% |
5,72% |
5,92% |
6,20% |
5,80% |
6,01% |
|
15 tháng |
6,10% |
5,66% |
5,89% |
6,20% |
5,75% |
5,98% |
|
18 tháng |
6,10% |
5,58% |
5,85% |
6,20% |
5,67% |
5,94% |
|
24 tháng |
6,60% |
5,83% |
6,21% |
6,70% |
5,90% |
6,30% |
|
36 tháng |
6,60% |
5,50% |
6,03% |
6,70% |
5,57% |
6,12% |
|
48 tháng |
6,60% |
5,22% |
5,87% |
6,70% |
5,28% |
5,95% |
|
60 tháng |
6,60% |
4,96% |
5,71% |
6,70% |
5,01% |
5,79% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất tiết kiệm online
Đối với khách hàng cá nhân (Mass) gửi tiền online, MB Bank đưa ra khung lãi suất hấp dẫn từ 4,5% đến 6,7%/năm. Cụ thể, lãi suất 1 tháng là 4,5%/năm, 3 tháng là 4,65%/năm, 6 tháng và 9 tháng cùng đạt 5,8%/năm. Kỳ hạn 12 tháng được niêm yết 6,2%/năm và mức tối đa 6,7%/năm áp dụng cho kỳ hạn 24 tháng.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)
|
Khách hàng Mass |
||||
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
01 tháng |
4,50% |
4,50% |
0,00% |
|
|
02 tháng |
4,60% |
4,60% |
0,00% |
|
|
03 tháng |
4,65% |
4,63% |
4,70% |
4,68% |
|
04 tháng |
4,65% |
4,62% |
4,70% |
4,67% |
|
05 tháng |
4,65% |
4,61% |
4,70% |
4,66% |
|
06 tháng |
5,80% |
5,73% |
5,90% |
5,82% |
|
07 tháng |
5,80% |
5,71% |
5,90% |
5,81% |
|
08 tháng |
5,80% |
5,70% |
5,90% |
5,80% |
|
09 tháng |
5,80% |
5,69% |
5,90% |
5,78% |
|
10 tháng |
5,80% |
5,67% |
5,90% |
5,77% |
|
11 tháng |
5,80% |
5,66% |
5,90% |
5,75% |
|
12 tháng |
6,20% |
6,03% |
6,30% |
6,12% |
|
13 tháng |
6,20% |
6,01% |
6,30% |
6,10% |
|
15 tháng |
6,20% |
5,98% |
6,30% |
6,07% |
|
18 tháng |
6,20% |
5,94% |
6,30% |
6,03% |
|
24 tháng |
6,70% |
6,30% |
6,80% |
6,39% |
|
36 tháng |
6,70% |
6,12% |
6,80% |
6,20% |
|
48 tháng |
6,70% |
5,95% |
6,80% |
6,02% |
|
60 tháng |
6,70% |
5,79% |
6,80% |
5,86% |
Nguồn: MB Bank
Đặc biệt, MB Bank áp dụng lãi suất tiền gửi số đặc quyền cho khách hàng Priority và Private dao động từ 4,5%/năm đến 6,9%/năm. Cụ thể, lãi suất kỳ hạn 12 tháng đạt mức 6,3 - 6,5% và chạm đỉnh 6,9%/năm đối với các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
01 tháng |
4,50% |
4,55% |
0,00% |
4,60% |
||
|
02 tháng |
4,65% |
4,70% |
0,00% |
4,70% |
||
|
03 tháng |
4,70% |
4,68% |
4,70% |
4,68% |
4,75% |
4,73% |
|
04 tháng |
4,70% |
4,67% |
4,70% |
4,67% |
4,75% |
4,72% |
|
05 tháng |
4,70% |
4,66% |
4,70% |
4,66% |
4,75% |
4,71% |
|
06 tháng |
5,90% |
5,82% |
5,95% |
5,87% |
6,00% |
5,92% |
|
07 tháng |
5,90% |
5,81% |
5,95% |
5,86% |
6,00% |
5,91% |
|
08 tháng |
5,90% |
5,80% |
5,95% |
5,84% |
6,00% |
5,89% |
|
09 tháng |
5,90% |
5,78% |
5,95% |
5,83% |
6,00% |
5,88% |
|
10 tháng |
5,90% |
5,77% |
5,95% |
5,82% |
6,00% |
5,86% |
|
11 tháng |
5,90% |
5,75% |
5,95% |
5,80% |
6,00% |
5,85% |
|
12 tháng |
6,30% |
6,12% |
6,40% |
6,21% |
6,50% |
6,31% |
|
13 tháng |
6,30% |
6,10% |
6,40% |
6,20% |
6,50% |
6,29% |
|
15 tháng |
6,30% |
6,07% |
6,40% |
6,17% |
6,50% |
6,26% |
|
18 tháng |
6,30% |
6,03% |
6,40% |
6,12% |
6,50% |
6,21% |
|
24 tháng |
6,80% |
6,39% |
6,90% |
6,48% |
6,90% |
6,48% |
|
36 tháng |
6,80% |
6,20% |
6,90% |
6,28% |
6,90% |
6,28% |
|
48 tháng |
6,80% |
6,02% |
6,90% |
6,10% |
