Tỷ giá VietinBank hôm nay 21/1 euro tăng hơn 200 đồng khi mua vào, các ngoại tệ khác cùng đi lên
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank tăng nhẹ 2 đồng ở chiều mua vào, lên 26.066 VND/USD; nhưng giảm 6 đồng ở chiều bán ra, xuống còn 26.380 VND/USD.
Trong khi đó, tỷ giá euro tiếp tục tăng mạnh lên 30.257 VND/EUR cho mua tiền mặt (tăng 173 đồng), 30.257 VND/EUR cho mua chuyển khoản (tăng 123 đồng) và 31.667 VND/EUR cho bán ra (tăng 223 đồng).
Tương tự, tỷ giá bảng Anh cũng tăng thêm 76 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 34.893 VND/GBP, 34.993 VND/GBP và 35.853 VND/GBP.
Cùng lúc, tỷ giá đô Úc cũng tăng giá mua tiền mặt lên 17.361 VND/AUD, mua chuyển khoản lên 17.411 VND/AUD và bán ra là 18.111 VND/AUD; đồng loạt tăng 72 đồng.
Với mức tăng 0,08 đồng, tỷ giá mua tiền mặt yen Nhật là 161,78 VND/JPY, mua chuyển khoản là 162,28 VND/JPY và bán ra chốt ở 171,28 VND/JPY.
Cùng chiều đi lên, tỷ giá won cũng tăng thêm 0,09 đồng cho hai chiều mua - bán. Theo đó, giá mua tiền mặt hiện niêm yết ở 14,86 VND/KRW, mua chuyển khoản ở 16,86 VND/KRW và bán ra là 19,46 VND/KRW.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 21/1 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.066 |
26.066 |
26.380 |
2 |
2 |
-6 |
|
Euro |
EUR |
30.257 |
30.257 |
31.667 |
173 |
123 |
223 |
|
yen Nhật |
JPY |
161,78 |
162,28 |
171,28 |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.893 |
34.993 |
35.853 |
76 |
76 |
76 |
|
Dollar Australia |
AUD |
17.361 |
17.411 |
18.111 |
72 |
72 |
72 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.546 |
18.746 |
19.296 |
57 |
57 |
57 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
32.816 |
33.071 |
33.771 |
332 |
332 |
332 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.722 |
3.829 |
- |
-1 |
-1 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.094 |
4.204 |
- |
30 |
30 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.294 |
3.309 |
3.429 |
1 |
1 |
1 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,86 |
16,86 |
19,46 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,92 |
1,37 |
- |
0,00 |
0,00 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.602 |
2.682 |
- |
22 |
22 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.075 |
15.125 |
15.641 |
54 |
54 |
54 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.837 |
2.937 |
- |
29 |
29 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.010 |
20.100 |
20.780 |
31 |
31 |
31 |
|
Baht Thái |
THB |
796,35 |
840,69 |
864,35 |
8 |
8 |
8 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.854,27 |
7.244,27 |
- |
1 |
1 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.921 |
88.971 |
- |
35 |
35 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.