|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá VietinBank hôm nay 2/3 USD tăng mạnh gần 100 đồng ở chiều mua vào

10:44 | 02/03/2026
Chia sẻ
Khảo sát ngày 2/3, tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay đảo chiều tăng ở nhiều ngoại tệ lớn. Trong đó, tỷ giá USD tăng mạnh lên 25.930 VND/USD và 26.289 VND/USD cho hai chiều mua - bán.

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ

Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:

Tỷ giá USD VietinBank tăng mạnh 95 đồng ở chiều mua vào và 74 đồng ở chiều bán ra; tương ứng 25.930 VND/USD và 26.289 VND/USD.

Tương tự, tỷ giá euro cũng đồng loạt tăng 82 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 30.303 VND/EUR, 30.353 VND/EUR và 31.663 VND/EUR.

Song song đó, tỷ giá yen Nhật cũng nhích thêm 0,03 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 162,69 VND/JPY, mua chuyển khoản là 163,19 VND/JPY và bán ra chốt ở 172,19 VND/JPY.

Cùng lúc, tỷ giá bảng Anh tăng nhẹ lên 34.692 VND/GBP (mua tiền mặt), 34.792 VND/GBP (mua chuyển khoản) và 35.652 VND/GBP (bán ra); cùng tăng 18 đồng.

Với tỷ giá đô Úc, VietinBank điều chỉnh tăng 42 đồng cho cả hai chiều mua - bán. Hiện, giá mua tiền mặt là 18.222 VND/AUD, mua chuyển khoản là 18.272 VND/AUD và bán ra chốt ở 18.972 VND/AUD.

Riêng tỷ giá won Hàn Quốc tiếp tục giảm 0,14 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 15 VND/KRW, mua chuyển khoản là 17 VND/KRW và bán ra chốt ở 19,6 VND/KRW.

Ảnh: Minh Thư

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 2/3

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

25.930

25.930

26.289

95

95

74

Euro

EUR

30.303

30.353

31.663

82

82

82

yen Nhật

JPY

162,69

163,19

172,19

0,03

0,03

0,03

Bảng Anh

GBP

34.692

34.792

35.652

18

18

18

Dollar Australia

AUD

18.222

18.272

18.972

42

42

42

Dollar Canada

CAD

18.696

18.896

19.446

104

104

104

Franc Thụy Sỹ

CHF

33.553

33.808

34.508

339

339

339

Nhân dân tệ

CNY

-

3.754

3.861

-

8

8

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.093

4.203

-

12

12

Dollar Hồng Kông

HKD

3.265

3.280

3.400

12

12

12

Won Hàn Quốc

KRW

15

17

19,6

-0,14

-0,14

-0,14

Kip Lào

LAK

-

0,92

1,31

-

0

0

Krone Na Uy

NOK

-

2.715

2.795

-

19

19

Dollar New Zealand

NZD

15.395

15.445

15.961

52

52

52

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.842

2.942

-

12

12

Đô la Singapore

SGD

20.169

20.259

20.939

25

25

25

Baht Thái

THB

783,56

827,9

851,56

-2

-2

-2

Riyal Saudi Arabia

SAR

-

6.816,05

7.206,05

-

24

24

Dinar Kuwait

KWD

-

83.532

88.582

-

313

313

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)

Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

Minh Thư