Lãi suất ngân hàng ngày 10/3 Vietcombank, Agribank, BIDV và VietinBank giữ trần bao nhiêu?
Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay
Hiện nay, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) đang niêm yết biểu lãi suất cho tiền gửi VND từ 2,6%/năm đến 5,3%/năm áp dụng cho các kỳ hạn 1 - 24 tháng theo hình thức lĩnh lãi cuối kỳ.
Cụ thể, khách hàng gửi tiết kiệm kỳ hạn 1 tháng nhận lãi suất 2,6%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 2,9%/năm và kỳ hạn 6 tháng là 4%/năm. Với các khoản gửi dài hạn hơn, mức lãi suất dành cho kỳ hạn 12 tháng đạt 5,2%/năm, và mức cao nhất của ngân hàng này là 5,3%/năm được áp dụng cho kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,2% |
|
1 Tháng |
2,4% |
|
2 Tháng |
2,4% |
|
3 Tháng |
2,7% |
|
4 Tháng |
2,7% |
|
5 Tháng |
2,7% |
|
6 Tháng |
3,8% |
|
7 Tháng |
3,8% |
|
8 Tháng |
3,8% |
|
9 Tháng |
3,8% |
|
10 Tháng |
3,8% |
|
11 Tháng |
3,8% |
|
12 Tháng |
5,2% |
|
13 Tháng |
5,2% |
|
15 Tháng |
5,2% |
|
18 Tháng |
5,2% |
|
24 Tháng |
5,3% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0,2% |
Nguồn: Agribank
Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), khung lãi suất tiết kiệm tại quầy dành cho khách hàng cá nhân hiện dao động từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm cho các kỳ hạn kéo dài 1 - 60 tháng.
Xét theo từng mốc thời gian, kỳ hạn gửi 3 tháng đang ở mức 2,4%/năm, trong khi hai kỳ hạn 6 và 9 tháng cùng nhận mức lãi suất là 3,5%/năm. Với các khoản tiền gửi từ 12 đến 18 tháng, ngân hàng áp dụng mức 5,2%/năm và mức lãi suất chạm đỉnh 5,3%/năm dành riêng cho các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
7 ngày |
0,2% |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
2 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,2% |
|
24 tháng |
5,3% |
|
36 tháng |
5,3% |
|
48 tháng |
5,3% |
|
60 tháng |
5,3% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất tiết kiệm online
Đối với kênh gửi tiền trực tuyến, Vietcombank cũng áp dụng dải lãi suất tương đương từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 24 tháng.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,2% |
|
24 tháng |
5,3% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) hiện tiếp tục duy trì chính sách lãi suất bình ổn với khung dao động từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm cho tất cả các kỳ hạn 1 - 36 tháng.
Theo biểu phí này, lãi suất cho kỳ hạn 3 tháng được ấn định là 2,4%/năm, còn các kỳ hạn 6 và 9 tháng cùng hưởng mức 3,5%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng, nhà băng này áp dụng mức 5,2%/năm và dành mức lãi suất ưu đãi nhất 5,3%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tại quầy của BIDV
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
1 Tháng |
2,1% |
|
2 Tháng |
2,1% |
|
3 Tháng |
2,4% |
|
5 Tháng |
2,4% |
|
36 Tháng |
3,5% |
|
9 Tháng |
3,5% |
|
12 Tháng |
5,2% |
|
13 Tháng |
5,2% |
|
15 Tháng |
5,2% |
|
18 Tháng |
5,2% |
|
24 Tháng |
5,3% |
|
36 Tháng |
5,3% |
Nguồn: BIDV
Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay
Đối với Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank), biểu lãi suất dành cho khách hàng cá nhân đang được triển khai trong khoảng 2,1 - 5,3%/năm cho các kỳ hạn gửi từ 1 tháng trở lên.
Trong đó, lãi suất áp dụng cho kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm và nhóm các kỳ hạn từ 6 tháng đến dưới 12 tháng là 3,5%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất được niêm yết ở mức 5,2%/năm, trong khi mức trần 5,3%/năm được dành cho các khoản gửi có kỳ hạn từ 24 tháng trở lên.
Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1 % |
|
Dưới 1 tháng |
0,2% |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1% |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1% |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4% |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4% |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4% |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5% |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5% |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5% |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5% |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5% |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,2% |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,2% |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,2% |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,2% |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
5,3% |
|
36 tháng |
5,3% |
|
Trên 36 tháng |
5,3% |
Nguồn: VietinBank
Ảnh: Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Khảo sát tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank), khung lãi suất huy động tại quầy hiện đang được duy trì từ 4,5%/năm đến 6,3%/năm cho các kỳ hạn 1 - 36 tháng.
Chi tiết cho thấy kỳ hạn 1 tháng nhận lãi suất 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,7%/năm, và các kỳ hạn từ 6 tháng đến 11 tháng ở mức 5,5%/năm. Mức lãi suất cao nhất tại quầy là 6,3%/năm dành cho kỳ hạn 24 tháng và 36 tháng.
Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
|
Từ 1 đến dưới 2 tháng |
4,50% |
|
Từ 2 đến dưới 3 tháng |
4,60% |
|
Từ 3 đến dưới 4 tháng |
4,70% |
|
4 tháng |
4,75% |
|
5 tháng |
4,75% |
|
6 tháng |
5,50% |
|
7 tháng |
5,50% |
|
8 tháng |
5,50% |
|
9 tháng |
5,50% |
|
10 tháng |
5,50% |
|
11 tháng |
5,50% |
|
12 tháng |
5,80% |
|
13 tháng |
5,80% |
|
15 tháng |
5,80% |
|
18 tháng |
5,80% |
|
24 tháng |
6,30% |
|
36 tháng |
6,30% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất tiết kiệm online
Trên hệ thống ngân hàng số, Sacombank triển khai lãi suất ưu đãi hơn từ 4,6%/năm đến 6,4%/năm, với mức tối đa 6,4%/năm dành cho kỳ hạn từ 12 tháng trở lên.
|
Kỳ hạn gửi |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
Lãi hàng quý (%/năm) |
Lãi hàng tháng (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
||
|
1 tháng |
4,60% |
4,60% |
|
|
2 tháng |
4,60% |
4,59% |
|
|
3 tháng |
4,60% |
4,58% |
|
|
4 tháng |
4,60% |
4,57% |
|
|
5 tháng |
4,60% |
4,57% |
|
|
6 tháng |
5,90% |
5,86% |
5,83% |
|
7 tháng |
5,90% |
5,81% |
|
|
8 tháng |
5,90% |
5,80% |
|
|
9 tháng |
5,90% |
5,82% |
5,79% |
|
10 tháng |
5,90% |
5,77% |
|
|
11 tháng |
5,90% |
5,76% |
|
|
12 tháng |
6,10% |
5,97% |
5,94% |
|
13 tháng |
6,10% |
5,92% |
|
|
15 tháng |
6,10% |
5,92% |
5,89% |
|
18 tháng |
6,10% |
5,88% |
5,85% |
|
24 tháng |
6,40% |
6,07% |
6,04% |
|
36 tháng |
6,40% |
5,90% |
5,87% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Theo thông tin từ Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank), lãi suất tiết kiệm cho các khoản dưới 1 tỷ đồng gửi tại quầy hiện dao động từ 3,7%/năm đến 6,6%/năm tại các kỳ hạn 1–60 tháng.
Cụ thể, kỳ hạn 3 tháng đạt mức 4,1%/năm, các kỳ hạn 6 và 9 tháng cùng ở mức 4,7%/năm. Khách hàng gửi tiền kỳ hạn 12 tháng sẽ nhận lãi suất từ 6,1%/năm, và mức lãi suất hấp dẫn nhất 6,6%/năm được dành cho các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên.
Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
KKH |
0,05% |
0,05% |
||||
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
3,70% |
3,68% |
3,90% |
3,88% |
||
|
02 tháng |
3,80% |
3,77% |
4,00% |
3,97% |
||
|
03 tháng |
4,10% |
4,05% |
4,08% |
4,30% |
4,25% |
4,28% |
|
04 tháng |
4,10% |
4,04% |
4,07% |
4,30% |
4,23% |
4,27% |
|
05 tháng |
4,10% |
4,03% |
4,07% |
4,30% |
4,22% |
4,26% |
|
06 tháng |
4,70% |
4,59% |
4,65% |
4,90% |
4,78% |
4,85% |
|
07 tháng |
4,70% |
4,57% |
4,64% |
4,90% |
4,76% |
4,84% |
|
08 tháng |
4,70% |
4,55% |
4,63% |
4,90% |
4,74% |
4,83% |
|
09 tháng |
4,70% |
4,53% |
4,62% |
4,90% |
4,72% |
4,82% |
|
10 tháng |
4,70% |
4,52% |
4,61% |
4,90% |
4,70% |
4,81% |
|
11 tháng |
4,70% |
4,50% |
4,61% |
4,90% |
4,68% |
4,80% |
|
12 tháng |
6,10% |
5,74% |
5,93% |
6,20% |
5,83% |
6,03% |
|
13 tháng |
6,10% |
5,72% |
5,92% |
6,20% |
5,80% |
6,01% |
|
15 tháng |
6,10% |
5,66% |
5,89% |
6,20% |
5,75% |
5,98% |
|
18 tháng |
6,10% |
5,58% |
5,85% |
6,20% |
5,67% |
5,94% |
|
24 tháng |
6,60% |
5,83% |
6,21% |
6,70% |
5,90% |
6,30% |
|
36 tháng |
6,60% |
5,50% |
6,03% |
6,70% |
5,57% |
6,12% |
|
48 tháng |
6,60% |
5,22% |
5,87% |
6,70% |
5,28% |
5,95% |
|
60 tháng |
6,60% |
4,96% |
5,71% |
6,70% |
5,01% |
5,79% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất tiết kiệm online
Đối với nhóm khách hàng Mass gửi tiền online, MB Bank áp dụng khung lãi suất cao hơn, từ 4,5%/năm đến 6,7%/năm. Cụ thể, khách hàng Mass gửi online dưới 1 tỷ đồng nhận lãi suất 4,5%/năm cho 1 tháng, 4,65%/năm cho 3 tháng, 5,8%/năm cho 6 tháng, 6,2%/năm cho 12 tháng và đạt tối đa 6,7%/năm cho các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)
|
Khách hàng Mass |
||||
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
01 tháng |
4,50% |
4,50% |
0,00% |
|
|
02 tháng |
4,60% |
4,60% |
0,00% |
|
|
03 tháng |
4,65% |
4,63% |
4,70% |
4,68% |
|
04 tháng |
4,65% |
4,62% |
4,70% |
4,67% |
|
05 tháng |
4,65% |
4,61% |
4,70% |
4,66% |
|
06 tháng |
5,80% |
5,73% |
5,90% |
5,82% |
|
07 tháng |
5,80% |
5,71% |
5,90% |
5,81% |
|
08 tháng |
5,80% |
5,70% |
5,90% |
5,80% |
|
09 tháng |
5,80% |
5,69% |
5,90% |
5,78% |
|
10 tháng |
5,80% |
5,67% |
5,90% |
5,77% |
|
11 tháng |
5,80% |
5,66% |
5,90% |
5,75% |
|
12 tháng |
6,20% |
6,03% |
6,30% |
6,12% |
|
13 tháng |
6,20% |
6,01% |
6,30% |
6,10% |
|
15 tháng |
6,20% |
5,98% |
6,30% |
6,07% |
|
18 tháng |
6,20% |
5,94% |
6,30% |
6,03% |
|
24 tháng |
6,70% |
6,30% |
6,80% |
6,39% |
|
36 tháng |
6,70% |
6,12% |
6,80% |
6,20% |
|
48 tháng |
6,70% |
5,95% |
6,80% |
6,02% |
|
60 tháng |
6,70% |
5,79% |
6,80% |
5,86% |
Nguồn: MB Bank
Đặc biệt, nhóm khách hàng Priority và Private có thể nhận mức ưu đãi lên đến 6,8 - 6,9%/năm tùy theo kỳ hạn và giá trị khoản gửi.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
01 tháng |
4,50% |
4,55% |
0,00% |
4,60% |
||
|
02 tháng |
4,65% |
4,70% |
0,00% |
4,70% |
||
|
03 tháng |
4,70% |
4,68% |
4,70% |
4,68% |
4,75% |
4,73% |
|
04 tháng |
4,70% |
4,67% |
4,70% |
4,67% |
4,75% |
4,72% |
|
05 tháng |
4,70% |
4,66% |
4,70% |
4,66% |
4,75% |
4,71% |
|
06 tháng |
5,90% |
5,82% |
5,95% |
5,87% |
6,00% |
5,92% |
|
07 tháng |
5,90% |
5,81% |
5,95% |
5,86% |
6,00% |
5,91% |
|
08 tháng |
5,90% |
5,80% |
5,95% |
5,84% |
6,00% |
5,89% |
|
09 tháng |
5,90% |
5,78% |
5,95% |
5,83% |
6,00% |
5,88% |
|
10 tháng |
5,90% |
