|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá VietinBank hôm nay 16/1 bảng Anh giảm mạnh hơn 100 đồng, USD và euro tiếp đà đi xuống

10:30 | 16/01/2026
Chia sẻ
Khảo sát ngày 16/1, tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay tiếp đà giảm nhẹ ở một số ngoại chủ chốt. Trong đó, USD đang được giao dịch ở 26.072 VND/USD cho mua vào và 26.387 VND/USD cho bán ra.

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ

Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:

Tỷ giá USD VietinBank giảm nhẹ 1 đồng ở chiều mua vào và 4 đồng ở chiều bán ra; tương ứng 26.072 VND/USD và 26.387 VND/USD.

Tương tự, tỷ giá euro cũng đồng loạt giảm 81 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 30.001 VND/EUR, mua chuyển khoản là 30.051 VND/EUR và bán ra chốt ở 31.361 VND/EUR.

Với mức giảm 132 đồng, tỷ giá bảng Anh hiện còn 34.723 VND/GBP cho mua tiền mặt, 34.823 VND/GBP cho mua chuyển khoản và 35.683 VND/GBP cho bán ra.

Cùng chiều đi xuống, tỷ giá won giảm nhẹ 0,02 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 14,83 VND/KRW, 16,83 VND/KRW và 19,43 VND/KRW.

Ngược chiều đi lên, tỷ giá đô Úc tăng lên 161,44 VND/AUD cho mua tiền mặt, 161,94 VND/AUD cho mua chuyển khoản và 170,94 VND/AUD cho bán ra; cùng tăng 57 đồng.

Tương tự, tỷ giá yen Nhật tiếp tục tăng thêm 0,21 đồng cho hai chiều mua - bán. Theo đó, giá mua tiền mặt hiện là 161,44 VND/JPY, mua chuyển khoản là 161,94 VND/JPY và bán ra là 170,94 VND/JPY.

Ảnh: Minh Thư

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 16/1

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

26.072

26.072

26.387

-1

-1

-4

Euro

EUR

30.001

30.051

31.361

-81

-81

-81

yen Nhật

JPY

161,44

161,94

170,94

0,21

0,21

0,21

Bảng Anh

GBP

34.723

34.823

35.683

-132

-132

-132

Dollar Australia

AUD

17.249

17.299

17.999

57

57

57

Dollar Canada

CAD

18.465

18.665

19.215

4

4

4

Franc Thụy Sỹ

CHF

32.266

32.521

33.221

-122

-122

-122

Nhân dân tệ

CNY

-

3.721

3.828

-

1

1

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.052

4.162

-

-11

-11

Dollar Hồng Kông

HKD

3.294

3.309

3.429

-1

-1

-1

Won Hàn Quốc

KRW

14,83

16,83

19,43

-0,02

-0,02

-0,02

Kip Lào

LAK

-

0,92

1,37

-

0,00

0,00

Krone Na Uy

NOK

-

2.569

2.649

-

-11

-11

Dollar New Zealand

NZD

14.856

14.906

15.422

36

36

36

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.805

2.905

-

-6

-6

Đô la Singapore

SGD

19.950

20.040

20.720

-3

-3

-3

Baht Thái

THB

783,54

827,88

851,54

3

3

3

Riyal Saudi Arabia

SAR

-

6.855,55

7.245,55

-

0

0

Dinar Kuwait

KWD

-

83.911

88.961

-

-5

-5

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)

Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

Minh Thư

Thống đốc: Tỷ lệ tín dụng/GDP ở mức rất cao, ngành ngân hàng đối diện nhiều áp lực
Thống đốc Nguyễn Thị Hồng cho biết hiện tỷ lệ tín dụng/GDP đã ở mức rất cao so với các nước có điều kiện tương đồng như Việt Nam, chính vì vậy, ngành ngân hàng đối diện nhiều áp lực trong thực hiện nhiệm vụ đa mục tiêu trong thời gian tới.