Tỷ giá VietinBank hôm nay 24/2 USD tăng mạnh đến 140 ở chiều mua vào
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank đồng loạt tăng mạnh 140 đồng ở chiều mua vào và 109 đồng ở chiều bán ra; tương ứng 25.956 VND/USD và 26.305 VND/USD.
Cùng chiều đi lên, tỷ giá euro tăng 50 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; lần lượt lên 30.320 VND/EUR, 30.370 VND/EUR và 31.680 VND/EUR.
Tương tự, tỷ giá yen Nhật cũng tăng thêm 0,15 đồng cho cả hai chiều mua - bán. Sau điều chỉnh, tỷ giá mua tiền mặt là 164,34 VND/JPY, mua chuyển khoản là 164,84 VND/JPY và bán ra chốt ở 173,84 VND/JPY.
Song song đó, tỷ giá bảng Anh cũng tăng giá mua tiền mặt lên 34.866 VND/GBP, mua chuyển khoản lên 34.966 VND/GBP và bán ra là 35.826 VND/GBP; cùng tăng 125 đồng.
Với tỷ giá đô Úc, VietinBank tăng thêm 91 đồng cho cả giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 18.143 VND/AUD, 18.193 VND/AUD và 18.893 VND/AUD.
Cũng trong phiên giao dịch này, tỷ giá won nhích lên 15,09 VND/KRW cho mua tiền mặt, 17,09 VND/KRW cho mua chuyển khoản và 19,69 VND/KRW cho bán ra; cùng tăng 0,07 đồng.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/2 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
25.956 |
25.956 |
26.305 |
140 |
140 |
109 |
|
Euro |
EUR |
30.320 |
30.370 |
31.680 |
50 |
50 |
50 |
|
yen Nhật |
JPY |
164,34 |
164,84 |
173,84 |
0,15 |
0,15 |
0,15 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.866 |
34.966 |
35.826 |
125 |
125 |
125 |
|
Dollar Australia |
AUD |
18.143 |
18.193 |
18.893 |
91 |
91 |
91 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.642 |
18.842 |
19.392 |
54 |
54 |
54 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
33.281 |
33.536 |
34.236 |
17 |
17 |
17 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.742 |
3.849 |
- |
26 |
26 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.095 |
4.205 |
- |
6 |
6 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.270 |
3.285,00 |
3.405,00 |
16 |
16 |
16 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,09 |
17,09 |
19,69 |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,93 |
1,32 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.705 |
2.785 |
- |
-1 |
-1 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.361 |
15.411 |
15.927 |
42 |
42 |
42 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.841 |
2.941 |
- |
3 |
3 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.197 |
20.287 |
20.967 |
73 |
73 |
73 |
|
Baht Thái |
THB |
789,51 |
833,85 |
857,51 |
4 |
4 |
4 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.821,83 |
7.211,83 |
- |
37 |
37 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.671 |
88.721 |
- |
498 |
498 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.