Tỷ giá VietinBank hôm nay 16/1 bảng Anh giảm mạnh hơn 100 đồng, USD và euro tiếp đà đi xuống
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank giảm nhẹ 1 đồng ở chiều mua vào và 4 đồng ở chiều bán ra; tương ứng 26.072 VND/USD và 26.387 VND/USD.
Tương tự, tỷ giá euro cũng đồng loạt giảm 81 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 30.001 VND/EUR, mua chuyển khoản là 30.051 VND/EUR và bán ra chốt ở 31.361 VND/EUR.
Với mức giảm 132 đồng, tỷ giá bảng Anh hiện còn 34.723 VND/GBP cho mua tiền mặt, 34.823 VND/GBP cho mua chuyển khoản và 35.683 VND/GBP cho bán ra.
Cùng chiều đi xuống, tỷ giá won giảm nhẹ 0,02 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 14,83 VND/KRW, 16,83 VND/KRW và 19,43 VND/KRW.
Ngược chiều đi lên, tỷ giá đô Úc tăng lên 161,44 VND/AUD cho mua tiền mặt, 161,94 VND/AUD cho mua chuyển khoản và 170,94 VND/AUD cho bán ra; cùng tăng 57 đồng.
Tương tự, tỷ giá yen Nhật tiếp tục tăng thêm 0,21 đồng cho hai chiều mua - bán. Theo đó, giá mua tiền mặt hiện là 161,44 VND/JPY, mua chuyển khoản là 161,94 VND/JPY và bán ra là 170,94 VND/JPY.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 16/1 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.072 |
26.072 |
26.387 |
-1 |
-1 |
-4 |
|
Euro |
EUR |
30.001 |
30.051 |
31.361 |
-81 |
-81 |
-81 |
|
yen Nhật |
JPY |
161,44 |
161,94 |
170,94 |
0,21 |
0,21 |
0,21 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.723 |
34.823 |
35.683 |
-132 |
-132 |
-132 |
|
Dollar Australia |
AUD |
17.249 |
17.299 |
17.999 |
57 |
57 |
57 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.465 |
18.665 |
19.215 |
4 |
4 |
4 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
32.266 |
32.521 |
33.221 |
-122 |
-122 |
-122 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.721 |
3.828 |
- |
1 |
1 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.052 |
4.162 |
- |
-11 |
-11 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.294 |
3.309 |
3.429 |
-1 |
-1 |
-1 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,83 |
16,83 |
19,43 |
-0,02 |
-0,02 |
-0,02 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,92 |
1,37 |
- |
0,00 |
0,00 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.569 |
2.649 |
- |
-11 |
-11 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
14.856 |
14.906 |
15.422 |
36 |
36 |
36 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.805 |
2.905 |
- |
-6 |
-6 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
19.950 |
20.040 |
20.720 |
-3 |
-3 |
-3 |
|
Baht Thái |
THB |
783,54 |
827,88 |
851,54 |
3 |
3 |
3 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.855,55 |
7.245,55 |
- |
0 |
0 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.911 |
88.961 |
- |
-5 |
-5 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 (Vietnam Investment Forum 2027)
Thời gian: Ngày 12/11/2026
Địa điểm: Shilla Monogram Hanoi Westlake, số 6 Hoàng Minh Thảo, Tây Hồ Tây, Hà Nội
Là sự kiện thường niên quy tụ các chuyên gia đầu ngành, Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 mang đến những góc nhìn chuyên sâu về triển vọng đầu tư và cơ hội trên thị trường năm 2027.
Trong khuôn khổ sự kiện, Ban tổ chức sẽ công bố Best Retail Brokers 2026 - Bảng xếp hạng công ty chứng khoán có dịch vụ bán lẻ tốt nhất thị trường Việt Nam.
Cùng cộng đồng đầu tư đón đầu xu hướng, cập nhật góc nhìn chuyên gia và khám phá cơ hội đầu tư năm 2027.
Bạn cũng sẽ có cơ hội nhận vé mời đặc biệt của BTC khi tham gia khảo sát về triển vọng kinh tế, thị trường tài chính và chiến lược phân bổ tài sản trong năm 2027.
TRỰC TIẾP