|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá VietinBank hôm nay 15/1 USD, euro và bảng Anh cùng giảm nhẹ

10:32 | 15/01/2026
Chia sẻ
Khảo sát ngày 15/1, tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay tiếp tục xu hướng giảm. Trong đó, tỷ giá USD đang được mua vào với giá 26.073 VND/USD và bán ra là 26.391 VND/USD.

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ

Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:

Tỷ giá USD VietinBank quay đầu giảm 14 đồng ở chiều mua vào, xuống còn 26.073 VND/USD và bán ra giữ nguyên ở 26.391 VND/USD.

Cùng chiều đi xuống, tỷ giá euro cũng giảm 25 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Hiện, đồng tiền chung châu Âu đang được mua tiền mặt với giá 30.082 VND/EUR, mua chuyển khoản là 30.132 VND/EUR và bán ra chốt ở 31.442 VND/EUR.

Tương tự, tỷ giá bảng Anh cũng giảm nhẹ 22 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 34.855 VND/GBP, mua chuyển khoản là 34.955 VND/GBP và bán ra ở 35.815 VND/GBP.

Cùng lúc, tỷ giá đô Úc giảm còn 17.192 VND/AUD (mua tiền mặt), 17.242 VND/AUD (mua chuyển khoản) và 17.942 VND/AUD (bán ra); cùng giảm 52 đồng.

Trong khi đó, tỷ giá yen Nhật đảo chiều tăng nhẹ 0,63 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 161,23 VND/JPY, mua chuyển khoản là 161,73 VND/JPY và bán ra ở 170,73 VND/JPY.

Với tỷ giá won, VietinBank tăng thêm 0,07 đồng và ấn định giá mua tiền mặt ở 14,85 VND/KRW, mua chuyển khoản ở 16,85 VND/KRW và bán ra là 19,45 VND/KRW.

Ảnh: Minh Thư

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 15/1

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

26.073

26.073

26.391

-14

-14

0

Euro

EUR

30.082

30.132

31.442

-25

-25

-25

yen Nhật

JPY

161,23

161,73

170,73

0,63

0,63

0,63

Bảng Anh

GBP

34.855

34.955

35.815

-22

-22

-22

Dollar Australia

AUD

17.192

17.242

17.942

-52

-52

-52

Dollar Canada

CAD

18.461

18.661

19.211

-14

-14

-14

Franc Thụy Sỹ

CHF

32.388

32.643

33.343

40

40

40

Nhân dân tệ

CNY

-

3.720

3.827

-

3

3

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.063

4.173

-

-3

-3

Dollar Hồng Kông

HKD

3.295

3.310

3.430

0

0

0

Won Hàn Quốc

KRW

14,85

16,85

19,45

0,07

0,07

0,07

Kip Lào

LAK

-

0,92

1,37

-

0,00

0,00

Krone Na Uy

NOK

-

2.580

2.660

-

4

4

Dollar New Zealand

NZD

14.820

14.870

15.386

-29

-29

-29

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.811

2.911

-

6

6

Đô la Singapore

SGD

19.953

20.043

20.723

0

0

0

Baht Thái

THB

780,54

824,88

848,54

0

0

0

Riyal Saudi Arabia

SAR

-

6.855,57

7.245,57

-

-4

-4

Dinar Kuwait

KWD

-

83.916

88.966

-

-44

-44

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)

Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

Minh Thư