Tỷ giá VietinBank hôm nay 27/2 USD giảm phiên thứ hai liên tiếp, bảng Anh mất gần 300 đồng
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank đồng loạt giảm 62 đồng ở chiều mua và bán. Theo đó, giá mua vào giảm còn 25.835 VND/USD và bán ra xuống 26.215 VND/USD.
Cùng lúc, tỷ giá euro giảm mạnh 120 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 30.221 VND/EUR, 30.271 VND/EUR và 31.581 VND/EUR.
Với tỷ giá yen Nhật, VietinBank giảm thêm 0,2 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 162,66 VND/JPY, mua chuyển khoản là 163,16 VND/JPY và bán ra chốt ở 172,16 VND/JPY.
Trong khi đó, tỷ giá bảng Anh cũng quay đầu giảm mạnh 285 đồng cho hai chiều mua - bán. Sau điều chỉnh, giá mua tiền mặt còn 34.674 VND/GBP, mua chuyển còn 34.774 VND/GBP và bán ra ở 35.634 VND/GBP.
Tương tự, tỷ giá đô Úc cũng giảm xuống 18.180 VND/AUD cho mua tiền mặt, 18.230 VND/AUD cho mua chuyển khoản và 18.930 VND/AUD cho bán ra; cùng giảm 59 đồng.
Chung xu hướng giảm, tỷ giá won cũng mất 0,19 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 15,14 VND/KRW, mua chuyển khoản là 17,14 VND/KRW và bán ra là 19,74 VND/KRW.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 27/2 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
25.835 |
25.835 |
26.215 |
-62 |
-62 |
-62 |
|
Euro |
EUR |
30.221 |
30.271 |
31.581 |
-120 |
-120 |
-120 |
|
yen Nhật |
JPY |
162,66 |
163,16 |
172,16 |
-0,20 |
-0,20 |
-0,20 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.674 |
34.774 |
35.634 |
-285 |
-285 |
-285 |
|
Dollar Australia |
AUD |
18.180 |
18.230 |
18.930 |
-59 |
-59 |
-59 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.592 |
18.792 |
19.342 |
-48 |
-48 |
-48 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
33.214 |
33.469 |
34.169 |
-137 |
-137 |
-137 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.746 |
3.853 |
- |
-16 |
-16 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.081 |
4.191 |
- |
-16 |
-16 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.253 |
3.268 |
3.388 |
-9 |
-9 |
-9 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,14 |
17,14 |
19,74 |
-0,19 |
-0,19 |
-0,19 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,92 |
1,31 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.696 |
2.776 |
- |
-8 |
-8 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.343 |
15.393 |
15.909 |
-75 |
-75 |
-75 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.830 |
2.930 |
- |
-18 |
-18 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.144 |
20.234 |
20.914 |
-67 |
-67 |
-67 |
|
Baht Thái |
THB |
785,34 |
829,68 |
853,34 |
-1 |
-1 |
-1 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.791,79 |
7.181,79 |
- |
-15 |
-15 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.219 |
88.269 |
- |
-203 |
-203 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.