6,90% |
6,10% |
|
60 tháng |
6,80% |
5,86% |
6,90% |
5,94% |
6,90% |
5,94% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) đang duy trì khung lãi suất tiết kiệm tại quầy dao động từ 3,5%/năm đến 6%/năm cho khách hàng cá nhân.
Về chi tiết, kỳ hạn 1 tháng nhận lãi 3,5%/năm, 3 tháng là 3,6%/năm. Kỳ hạn 6 tháng đang có lãi suất 5,3%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng thấp hơn một chút ở mức 5,2%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng (loại 2), ngân hàng áp dụng mức 5,7%/năm và kỳ hạn 24 tháng hưởng lãi suất 5,4%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (VND) |
Trả lãi trước |
Hàng tháng |
Hàng quý |
Hàng 06 tháng |
Hàng năm |
|
|
01 ngày |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
04 tháng |
3,6 |
3,5 |
– |
– |
– |
– |
|
|
05 tháng |
3,6 |
3,5 |
– |
– |
– |
– |
|
|
06 tháng |
5,3 |
5,3 |
5,3 |
– |
– |
– |
|
|
07 tháng |
5,2 |
5 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
08 tháng |
5,2 |
4,9 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
09 tháng |
5,2 |
4,9 |
5 |
5,1 |
– |
– |
|
|
10 tháng |
5,2 |
4,9 |
5 |
– |
– |
– |
|
|
11 tháng |
5,2 |
5 |
5 |
– |
– |
– |
|
|
12 tháng |
LS12 loại 1 |
7,7 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS12 loại 2 |
5,7 |
5,3 |
5,5 |
5,5 |
5,6 |
– |
|
|
13 tháng |
LS13 loại 1 |
8,1 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS13 loại 2 |
5,9 |
5,4 |
5,6 |
– |
– |
– |
|
|
15 tháng |
5,9 |
5,4 |
5,6 |
5,7 |
– |
– |
|
|
18 tháng |
6 |
5,4 |
5,7 |
5,7 |
5,8 |
– |
|
|
24 tháng |
5,4 |
4,8 |
5,1 |
5,1 |
5,2 |
5,3 |
|
|
36 tháng |
5,4 |
4,5 |
5 |
5 |
5,1 |
5,2 |
|
Nguồn: HDBank
Lãi suất tiết kiệm online
Trên hệ thống online, HDBank niêm yết biểu lãi suất từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm. Trong đó, lãi suất 1 tháng là 4,2%/năm, 3 tháng đạt 4,3%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng lần lượt hưởng lãi 5,5%/năm và 5,3%/năm. Riêng kỳ hạn 12 tháng đạt 5,8%/năm và kỳ hạn 24 tháng là 5,5%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (%) |
Trả lãi trước (%) |
Hàng tháng (%) |
Hàng quý (%) |
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
01 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
02 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
03 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
04 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
05 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
06 tháng |
5,5 |
5,3 |
5,4 |
5,4 |
|
07 tháng |
5,3 |
5,1 |
5,2 |
– |
|
08 tháng |
5,3 |
5 |
5,2 |
– |
|
09 tháng |
5,3 |
5 |
5,1 |
5,2 |
|
10 tháng |
5,3 |
5 |
5,1 |
– |
|
11 tháng |
5,3 |
5,1 |
5,1 |
– |
|
12 tháng |
5,8 |
5,4 |
5,6 |
5,6 |
|
13 tháng |
6 |
5,5 |
5,7 |
– |
|
15 tháng |
6 |
5,5 |
5,7 |
5,8 |
|
18 tháng |
6,1 |
5,5 |
5,8 |
5,8 |
|
24 tháng |
5,5 |
4,9 |
5,2 |
5,2 |
|
36 tháng |
5,5 |
4,6 |
5,1 |
5,2 |
Nguồn: HDBank
Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm thường
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) tiếp tục áp dụng khung lãi suất cho khách hàng thường và hội viên Inspire trong khoảng 3,65 - 5,15%/năm.
