Tỷ giá VietinBank hôm nay 22/1 USD nhích nhẹ, euro và bảng Anh ngược chiều giảm
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank tăng nhẹ 8 đồng ở chiều mua vào và 1 đồng ở chiều bán ra; tương ứng 26.074 VND/USD và 26.381 VND/USD.
Cùng chiều đi lên, tỷ giá đô Úc bật tăng 147 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; lần lượt lên 17.508 VND/AUD, 17.558 VND/AUD và 18.258 VND/AUD.
Tương tự, tỷ giá won cũng nhích thêm 0,01 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 14,87 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,87 VND/KRW và bán ra chốt ở 19,47 VND/KRW.
Ngược chiều giảm, tỷ giá euro hiện còn 30.204 VND/EUR cho mua tiền mặt (giảm 53 đồng), 30.254 VND/EUR cho mua chuyển khoản (giảm 3 đồng) và 31.564 VND/EUR cho bán ra (giảm 103 đồng).
Cùng lúc, tỷ giá bảng Anh cũng đồng loạt giảm 59 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Theo đó, đồng tiền này đang được mua tiền mặt với giá 34.834 VND/GBP, mua chuyển khoản là 34.934 VND/GBP và bán ra là 35.794 VND/GBP.
Với mức giảm 0,48 đồng, VietinBank hiện niêm yết tỷ giá yen Nhật mua tiền mặt là 161,3 VND/JPY, mua chuyển khoản là 161,8 VND/JPY và bán ra chốt ở 170,8 VND/JPY
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 22/1 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.074 |
26.074 |
26.381 |
8 |
8 |
1 |
|
Euro |
EUR |
30.204 |
30.254 |
31.564 |
-53 |
-3 |
-103 |
|
yen Nhật |
JPY |
161,3 |
161,8 |
170,8 |
-0,48 |
-0,48 |
-0,48 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.834 |
34.934 |
35.794 |
-59 |
-59 |
-59 |
|
Dollar Australia |
AUD |
17.508 |
17.558 |
18.258 |
147 |
147 |
147 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.552 |
18.752 |
19.302 |
6 |
6 |
6 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
32.575 |
32.830 |
33.530 |
-241 |
-241 |
-241 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.724 |
3.831 |
- |
2 |
2 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.080 |
4.190 |
- |
-14 |
-14 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.295 |
3.310 |
3.430 |
1 |
1 |
1 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,87 |
16,87 |
19,47 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,92 |
1,37 |
- |
0,00 |
0,00 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.609 |
2.689 |
- |
7 |
7 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.131 |
15.181 |
15.697 |
56 |
56 |
56 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.843 |
2.943 |
- |
6 |
6 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.006 |
20.096 |
20.776 |
-4 |
-4 |
-4 |
|
Baht Thái |
THB |
784,96 |
829,3 |
852,96 |
-11 |
-11 |
-11 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.856,40 |
7.246,40 |
- |
2 |
2 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.989 |
89.039 |
- |
68 |
68 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.