Tỷ giá VietinBank hôm nay 3/2 USD và bảng Anh phục hồi trở lại; euro tiếp đà giảm
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
- TIN LIÊN QUAN
-
Tỷ giá VietinBank hôm nay 4/2 USD giảm nhẹ, euro và bảng Anh tiếp tục tăng thêm 04/02/2026 - 10:25
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank tiếp tục phục hồi 65 đồng cho cả hai chiều mua - bán; lần lượt lên 25.790 VND/USD và 26.170 VND/USD.
Tương tự, tỷ giá bảng Anh cũng đảo chiều tăng 64 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 35.096 VND/GBP, mua chuyển khoản là 35.196 VND/GBP và bán ra là 36.056 VND/GBP.
Tỷ giá đô Úc cũng bật tăng 83 đồng và ấn định 17.743 VND/AUD cho giá mua tiền mặt, 17.793 VND/AUD cho giá mua chuyển khoản và 18.493 VND/AUD cho giá bán ra.
Cùng chiều đi lên, tỷ giá won nhích thêm 0,11 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 14,89 VND/KRW, 16,89 VND/KRW và 19,49 VND/KRW.
Trong khi đó, tỷ giá euro giảm thêm 86 đồng và hạ giá mua tiền mặt còn 30.171 VND/EUR, mua chuyển khoản còn 30.221 VND/EUR và bán ra ở 31.531 VND/EUR.
Tỷ giá yen Nhật cũng giảm còn 162,6 VND/JPY cho mua tiền mặt, 163,1 VND/JPY cho mua chuyển khoản và 172,1 VND/JPY cho bán ra; đồng loạt giảm 0,01 đồng.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 3/2 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
25.790 |
25.790 |
26.170 |
65 |
65 |
65 |
|
Euro |
EUR |
30.171 |
30.221 |
31.531 |
-86 |
-86 |
-86 |
|
yen Nhật |
JPY |
162,6 |
163,1 |
172,1 |
-0,01 |
-0,01 |
-0,01 |
|
Bảng Anh |
GBP |
35.096 |
35.196 |
36.056 |
64 |
64 |
64 |
|
Dollar Australia |
AUD |
17.743 |
17.793 |
18.493 |
83 |
83 |
83 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.552 |
18.752 |
19.302 |
1 |
1 |
1 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
32.913 |
33.168 |
33.868 |
-163 |
-163 |
-163 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.695 |
3.802 |
- |
16 |
16 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.077 |
4.187 |
- |
-11 |
-11 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.252 |
3.267 |
3.387 |
7 |
7 |
7 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,89 |
16,89 |
19,49 |
0,11 |
0,11 |
0,11 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,91 |
1,36 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.649 |
2.729 |
- |
-8 |
-8 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.371 |
15.421 |
15.937 |
22 |
22 |
22 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.858 |
2.958 |
- |
-5 |
-5 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
19.985 |
20.075 |
20.755 |
48 |
48 |
48 |
|
Baht Thái |
THB |
772,08 |
816,42 |
840,08 |
4 |
4 |
4 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.780 |
7.170 |
- |
18 |
18 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.129 |
88.179 |
- |
214 |
214 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Bảng xếp hạng Dịch vụ bán lẻ tốt nhất thị trường chứng khoán Việt Nam
VietnamBiz chính thức khởi động Best Retail Brokers 2026 - bảng xếp hạng thường niên nhằm ghi nhận và đánh giá chất lượng dịch vụ dành cho nhà đầu tư cá nhân tại các công ty chứng khoán Việt Nam.
Với hệ thống tiêu chí đánh giá đa chiều, Best Retail Brokers 2026 hướng tới cung cấp một góc nhìn toàn diện về chất lượng dịch vụ bán lẻ, đồng thời ghi nhận những công ty chứng khoán đang tạo ra trải nghiệm tốt nhất cho nhà đầu tư.
Tìm hiểu Best Retail Brokers 2026: https://vietnamrankings.vn
Ban Tổ chức rất mong nhận được tiếng nói của các nhà đầu tư qua khảo sát "Đánh giá chất lượng dịch vụ công ty chứng khoán của bạn".
Tham gia ngay để có cơ hội nhận được vé mời tham dự Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 diễn ra vào ngày 12/11/2026!
TRỰC TIẾP