|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá euro ngày 15/1: Tiếp đà giảm

10:31 | 15/01/2026
Chia sẻ
Theo khảo sát sáng ngày hôm nay (15/1), tỷ giá euro giảm tại các ngân hàng. Theo đó, tại thị trường chợ đen, giá euro tại hai chiều mua vào - bán ra, hiện ở mức 30.756 - 30.876 VND/EUR.

Tại thị trường trong nước

Tỷ giá euro sáng nay (15/1) giảm tại các ngân hàng.

Tại Vietcombank, tỷ giá mua – bán euro được niêm yết ở mức 29.799 VND/EUR và 31.370 VND/EUR, lần lượt giảm 13 đồng ở cả hai chiều so với phiên trước.

VietinBank niêm yết tỷ giá ở mức 30.082 VND/EUR (mua vào) và 31.442 VND/EUR (bán ra), cùng giảm 25 đồng ở cả hai chiều.

Tại BIDV, đồng euro được giao dịch ở mức 30.142 VND/EUR (mua vào) và 31.407 VND/EUR (bán ra); trong đó giá mua giảm 1 đồng, còn giá bán đi ngang so với phiên liền trước.

Techcombank niêm yết tỷ giá mua – bán lần lượt 29.938 VND/EUR và 31.311 VND/EUR, tương ứng giảm 28 đồng ở chiều mua và giảm 33 đồng ở chiều bán.

Tại Eximbank, euro được giao dịch ở mức 30.071 VND/EUR (mua vào) và 31.170 VND/EUR (bán ra), đều giảm 2 đồng so với hôm qua.

Sacombank đang mua euro với giá 30.130 VND/EUR và bán ra ở mức 31.883 VND/EUR, lần lượt giảm 7 đồng và 9 đồng ở hai chiều giao dịch.

Tại HSBC, tỷ giá mua – bán được niêm yết ở mức 29.976 VND/EUR và 31.132 VND/EUR, tương ứng tăng 7 đồng ở chiều mua và tăng 6 đồng ở chiều bán.

Theo khảo sát, tỷ giá mua euro tại các ngân hàng dao động trong khoảng 29.799 – 30.142 VND/EUR, trong khi tỷ giá bán ra nằm trong vùng 31.132 – 31.883 VND/EUR.

Trong nhóm ngân hàng được khảo sát, BIDV niêm yết giá mua vào cao nhất, trong khi HSBC áp dụng mức giá bán ra thấp nhất.

Trên thị trường chợ đen, euro được giao dịch ở mức 30.756 VND/EUR (mua vào) và 30.876 VND/EUR (bán ra), không thay đổi so với phiên trước.

Tỷ giá euro tại một số hệ thống ngân hàng được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Nguyệt)
*Ghi chú: Tỷ giá mua - bán tiền mặt
Ngày Ngày 15/1/2026 Thay đổi so với phiên hôm trước
Ngân hàng Mua Bán Mua Bán
Vietcombank 29.799 31.370 -13 -13
Vietinbank 30.082 31.442 -25 -25
BIDV 30.142 31.407 -1 0
Techcombank 29.938 31.311 -28 -33
Eximbank 30.071 31.170 -2 -2
Sacombank 30.130 31.883 -7 -9
HSBC 29.976 31.132 7 6
Tỷ giá chợ đen (VND/EUR) 30.756 30.876 0 0

Minh Nguyệt