5,77% |
5,95% |
5,82% |
6,00% |
5,86% |
|
11 tháng |
5,90% |
5,75% |
5,95% |
5,80% |
6,00% |
5,85% |
|
12 tháng |
6,30% |
6,12% |
6,40% |
6,21% |
6,50% |
6,31% |
|
13 tháng |
6,30% |
6,10% |
6,40% |
6,20% |
6,50% |
6,29% |
|
15 tháng |
6,30% |
6,07% |
6,40% |
6,17% |
6,50% |
6,26% |
|
18 tháng |
6,30% |
6,03% |
6,40% |
6,12% |
6,50% |
6,21% |
|
24 tháng |
6,80% |
6,39% |
6,90% |
6,48% |
6,90% |
6,48% |
|
36 tháng |
6,80% |
6,20% |
6,90% |
6,28% |
6,90% |
6,28% |
|
48 tháng |
6,80% |
6,02% |
6,90% |
6,10% |
6,90% |
6,10% |
|
60 tháng |
6,80% |
5,86% |
6,90% |
5,94% |
6,90% |
5,94% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Thông tin từ Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) cho biết dải lãi suất tiết kiệm cá nhân hiện nằm trong khoảng 3,5 - 6%/năm cho kỳ hạn 1–36 tháng.
Tại quầy, lãi suất kỳ hạn 3 tháng hiện là 3,6%/năm, kỳ hạn 6 tháng là 5,3%/năm và 9 tháng là 5,2%/năm. Kỳ hạn 12 tháng (loại 2) nhận mức 5,7%/năm, trong khi lãi suất đỉnh 6%/năm thuộc về kỳ hạn 18 tháng.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (VND) |
Trả lãi trước |
Hàng tháng |
Hàng quý |
Hàng 06 tháng |
Hàng năm |
|
|
01 ngày |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
04 tháng |
3,6 |
3,5 |
– |
– |
– |
– |
|
|
05 tháng |
3,6 |
3,5 |
– |
– |
– |
– |
|
|
06 tháng |
5,3 |
5,3 |
5,3 |
– |
– |
– |
|
|
07 tháng |
5,2 |
5 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
08 tháng |
5,2 |
4,9 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
09 tháng |
5,2 |
4,9 |
5 |
5,1 |
– |
– |
|
|
10 tháng |
5,2 |
4,9 |
5 |
– |
– |
– |
|
|
11 tháng |
5,2 |
5 |
5 |
– |
– |
– |
|
|
12 tháng |
LS12 loại 1 |
7,7 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS12 loại 2 |
5,7 |
5,3 |
5,5 |
5,5 |
5,6 |
– |
|
|
13 tháng |
LS13 loại 1 |
8,1 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS13 loại 2 |
5,9 |
5,4 |
5,6 |
– |
– |
– |
|
|
15 tháng |
5,9 |
5,4 |
5,6 |
5,7 |
– |
– |
|
|
18 tháng |
6 |
5,4 |
5,7 |
5,7 |
5,8 |
– |
|
|
24 tháng |
5,4 |
4,8 |
5,1 |
5,1 |
5,2 |
5,3 |
|
|
36 tháng |
5,4 |
4,5 |
5 |
5 |
5,1 |
5,2 |
|
Nguồn: HDBank
Lãi suất tiết kiệm online
Với sản phẩm trực tuyến, HDBank áp dụng khung lãi suất từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm, với mức cao nhất dành cho kỳ hạn 18 tháng.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (%) |
Trả lãi trước (%) |
Hàng tháng (%) |
Hàng quý (%) |
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
01 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
02 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
03 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
04 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
05 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
06 tháng |
5,5 |
5,3 |
5,4 |
5,4 |
|
07 tháng |
5,3 |
5,1 |
5,2 |
– |
|
08 tháng |
5,3 |
5 |
5,2 |
– |
|
09 tháng |
5,3 |
5 |
5,1 |
5,2 |
|
10 tháng |
5,3 |
5 |
5,1 |
– |
|
11 tháng |
5,3 |
5,1 |
5,1 |
– |
|
12 tháng |
5,8 |
5,4 |
5,6 |
5,6 |
|
13 tháng |
6 |
5,5 |
5,7 |
– |
|
15 tháng |
6 |
5,5 |
5,7 |
5,8 |
|
18 tháng |
6,1 |
5,5 |
5,8 |
5,8 |
|
24 tháng |
5,5 |
4,9 |
5,2 |
5,2 |
|
36 tháng |
5,5 |
4,6 |
5,1 |
5,2 |
Nguồn: HDBank
Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm thường
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) hiện áp dụng khung huy động dành cho khách hàng thường và hội viên Inspire dao động từ 3,45%/năm đến 4,95%/năm cho các kỳ hạn 1–36 tháng.
