Tỷ giá VietinBank hôm nay 6/2 USD, bảng Anh và euro tiếp tục giảm giá
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
- TIN LIÊN QUAN
-
Tỷ giá VietinBank hôm nay 9/2 USD tiếp đà giảm nhẹ, bảng Anh và đô Úc đảo chiều tăng mạnh 09/02/2026 - 10:38
Vào lúc 11h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank giảm tiếp 7 đồng ở cả hai chiều mua vào và bán ra; tương ứng 25.743 VND/USD và 26.123 VND/USD.
Tương tự, tỷ giá euro cũng giảm nhẹ xuống còn 30.081 VND/EUR cho mua tiền mặt, 30.131 VND/EUR cho mua chuyển khoản và 31.441 VND/EUR cho bán ra; cùng giảm 2 đồng.
Tỷ giá đô Úc cũng đồng loạt giảm 60 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 17.657 VND/AUD, mua chuyển khoản là 17.707 VND/AUD và bán ra chốt ở 18.407 VND/AUD.
Song song đó, tỷ giá bảng Anh lao dốc đến 205 đồng cho cả hai chiều mua - bán. Theo đó, giá mua tiền mặt còn 34.703 VND/GBP, mua chuyển khoản còn 34.803 VND/GBP và bán ra là 35.663 VND/GBP.
Tỷ giá won cũng được VietinBank giảm còn 14,64 VND/KRW cho mua tiền mặt, 16,64 VND/KRW cho mua chuyển khoản và 19,24 VND/KRW cho bán ra; cùng giảm 0,08 đồng.
Trong khi đó, tỷ giá yen Nhật đảo chiều tăng 0,11 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 161 VND/JPY, 161,5 VND/JPY và 170,5 VND/JPY.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 6/2 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
25.743 |
25.743 |
26.123 |
-7 |
-7 |
-7 |
|
Euro |
EUR |
30.081 |
30.131 |
31.441 |
-2 |
-2 |
-2 |
|
yen Nhật |
JPY |
161 |
161,5 |
170,5 |
0,11 |
0,11 |
0,11 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.703 |
34.803 |
35.663 |
-205 |
-205 |
-205 |
|
Dollar Australia |
AUD |
17.657 |
17.707 |
18.407 |
-60 |
-60 |
-60 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.484 |
18.684 |
19.234 |
-20 |
-20 |
-20 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
32.918 |
33.173 |
33.873 |
12 |
12 |
12 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.688 |
3.795 |
- |
2 |
2 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.065 |
4.175 |
- |
0 |
0 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.246 |
3.261 |
3.381 |
-2 |
-2 |
-2 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,64 |
16,64 |
19,24 |
-0,08 |
-0,08 |
-0,08 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,91 |
1,36 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.618 |
2.698 |
- |
-24 |
-24 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.222 |
15.272 |
15.788 |
-43 |
-43 |
-43 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.821 |
2.921 |
- |
-16 |
-16 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
19.910 |
20.000 |
20.680 |
-3 |
-3 |
-3 |
|
Baht Thái |
THB |
765,64 |
809,98 |
833,64 |
4 |
4 |
4 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.768 |
7.158 |
- |
-2 |
-2 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
82.890 |
87.940 |
- |
-65 |
-65 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Bảng xếp hạng Dịch vụ bán lẻ tốt nhất thị trường chứng khoán Việt Nam
VietnamBiz chính thức khởi động Best Retail Brokers 2026 - bảng xếp hạng thường niên nhằm ghi nhận và đánh giá chất lượng dịch vụ dành cho nhà đầu tư cá nhân tại các công ty chứng khoán Việt Nam.
Với hệ thống tiêu chí đánh giá đa chiều, Best Retail Brokers 2026 hướng tới cung cấp một góc nhìn toàn diện về chất lượng dịch vụ bán lẻ, đồng thời ghi nhận những công ty chứng khoán đang tạo ra trải nghiệm tốt nhất cho nhà đầu tư.
Tìm hiểu Best Retail Brokers 2026: https://vietnamrankings.vn
Ban Tổ chức rất mong nhận được tiếng nói của các nhà đầu tư qua khảo sát "Đánh giá chất lượng dịch vụ công ty chứng khoán của bạn".
Tham gia ngay để có cơ hội nhận được vé mời tham dự Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 diễn ra vào ngày 12/11/2026!
TRỰC TIẾP