Tỷ giá Vietcombank hôm nay 6/2 đôla Úc và bảng Anh bốc hơi hơn 200 đồng, USD tiếp đà sụt giảm
- TIN LIÊN QUAN
-
Tỷ giá Vietcombank hôm nay 9/2 biến động trái chiều, đôla Úc bật tăng hơn 200 đồng 09/02/2026 - 10:00
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank hôm nay của một số ngoại tệ
Dựa trên bảng tỷ giá niêm yết, sắc đỏ bao trùm gần như toàn bộ nhóm ngoại tệ mạnh với mức giảm lớn, chỉ ghi nhận một đồng tiền tăng.
Đi ngược với xu hướng chung, tỷ giá yen Nhật tại Vietcombank sáng nay nhích tăng nhẹ ở cả ba hình thức giao dịch. Giá mua tiền mặt đạt 159,95 VND/JPY (tăng 0,1 đồng); mua chuyển khoản đạt 161,56 VND/JPY (tăng 0,12 đồng) và chiều bán ra hiện niêm yết tại 170,11 VND/JPY (tăng 0,13 đồng).
Ngược lại, tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank được điều chỉnh giảm nhẹ 10 đồng ở cả ba giao dịch. Giá mua tiền mặt hiện niêm yết ở mức 25.760 VND/USD, mua chuyển khoản là 25.790 VND/USD và chiều bán ra đạt mốc 26.150 VND/USD.
Cùng đà đi xuống, tỷ giá bảng Anh cũng chịu áp lực sụt giảm. Hiện giá mua tiền mặt lùi về mốc 34.222,67 VND/GBP sau khi giảm 325 đồng; mua chuyển khoản giảm 327,84 đồng, đạt 34.568,36 VND/GBP và chiều bán ra cũng mất 338 đồng, hiện chỉ còn 35.676,11 VND/GBP.
Tỷ giá đôla Úc cũng ghi nhận mức lao dốc mạnh trong phiên giao dịch hôm nay. Cụ thể, chiều mua tiền mặt "bốc hơi" tới 206,73 đồng, xuống còn 17.511,16 VND/AUD; mua chuyển khoản giảm 208,82 đồng, lùi về mức 17.688,04 VND/AUD. Tại chiều bán ra, đồng đô Úc cũng mất tới 215,5 đồng, hiện giao dịch ở ngưỡng 18.254,86 VND/AUD.
Tỷ giá euro sáng nay được niêm yết với chiều mua tiền mặt sụt giảm 82,36 đồng, xuống mức 29.804,40 VND/EUR; mua chuyển khoản giảm 83 đồng, lùi về 30.105,45 VND/EUR. Chiều bán ra hiện được ấn định tại 31.376,3 VND/EUR, mất thêm 86,69 đồng so với hôm trước.
Nhìn chung, tỷ giá ngoại tệ tại Vietcombank sáng 6/2 ghi nhận xu hướng giảm áp đảo trên bảng niêm yết. Trong đó, các đồng tiền chủ chốt bao gồm bảng Anh, đôla Úc, euro và USD đồng loạt lao dốc, trong khi đồng yen Nhật nhích nhẹ so với phiên giao dịch trước đó.
Bên cạnh nhóm ngoại tệ chính, diễn biến của các đồng tiền khác cũng ghi nhận sắc đỏ lan tỏa mạnh mẽ trên diện rộng. Hầu hết các ngoại tệ đều ghi nhận xu hướng sụt giảm giá trị sâu, tiêu biểu là dinar Kuwait, đô la Canada, đô la Singapore, franc Thụy Sĩ và ringgit Malaysia. Riêng đồng nhân dân tệ và rupee Ấn Độ là những mã hiếm hoi giữ được sắc xanh khởi sắc, trong khi đồng won Hàn Quốc ghi nhận biến động không đồng nhất khi giữ mức đứng giá ở chiều mua nhưng lại nhích giảm nhẹ ở chiều bán ra.
|
Ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 6/2/2026) |
Tăng/giảm so với ngày trước đó |
|||||
|
Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
||||
|
Tên ngoại tệ |
Mã NT |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
||
|
Đô la Mỹ |
USD |
25.760 |
25.790 |
26.150 |
-10 |
-10 |
-10 |
|
Euro |
EUR |
29.804,40 |
30.105,45 |
31.376,30 |
-82,36 |
-83 |
-86,69 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.222,67 |
34.568,36 |
35.676,11 |
-325 |
-327,84 |
-338 |
|
Yen Nhật |
JPY |
159,95 |
161,56 |
170,11 |
0,1 |
0,12 |
0,13 |
|
Đô la Úc |
AUD |
17.511,16 |
17.688,04 |
18.254,86 |
-206,73 |
-208,82 |
-215,5 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
19.825,88 |
20.026,14 |
20.709,27 |
-55,96 |
-56,53 |
-58,5 |
|
Baht Thái |
THB |
719,35 |
799,28 |
833,19 |
-3,23 |
-3,59 |
-3,74 |
|
Đô la Canada |
CAD |
18.464,28 |
18.650,79 |
19.248,46 |
-67,95 |
-68,64 |
-70,82 |
|
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
32.558,32 |
32.887,19 |
33.941,07 |
-50,30 |
-50,81 |
-52,41 |
|
Đô la Hong Kong |
HKD |
3.230,36 |
3.262,99 |
3.387,83 |
-2,53 |
-2,56 |
-2,65 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
3.648,25 |
3.685,10 |
3.803,19 |
1,17 |
1,18 |
1,22 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.021,13 |
4.174,97 |
- |
-10,65 |
-11,05 |
|
Rupee Ấn Độ |
INR |
- |
285,94 |
298,25 |
- |
0,29 |
0,30 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,25 |
16,95 |
18,39 |
0 |
0 |
-0,14 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
84.492,46 |
88.589,39 |
- |
-87,91 |
-92,12 |
|
Ringgit Malaysia |
MYR |
- |
6.488,15 |
6.629,43 |
- |
-40,42 |
-41,29 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.591,91 |
2.701,86 |
- |
-39,80 |
-41,48 |
|
Rúp Nga |
RUB |
- |
322,03 |
356,48 |
- |
-0,10 |
-0,11 |
|
Riyal Ả Rập Xê Út |
SAR |
- |
6.885,57 |
7.182,04 |
- |
-3 |
-3 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.805,38 |
2.924,39 |
- |
-28,93 |
-30,15 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank mới nhất được khảo sát vào lúc 9h00 (Tổng hợp: Hà My)
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.
Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 (Vietnam Investment Forum 2027)
Thời gian: Ngày 12/11/2026
Địa điểm: Shilla Monogram Hanoi Westlake, số 6 Hoàng Minh Thảo, Tây Hồ Tây, Hà Nội
Là sự kiện thường niên quy tụ các chuyên gia đầu ngành, Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 mang đến những góc nhìn chuyên sâu về triển vọng đầu tư và cơ hội trên thị trường năm 2027.
Trong khuôn khổ sự kiện, Ban tổ chức sẽ công bố Best Retail Brokers 2026 - Bảng xếp hạng công ty chứng khoán có dịch vụ bán lẻ tốt nhất thị trường Việt Nam.
Cùng cộng đồng đầu tư đón đầu xu hướng, cập nhật góc nhìn chuyên gia và khám phá cơ hội đầu tư năm 2027.
Bạn cũng sẽ có cơ hội nhận vé mời đặc biệt của BTC khi tham gia khảo sát về triển vọng kinh tế, thị trường tài chính và chiến lược phân bổ tài sản trong năm 2027.
TRỰC TIẾP