Tỷ giá VietinBank hôm nay 13/2 USD, euro, bảng Anh và yen Nhật tăng giảm trái chiều
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank đồng loạt tăng 22 đồng cho cả hai chiều giao dịch. Theo đó, giá mua vào hiện là 25.755 VND/USD và bán ra là 26.135 VND/USD.
Tương tự, tỷ giá yen Nhật cũng tăng thêm 0,73 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 165,05 VND/JPY, mua chuyển khoản là 165,55 VND/JPY và bán ra chốt ở 174,55 VND/JPY.
Cùng chiều đi lên, tỷ giá won hiện giao dịch ở 14,99 VND/KRW cho mua tiền mặt, 16,99 VND/KRW cho mua chuyển khoản và 19,59 VND/KRW cho bán ra; cùng tăng 0,18 đồng.
Ở chiều ngược lại, tỷ giá euro quay đầu giảm 73 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Hiện, giá mua tiền mặt còn 30.309 VND/EUR, mua chuyển khoản còn 30.359 VND/EUR và bán ra là 31.669 VND/EUR.
Với tỷ giá bảng Anh, VietinBank điều chỉnh giảm 70 đồng và ấn định 34.909 VND/GBP cho giá mua tiền mặt, 35.009 VND/GBP cho mua chuyển khoản và 35.869 VND/GBP cho bán ra.
Cùng lúc, tỷ giá đô Úc cũng giảm còn 18.052 VND/AUD (mua tiền mặt), 18.102 VND/AUD (mua chuyển khoản) và 18.802 VND/AUD (bán ra); cùng giảm 60 đồng.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 13/2 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
25.755 |
25.755 |
26.135 |
22 |
22 |
22 |
|
Euro |
EUR |
30.309 |
30.359 |
31.669 |
-73 |
-73 |
-73 |
|
yen Nhật |
JPY |
165,05 |
165,55 |
174,55 |
0,73 |
0,73 |
0,73 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.909 |
35.009 |
35.869 |
-70 |
-70 |
-70 |
|
Dollar Australia |
AUD |
18.052 |
18.102 |
18.802 |
-60 |
-60 |
-60 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.614 |
18.814 |
19.364 |
-109 |
-109 |
-109 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
33.281 |
33.536 |
34.236 |
-84 |
-84 |
-84 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.709 |
3.816 |
- |
8 |
8 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.094 |
4.204 |
- |
-9 |
-9 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.246 |
3.261 |
3.381 |
3 |
3 |
3 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,99 |
16,99 |
19,59 |
0,18 |
0,18 |
0,18 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,92 |
1,31 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.692 |
2.772 |
- |
-11 |
-11 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.422 |
15.472,00 |
15.988,00 |
-42 |
-42 |
-42 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.864 |
2.964 |
- |
-18 |
-18 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.094 |
20.184 |
20.864 |
14 |
14 |
14 |
|
Baht Thái |
THB |
781,97 |
826,31 |
849,97 |
2 |
2 |
2 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.771 |
7.161 |
- |
7 |
7 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.057 |
88.107 |
- |
73 |
73 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 9h30 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.