|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá VietinBank hôm nay 22/1 USD nhích nhẹ, euro và bảng Anh ngược chiều giảm

10:42 | 22/01/2026
Chia sẻ
Khảo sát ngày 22/1, tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay ghi nhận biến động trái chiều. Trong đó, USD đang được mua vào với giá 26.074 VND/USD và bán ra là 26.381 VND/USD

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ

Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:

Tỷ giá USD VietinBank tăng nhẹ 8 đồng ở chiều mua vào và 1 đồng ở chiều bán ra; tương ứng 26.074 VND/USD và 26.381 VND/USD.

Cùng chiều đi lên, tỷ giá đô Úc bật tăng 147 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; lần lượt lên 17.508 VND/AUD, 17.558 VND/AUD và 18.258 VND/AUD.

Tương tự, tỷ giá won cũng nhích thêm 0,01 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 14,87 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,87 VND/KRW và bán ra chốt ở 19,47 VND/KRW.

Ngược chiều giảm, tỷ giá euro hiện còn 30.204 VND/EUR cho mua tiền mặt (giảm 53 đồng), 30.254 VND/EUR cho mua chuyển khoản (giảm 3 đồng) và 31.564 VND/EUR cho bán ra (giảm 103 đồng).

Cùng lúc, tỷ giá bảng Anh cũng đồng loạt giảm 59 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Theo đó, đồng tiền này đang được mua tiền mặt với giá 34.834 VND/GBP, mua chuyển khoản là 34.934 VND/GBP và bán ra là 35.794 VND/GBP.

Với mức giảm 0,48 đồng, VietinBank hiện niêm yết tỷ giá yen Nhật mua tiền mặt là 161,3 VND/JPY, mua chuyển khoản là 161,8 VND/JPY và bán ra chốt ở 170,8 VND/JPY

Ảnh: Minh Thư

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 22/1

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

26.074

26.074

26.381

8

8

1

Euro

EUR

30.204

30.254

31.564

-53

-3

-103

yen Nhật

JPY

161,3

161,8

170,8

-0,48

-0,48

-0,48

Bảng Anh

GBP

34.834

34.934

35.794

-59

-59

-59

Dollar Australia

AUD

17.508

17.558

18.258

147

147

147

Dollar Canada

CAD

18.552

18.752

19.302

6

6

6

Franc Thụy Sỹ

CHF

32.575

32.830

33.530

-241

-241

-241

Nhân dân tệ

CNY

-

3.724

3.831

-

2

2

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.080

4.190

-

-14

-14

Dollar Hồng Kông

HKD

3.295

3.310

3.430

1

1

1

Won Hàn Quốc

KRW

14,87

16,87

19,47

0,01

0,01

0,01

Kip Lào

LAK

-

0,92

1,37

-

0,00

0,00

Krone Na Uy

NOK

-

2.609

2.689

-

7

7

Dollar New Zealand

NZD

15.131

15.181

15.697

56

56

56

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.843

2.943

-

6

6

Đô la Singapore

SGD

20.006

20.096

20.776

-4

-4

-4

Baht Thái

THB

784,96

829,3

852,96

-11

-11

-11

Riyal Saudi Arabia

SAR

-

6.856,40

7.246,40

-

2

2

Dinar Kuwait

KWD

-

83.989

89.039

-

68

68

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)

Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

Minh Thư

Lộ diện 12 CTCK lãi nghìn tỷ cả năm 2025, bất ngờ về lợi nhuận đã thực hiện
Trong nhóm công ty chứng khoán lãi nghìn tỷ năm 2025, phần lớn lợi nhuận đã được hiện thực hóa, trong khi lợi nhuận chưa thực hiện vẫn tập trung ở một số đơn vị có hoạt động tự doanh cổ phiếu lớn như VIX, SHS.