Theo đó, lãi suất kỳ hạn 1 tháng đạt 3,65%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 3,95%/năm. Đối với nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, mức lãi suất được áp dụng là 5,05%/năm. Tất cả các kỳ hạn dài từ 12 tháng và 24 tháng trở lên đều được Techcombank ấn định chung mức lãi suất 5,15%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ hạn (Tenor) |
Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity |
|||
|---|---|---|---|---|
|
Private |
Priority |
Inspire |
KH thường |
|
|
KKH (Demand) |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
1M |
3,9 |
3,8 |
3,65 |
3,65 |
|
2M |
3,9 |
3,8 |
3,65 |
3,65 |
|
3M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
4M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
5M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
6M |
5,3 |
5,2 |
5,05 |
5,05 |
|
7M |
5,3 |
5,2 |
5,05 |
5,05 |
|
8M |
5,3 |
5,2 |
5,05 |
5,05 |
|
9M |
5,3 |
5,2 |
5,05 |
5,05 |
|
10M |
5,3 |
5,2 |
5,05 |
5,05 |
|
11M |
5,3 |
5,2 |
5,05 |
5,05 |
|
12M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
13M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
14M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
15M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
16M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
17M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
18M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
19M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
20M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
21M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
22M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
23M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
24M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
25M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
26M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
27M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
28M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
29M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
30M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
31M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
32M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
33M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
34M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
35M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
36M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc
Với sản phẩm đặc thù "Phát Lộc", Techcombank áp dụng dải lãi suất rộng hơn từ 3,75%/năm đến 5,6%/năm. Đối với khách hàng thường gửi dưới 1 tỷ đồng, lãi suất 1 tháng là 3,75%/năm, 3 tháng là 4,05%/năm, 6 tháng và 9 tháng cùng đạt 5,15%/năm. Kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng cho nhóm khách hàng này được niêm yết ở mức 5,25%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ Hạn |
PRIVATE |
PRIORITY |
INSPIRE |
KH thường |
||||||||
|
PRIVATE ≥3B |
PRIVATE 1–3B |
PRIVATE <1B |
PRIORITY ≥3B |
PRIORITY 1–3B |
PRIORITY <1B |
INSPIRE ≥3B |
INSPIRE 1–3B |
INSPIRE <1B |
KH thường ≥3B |
KH thường 1–3B |
KH thường <1B |
|
|
1–2 tháng |
4,1 |
4 |
4 |
4 |
3,9 |
3,9 |
3,85 |
3,75 |
3,75 |
3,85 |
3,75 |
3,75 |
|
3–5 tháng |
4,4 |
4,3 |
4,3 |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
|
6–11 tháng |
5,5 |
5,4 |
5,4 |
5,4 |
5,3 |
5,3 |
5,25 |
5,15 |
5,15 |
5,25 |
5,15 |
5,15 |
|
12–36 tháng |
5,6 |
5,5 |
5,5 |
5,5 |
5,4 |
5,4 |
5,35 |
5,25 |
5,25 |
5,35 |
5,25 |
5,25 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Khảo sát tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB), lãi suất niêm yết cho các kỳ hạn gửi tiền tại quầy hiện nằm trong khoảng 3,5 - 5,3%/năm.