Theo biểu phí tiết kiệm thường, kỳ hạn 3 tháng là 3,75%/năm, 6 tháng đạt 4,85%/năm và tất cả các kỳ hạn từ 12 tháng trở lên hưởng chung mức 4,95%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ hạn (Tenor) |
Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity |
|||
|---|---|---|---|---|
|
Private |
Priority |
Inspire |
KH thường |
|
|
KKH (Demand) |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
1M |
3,7 |
3,6 |
3,45 |
3,45 |
|
2M |
3,7 |
3,6 |
3,45 |
3,45 |
|
3M |
4 |
3,9 |
3,75 |
3,75 |
|
4M |
4 |
3,9 |
3,75 |
3,75 |
|
5M |
4 |
3,9 |
3,75 |
3,75 |
|
6M |
5,1 |
5 |
4,85 |
4,85 |
|
7M |
5,1 |
5 |
4,85 |
4,85 |
|
8M |
5,1 |
5 |
4,85 |
4,85 |
|
9M |
5,1 |
5 |
4,85 |
4,85 |
|
10M |
5,1 |
5 |
4,85 |
4,85 |
|
11M |
5,1 |
5 |
4,85 |
4,85 |
|
12M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
13M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
14M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
15M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
16M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
17M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
18M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
19M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
20M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
21M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
22M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
23M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
24M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
25M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
26M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
27M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
28M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
29M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
30M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
31M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
32M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
33M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
34M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
35M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
36M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc
Với sản phẩm "Phát Lộc", Techcombank áp dụng dải lãi suất rộng hơn từ 3,55%/năm đến 5,4%/năm, trong đó mức 5,4%/năm là lãi suất cao nhất dành cho khách hàng Private tại các kỳ hạn dài.
Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ Hạn |
PRIVATE |
PRIORITY |
INSPIRE |
KH thường |
||||||||
|
PRIVATE ≥3B |
PRIVATE 1–3B |
PRIVATE <1B |
PRIORITY ≥3B |
PRIORITY 1–3B |
PRIORITY <1B |
INSPIRE ≥3B |
INSPIRE 1–3B |
INSPIRE <1B |
KH thường ≥3B |
KH thường 1–3B |
KH thường <1B |
|
|
1–2 tháng |
3,9 |
3,8 |
3,8 |
3,8 |
3,7 |
3,7 |
3,65 |
3,55 |
3,55 |
3,65 |
3,55 |
3,55 |
|
3–5 tháng |
4,2 |
4,1 |
4,1 |
4,1 |
4 |
4 |
3,95 |
3,85 |
3,85 |
3,95 |
3,85 |
3,85 |
|
6–11 tháng |
5,3 |
5,2 |
5,2 |
5,2 |
5,1 |
5,1 |
5,05 |
4,95 |
4,95 |
5,05 |
4,95 |
4,95 |
|
12–36 tháng |
5,4 |
5,3 |
5,3 |
5,3 |
5,2 |
5,2 |
5,15 |
5,05 |
5,05 |
5,15 |
5,05 |
5,05 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Biểu phí tại quầy của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) hiện duy trì mức lãi suất từ 3,5%/năm đến 5,3%/năm áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng.
