|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá VietinBank hôm nay 27/1 USD tiếp tục giảm, euro và bảng Anh nối dài đà tăng

10:30 | 27/01/2026
Chia sẻ
Khảo sát ngày 27/1, tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay ghi nhận biến động trái chiều giữa các ngoại tệ lớn. Trong đó, tỷ giá USD hiện còn 25.946 VND/USD cho mua vào và 26.326 VND/USD cho bán ra.

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ

Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:

Tỷ giá USD VietinBank đồng loạt giảm 34 đồng ở cả hai chiều mua - bán; tương ứng 25.946 VND/USD và 26.326 VND/USD.

Tương tự, tỷ giá yen Nhật cũng điều chỉnh giảm 0,24 đồng. Hiện, tỷ giá mua tiền mặt còn 165,01 VND/JPY, mua chuyển khoản còn 165,51 VND/JPY và bán ra là 174,51 VND/JPY.

Cùng chiều đi xuống, tỷ giá đô Úc cũng giảm còn 17.749 VND/AUD cho mua tiền mặt, 17.799 VND/AUD cho mua chuyển khoản và 18.499 VND/AUD cho bán ra; cùng giảm 10 đồng.

Tỷ giá won cũng được VietinBank giảm 0,08 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 15,08 VND/KRW, 17,08 VND/KRW và 19,68 VND/KRW.

Ngược chiều tăng, tỷ giá euro hiện niêm yết giá mua tiền mặt là 30.597 VND/EUR, mua chuyển khoản là 30.647 VND/EUR và bán ra chốt ở 31.957 VND/EUR; cùng tăng 44 đồng.

Với mức tăng 46 đồng, tỷ giá bảng Anh đưa giao dịch mua tiền mặt lên 35.368 VND/GBP, mua chuyển khoản lên 35.468 VND/GBP và bán ra là 36.328 VND/GBP.

Ảnh: Minh Thư

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 27/1

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

25.946

25.946

26.326

-34

-34

-34

Euro

EUR

30.597

30.647

31.957

44

44

44

yen Nhật

JPY

165,01

165,51

174,51

-0,24

-0,24

-0,24

Bảng Anh

GBP

35.368

35.468

36.328

46

46

46

Dollar Australia

AUD

17.749

17.799

18.499

-10

-10

-10

Dollar Canada

CAD

18.613

18.813

19.363

-67

-67

-67

Franc Thụy Sỹ

CHF

33.253

33.508

34.208

21

21

21

Nhân dân tệ

CNY

-

3.708

3.815

-

-6

-6

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.134

4.244

-

6

6

Dollar Hồng Kông

HKD

3.278

3.293

3.413

-6

-6

-6

Won Hàn Quốc

KRW

15,08

17,08

19,68

-0,08

-0,08

-0,08

Kip Lào

LAK

-

0,92

1,37

-

0

0

Krone Na Uy

NOK

-

2.648

2.728

-

-12

-12

Dollar New Zealand

NZD

15.364

15.414

15.930

2

2

2

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.884

2.984

-

-11

-11

Đô la Singapore

SGD

20.161

20.251

20.931

-10

-10

-10

Baht Thái

THB

785,13

829,47

853,13

-4

-4

-4

Riyal Saudi Arabia

SAR

-

6.822,32

7.212,32

-

-9

-9

Dinar Kuwait

KWD

-

83.709

88.759

-

-57

-57

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)

Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

Minh Thư