Cụ thể, khách hàng nhận lãi suất 3,5%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 3,9%/năm cho kỳ hạn 3 tháng. Lãi suất kỳ hạn 6 tháng đạt 4,5%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng là 4,7%/năm. Ở phân khúc dài hạn, kỳ hạn 12 tháng hưởng lãi 5,2%/năm và kỳ hạn 24 tháng đạt mức cao nhất 5,3%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB
|
Kỳ hạn |
VND |
|||
|
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn |
||||
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi quý |
Lãi tháng |
Lãi trả trước |
|
|
1 - 3 tuần |
0,5 |
- |
- |
- |
|
1T |
3,5 |
- |
- |
3,45 |
|
2T |
3,7 |
- |
3,65 |
3,6 |
|
3T |
3,9 |
- |
3,85 |
3,8 |
|
4T |
4,1 |
- |
- |
- |
|
5T |
4,3 |
- |
- |
- |
|
6T |
4,5 |
- |
4,45 |
4,4 |
|
9T |
4,7 |
- |
4,6 |
- |
|
12T |
5,2 |
5,1 |
5,05 |
4,9 |
|
13T |
5,3 |
- |
5,10** |
- |
|
15T |
5,3 |
5,15 |
5,1 |
- |
|
18T |
5,3 |
5,1 |
5,05 |
- |
|
24T |
5,3 |
5,05 |
5 |
- |
|
36T |
5,3 |
- |
4,85 |
- |
Nguồn: ACB
Lãi suất tiết kiệm online
Trên hệ thống trực tuyến, ACB công bố biểu lãi suất từ 4,3%/năm đến 5,9%/năm. Với khoản tiền dưới 200 triệu đồng, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 4,3%/năm, 3 tháng là 4,65%/năm, 6 tháng đạt 5,2%/năm và 9 tháng là 5,3%/năm. Kỳ hạn 12 tháng hưởng lãi 5,7%/năm (với số tiền dưới 200 triệu) và có thể lên tới 5,9%/năm với số tiền lớn hơn.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB
|
Mức gửi/ TK |
Tiền gửi Online |
||||||
|
(triệu VND) |
1 – 3 tuần |
1 tháng |
2 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
12 tháng |
|
< 200 |
0,5 |
4,3 |
4,4 |
4,65 |
5,2 |
5,3 |
5,7 |
|
200 – < 1.000 |
4,4 |
4,5 |
4,65 |
5,3 |
5,4 |
5,8 |
|
|
1.000 - < 5.000 |
4,45 |
4,55 |
4,65 |
5,35 |
5,45 |
5,85 |
|
|
>= 5.000 |
4,5 |
4,6 |
4,65 |
5,4 |
5,5 |
5,9 |
|
Nguồn: ACB
Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) hiện đang duy trì khung lãi suất huy động tại quầy từ 4,75%/năm đến 6,8%/năm.
Đối với các khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng, lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng đồng mức 4,75%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được hưởng mức lãi khá cao là 6,4%/năm. Kỳ hạn 12 tháng niêm yết ở mức 6,5%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng lại thấp hơn, ở mức 6,2%/năm.
|
Mức tiền |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,5 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,6 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
|
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,7 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
|
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,8 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
|
|
≥ 50 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,8 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất tiết kiệm online
Biểu lãi suất trực tuyến của VPBank ghi nhận sự ổn định trong khoảng 4,75 - 7%/năm. Với khoản gửi dưới 1 tỷ đồng, lãi suất 1 tháng và 3 tháng là 4,75%/năm; 6 tháng và 9 tháng là 6,6%/năm. Kỳ hạn 12 tháng đạt 6,7%/năm và kỳ hạn 24 tháng là 6,4%/năm. Đáng chú ý, mức lãi suất cao nhất thị trường 7%/năm hiện được áp dụng cho kỳ hạn 12 tháng với số tiền gửi từ 10 tỷ đồng trở lên.
|
Mức tiền gửi |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,7 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,8 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,8 |
6,8 |
6,8 |
6,8 |
6,8 |
6,8 |
6,9 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
7 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
|
≥ 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
7 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
Nguồn: VPBank