Tài chính

[Cập nhật] Tỷ giá ngân hàng Vietcombank hàng ngày

09:30 | 15/08/2019

Chia sẻ

Đầu giờ sáng ngày 22/8 tỷ giá USD giao dịch tại ngân hàng Vietcombank tăng mạnh so với phiên giao dịch cuối tuần trước trong khi tỷ giá Euro tiếp tục giảm.

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank được cập nhật hàng ngày trên website của ngân hàng. Theo bảng niêm yết vào lúc 9h- 9h30 sáng hàng ngày tại Sở giao dịch Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam (Vietcombank).

Sáng nay (22/8), đồng USD được giao dịch ở mức 23.145 - 23.265 VND/USD, tăng 10 đồng ở cả hai chiều so với phiên giao dịch cuối tuần trước. Tỷ giá Euro giảm và giao dịch ở mức 25.583 - 26.351 VND/EUR.

Tại Vietcombank giao dịch ngoại tệ mua - bán được thực hiện với 19 loại tiền tệ của các nước khác nhau. Trong đó, với những ngoại tệ phổ biến như USD, Euro, bảng Anh, yen Nhật, bath Thái, ... được giao dịch cả bằng tiền mặt và chuyển khoản.

Các ngoại tệ ít phổ biến chỉ được giao dịch bằng hình thức chuyển khoản như đồng rup Nga, Krone Đan Mạch, Rupee Ấn Độ,...

Khi giao dịch ngoại tệ tại Vietcombank, khách hàng cần lưu ý về loại ngoại tệ mình cần giao dịch, tỷ giá và phương thức giao dịch để tránh những rủi ro ngoài ý muốn. 

Trước khi tới các chi nhánh Vietcombank để giao dịch, khách hàng nên gọi điện trước để hỏi về các thủ tục và việc chấp nhận giao dịch ngoại tệ của chi nhánh mình muốn tới để thực hiện. Khi mua ngoại tệ, khách hàng cần có mục đích hợp pháp được xác thực tuỳ theo yêu cầu của ngân hàng.

Bảng tỷ giá ngân hàng Vietcombank lúc 10h30 sáng ngày 22/8

 Mã NT  Tên ngoại tệ  Mua tiền mặt  Mua chuyển khoản  Bán 
 USD  Dollar Mỹ           23,145                  23,145      23,265
 EUR  Euro           25,506                  25,583      26,351
 GBP  Bảng Anh           27,820                  28,016      28,265
 JPY  Yen Nhật               213                       216          222
 RUB  Rúp Nga  -                        352          392
 THB  Bath Thái Lan               739                       739          770
 AUD  Dollar Australia           15,498                  15,591      15,856
 CAD  Dollar Canada           17,157                  17,313      17,608
 CHF  Franc Thuỵ Sỹ           23,252                  23,416      23,814
 DKK  Krone Đan Mạch  -                     3,398        3,505
 HKD  Dollar Hong Kong             2,917                    2,937        2,981
 INR  Rupee Ấn Độ  -                        324          337
 KRW  Won Hàn Quốc                 18                        19            20
 KWD  Dinar Kuwait  -                   76,122      79,109
 MYR  Ringit Malaysia  -                     5,523        5,594
 NOK  Krone Na Uy  -                     2,555        2,635
 SAR  Rial Ả Rập  -                     6,172        6,415
 SEK  Krona Thuỵ Điển  -                     2,382        2,442
 SGD  Dollar Singapore           16,568                  16,684      16,867

Nguồn: Website Vietcombank

Trúc Minh

Theo Kinh tế & Tiêu dùng