Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank đồng loạt giảm 34 đồng ở cả hai chiều mua - bán; tương ứng 25.946 VND/USD và 26.326 VND/USD.
Tương tự, tỷ giá yen Nhật cũng điều chỉnh giảm 0,24 đồng. Hiện, tỷ giá mua tiền mặt còn 165,01 VND/JPY, mua chuyển khoản còn 165,51 VND/JPY và bán ra là 174,51 VND/JPY.
Cùng chiều đi xuống, tỷ giá đô Úc cũng giảm còn 17.749 VND/AUD cho mua tiền mặt, 17.799 VND/AUD cho mua chuyển khoản và 18.499 VND/AUD cho bán ra; cùng giảm 10 đồng.
Tỷ giá won cũng được VietinBank giảm 0,08 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 15,08 VND/KRW, 17,08 VND/KRW và 19,68 VND/KRW.
Ngược chiều tăng, tỷ giá euro hiện niêm yết giá mua tiền mặt là 30.597 VND/EUR, mua chuyển khoản là 30.647 VND/EUR và bán ra chốt ở 31.957 VND/EUR; cùng tăng 44 đồng.
Với mức tăng 46 đồng, tỷ giá bảng Anh đưa giao dịch mua tiền mặt lên 35.368 VND/GBP, mua chuyển khoản lên 35.468 VND/GBP và bán ra là 36.328 VND/GBP.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 27/1 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
25.946 |
25.946 |
26.326 |
-34 |
-34 |
-34 |
|
Euro |
EUR |
30.597 |
30.647 |
31.957 |
44 |
44 |
44 |
|
yen Nhật |
JPY |
165,01 |
165,51 |
174,51 |
-0,24 |
-0,24 |
-0,24 |
|
Bảng Anh |
GBP |
35.368 |
35.468 |
36.328 |
46 |
46 |
46 |
|
Dollar Australia |
AUD |
17.749 |
17.799 |
18.499 |
-10 |
-10 |
-10 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.613 |
18.813 |
19.363 |
-67 |
-67 |
-67 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
33.253 |
33.508 |
34.208 |
21 |
21 |
21 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.708 |
3.815 |
- |
-6 |
-6 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.134 |
4.244 |
- |
6 |
6 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.278 |
3.293 |
3.413 |
-6 |
-6 |
-6 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,08 |
17,08 |
19,68 |
-0,08 |
-0,08 |
-0,08 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,92 |
1,37 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.648 |
2.728 |
- |
-12 |
-12 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.364 |
15.414 |
15.930 |
2 |
2 |
2 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.884 |
2.984 |
- |
-11 |
-11 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.161 |
20.251 |
20.931 |
-10 |
-10 |
-10 |
|
Baht Thái |
THB |
785,13 |
829,47 |
853,13 |
-4 |
-4 |
-4 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.822,32 |
7.212,32 |
- |
-9 |
-9 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.709 |
88.759 |
- |
-57 |
-57 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/ty-gia-vietinbank-hom-nay-271-usd-tiep-tuc-giam-euro-va-bang-anh-noi-dai-da-tang-202612710235240.htm
In bài biếtBản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/