Chi tiết gồm: kỳ hạn 3 tháng hưởng 3,9%/năm, 6 tháng đạt 4,5%/năm, 9 tháng là 4,7%/năm và 12 tháng nhận 5,2%/năm. Mức lãi suất cao nhất tại quầy là 5,3%/năm dành cho các kỳ hạn từ 13 đến 36 tháng.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB
|
Kỳ hạn |
VND |
|||
|
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn |
||||
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi quý |
Lãi tháng |
Lãi trả trước |
|
|
1 - 3 tuần |
0,5 |
- |
- |
- |
|
1T |
3,5 |
- |
- |
3,45 |
|
2T |
3,7 |
- |
3,65 |
3,6 |
|
3T |
3,9 |
- |
3,85 |
3,8 |
|
4T |
4,1 |
- |
- |
- |
|
5T |
4,3 |
- |
- |
- |
|
6T |
4,5 |
- |
4,45 |
4,4 |
|
9T |
4,7 |
- |
4,6 |
- |
|
12T |
5,2 |
5,1 |
5,05 |
4,9 |
|
13T |
5,3 |
- |
5,10** |
- |
|
15T |
5,3 |
5,15 |
5,1 |
- |
|
18T |
5,3 |
5,1 |
5,05 |
- |
|
24T |
5,3 |
5,05 |
5 |
- |
|
36T |
5,3 |
- |
4,85 |
- |
Nguồn: ACB
Lãi suất tiết kiệm online
Trên hệ thống trực tuyến, ACB niêm yết lãi suất từ 4,3%/năm đến 5,9%/năm, với mức tối đa dành cho khoản tiền từ 5 tỷ đồng trở lên tại kỳ hạn 12 tháng.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB
|
Mức gửi/ TK |
Tiền gửi Online |
||||||
|
(triệu VND) |
1 – 3 tuần |
1 tháng |
2 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
12 tháng |
|
< 200 |
0,5 |
4,3 |
4,4 |
4,65 |
5,2 |
5,3 |
5,7 |
|
200 – < 1.000 |
4,4 |
4,5 |
4,65 |
5,3 |
5,4 |
5,8 |
|
|
1.000 - < 5.000 |
4,45 |
4,55 |
4,65 |
5,35 |
5,45 |
5,85 |
|
|
>= 5.000 |
4,5 |
4,6 |
4,65 |
5,4 |
5,5 |
5,9 |
|
Nguồn: ACB
Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ghi nhận động thái điều chỉnh mới nhất, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) đã đưa khung lãi suất huy động tại quầy dao động từ 4,75%/năm đến 6,6%/năm. Với khoản tiền dưới 1 tỷ đồng tại quầy, các kỳ hạn từ 1-5 tháng hưởng 4,75%/năm, kỳ hạn 6-12 tháng là 6,3%/năm và các kỳ hạn dài từ 13-36 tháng là 6,2%/năm.
|
Mức tiền |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
|
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
|
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
|
|
≥ 50 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất tiết kiệm online
Đáng chú ý, biểu lãi suất trực tuyến tại VPBank dao động từ 4,75%/năm đến 6,8%/năm, trong đó mức đỉnh 6,8%/năm được áp dụng cho các khoản tiền từ 10 tỷ đồng trở lên tại kỳ hạn 6-12 tháng.
|
Mức tiền gửi |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,8 |
6,8 |
6,8 |
6,8 |
6,8 |
6,8 |
6,8 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
|
≥ 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,8 |
6,8 |
6,8 |
6,8 |
6,8 |
6,8 |
6,8 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
Nguồn: VPBank