Tỷ giá VietinBank hôm nay 15/1 USD, euro và bảng Anh cùng giảm nhẹ
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
- TIN LIÊN QUAN
-
Tỷ giá VietinBank hôm nay 16/1 bảng Anh giảm mạnh hơn 100 đồng, USD và euro tiếp đà đi xuống 16/01/2026 - 10:30
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank quay đầu giảm 14 đồng ở chiều mua vào, xuống còn 26.073 VND/USD và bán ra giữ nguyên ở 26.391 VND/USD.
Cùng chiều đi xuống, tỷ giá euro cũng giảm 25 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Hiện, đồng tiền chung châu Âu đang được mua tiền mặt với giá 30.082 VND/EUR, mua chuyển khoản là 30.132 VND/EUR và bán ra chốt ở 31.442 VND/EUR.
Tương tự, tỷ giá bảng Anh cũng giảm nhẹ 22 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 34.855 VND/GBP, mua chuyển khoản là 34.955 VND/GBP và bán ra ở 35.815 VND/GBP.
Cùng lúc, tỷ giá đô Úc giảm còn 17.192 VND/AUD (mua tiền mặt), 17.242 VND/AUD (mua chuyển khoản) và 17.942 VND/AUD (bán ra); cùng giảm 52 đồng.
Trong khi đó, tỷ giá yen Nhật đảo chiều tăng nhẹ 0,63 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 161,23 VND/JPY, mua chuyển khoản là 161,73 VND/JPY và bán ra ở 170,73 VND/JPY.
Với tỷ giá won, VietinBank tăng thêm 0,07 đồng và ấn định giá mua tiền mặt ở 14,85 VND/KRW, mua chuyển khoản ở 16,85 VND/KRW và bán ra là 19,45 VND/KRW.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 15/1 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.073 |
26.073 |
26.391 |
-14 |
-14 |
0 |
|
Euro |
EUR |
30.082 |
30.132 |
31.442 |
-25 |
-25 |
-25 |
|
yen Nhật |
JPY |
161,23 |
161,73 |
170,73 |
0,63 |
0,63 |
0,63 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.855 |
34.955 |
35.815 |
-22 |
-22 |
-22 |
|
Dollar Australia |
AUD |
17.192 |
17.242 |
17.942 |
-52 |
-52 |
-52 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.461 |
18.661 |
19.211 |
-14 |
-14 |
-14 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
32.388 |
32.643 |
33.343 |
40 |
40 |
40 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.720 |
3.827 |
- |
3 |
3 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.063 |
4.173 |
- |
-3 |
-3 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.295 |
3.310 |
3.430 |
0 |
0 |
0 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,85 |
16,85 |
19,45 |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,92 |
1,37 |
- |
0,00 |
0,00 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.580 |
2.660 |
- |
4 |
4 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
14.820 |
14.870 |
15.386 |
-29 |
-29 |
-29 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.811 |
2.911 |
- |
6 |
6 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
19.953 |
20.043 |
20.723 |
0 |
0 |
0 |
|
Baht Thái |
THB |
780,54 |
824,88 |
848,54 |
0 |
0 |
0 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.855,57 |
7.245,57 |
- |
-4 |
-4 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.916 |
88.966 |
- |
-44 |
-44 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Bảng xếp hạng Dịch vụ bán lẻ tốt nhất thị trường chứng khoán Việt Nam
VietnamBiz chính thức khởi động Best Retail Brokers 2026 - bảng xếp hạng thường niên nhằm ghi nhận và đánh giá chất lượng dịch vụ dành cho nhà đầu tư cá nhân tại các công ty chứng khoán Việt Nam.
Với hệ thống tiêu chí đánh giá đa chiều, Best Retail Brokers 2026 hướng tới cung cấp một góc nhìn toàn diện về chất lượng dịch vụ bán lẻ, đồng thời ghi nhận những công ty chứng khoán đang tạo ra trải nghiệm tốt nhất cho nhà đầu tư.
Tìm hiểu Best Retail Brokers 2026: https://vietnamrankings.vn
Ban Tổ chức rất mong nhận được tiếng nói của các nhà đầu tư qua khảo sát "Đánh giá chất lượng dịch vụ công ty chứng khoán của bạn".
Tham gia ngay để có cơ hội nhận được vé mời tham dự Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 diễn ra vào ngày 12/11/2026!
TRỰC TIẾP