Tỷ giá VietinBank hôm nay 29/1 USD, euro và bảng Anh đồng loạt giảm
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank đồng loạt giảm 19 đồng ở cả hai chiều mua – bán, tương ứng 25.875 VND/USD và 26.255 VND/USD.
Tương tự, tỷ giá euro cũng điều chỉnh giảm 86 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 30.720 VND/EUR, 30.770 VND/EUR và 32.080 VND/EUR.
Cùng chiều đi xuống, tỷ giá yen Nhật cũng giảm còn 165,8 VND/JPY (mua tiền mặt), 166,3 VND/JPY (mua chuyển khoản) và 175,3 VND/JPY (bán ra); cùng giảm 0,42 đồng.
Tỷ giá bảng Anh cũng giảm nhẹ 2 đồng ở cả hai chiều mua vào và bán ra. Theo đó, tỷ giá mua tiền mặt hiện là 35.576 VND/GBP, mua chuyển khoản là 35.676 VND/GBP và bán ra chốt ở 36.536 VND/GBP.
Ngược chiều đi lên, tỷ giá đô Úc tiếp tục tăng thêm 128 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 18.025 VND/AUD, mua chuyển khoản là 18.075 VND/AUD và bán ra là 18.775 VND/AUD.
Tỷ giá won cũng nhích thêm 0,01 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 15,26 VND/KRW, mua chuyển khoản là 17,26 VND/KRW và bán ra ở 19,86 VND/KRW.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 29/1 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
25.875 |
25.875 |
26.255 |
-19 |
-19 |
-19 |
|
Euro |
EUR |
30.720 |
30.770 |
32.080 |
-86 |
-86 |
-86 |
|
yen Nhật |
JPY |
165,8 |
166,3 |
175,3 |
-0,42 |
-0,42 |
-0,42 |
|
Bảng Anh |
GBP |
35.576 |
35.676 |
36.536 |
-2 |
-2 |
-2 |
|
Dollar Australia |
AUD |
18.025 |
18.075 |
18.775 |
128 |
128 |
128 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.808 |
19.008 |
19.558 |
81 |
81 |
81 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
33.559 |
33.814 |
34.514 |
-71 |
-71 |
-71 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.703 |
3.810 |
- |
-4 |
-4 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.151 |
4.261 |
- |
-11 |
-11 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.267 |
3.282 |
3.402 |
-3 |
-3 |
-3 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,26 |
17,26 |
19,86 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,92 |
1,37 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.694 |
2.774 |
- |
8 |
8 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.561 |
15.611 |
16.127 |
118 |
118 |
118 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.912 |
3.012 |
- |
-5 |
-5 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.199 |
20.289,00 |
20.969,00 |
-35 |
-35 |
-35 |
|
Baht Thái |
THB |
784,62 |
828,96 |
852,62 |
-5 |
-5 |
-5 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.802,78 |
7.192,78 |
- |
-6 |
-6 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.562 |
88.612 |
- |
24 |
24 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.