Tỷ giá VietinBank hôm nay 23/1 USD giảm nhẹ, euro và bảng Anh tăng hơn 100 đồng
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank giảm 18 đồng ở chiều mua vào, xuống còn 26.056 VND/USD và giữ nguyên chiều bán ra là 26.381 VND/USD.
Cùng chiều giảm, tỷ giá yen Nhật hiện còn 161,06 VND/JPY cho mua tiền mặt, 161,56 VND/JPY cho mua chuyển khoản và 170,56 VND/JPY cho bán ra; cùng giảm 0,24 đồng.
Trong khi đó, tỷ giá euro bật tăng 136 đồng và đưa giá mua tiền mặt lên 30.340 VND/EUR, mua chuyển khoản lên 30.390 VND/EUR và bán ra chốt ở 31.700 VND/EUR.
Cùng chiều đi lên, tỷ giá bảng Anh cũng nâng lên 34.987 VND/GBP cho mua tiền mặt, 35.087 VND/GBP cho mua chuyển khoản và 35.947 VND/GBP cho bán ra; đồng loạt tăng 153 đồng.
Tương tự, tỷ giá đô Úc cũng tăng 103 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 17.612 VND/AUD, mua chuyển khoản là 17.662 VND/AUD và bán ra là 18.362 VND/AUD.
Song song đó, tỷ giá won cũng nhích thêm 0,02 đồng cho cả hai chiều mua - bán. Hiện, giá mua tiền mặt là 14,89 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,89 VND/KRW và bán ra là 19,49 VND/KRW.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 23/1 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.056 |
26.056 |
26.381 |
-18 |
-18 |
0 |
|
Euro |
EUR |
30.340 |
30.390 |
31.700 |
136 |
136 |
136 |
|
yen Nhật |
JPY |
161,06 |
161,56 |
170,56 |
-0,24 |
-0,24 |
-0,24 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.987 |
35.087 |
35.947 |
153 |
153 |
153 |
|
Dollar Australia |
AUD |
17.612 |
17.662 |
18.362 |
104 |
104 |
104 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.586 |
18.786 |
19.336 |
34 |
34 |
34 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
32.766 |
33.021 |
33.721 |
191 |
191 |
191 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.720 |
3.827 |
- |
-4 |
-4 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.099 |
4.209 |
- |
19 |
19 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.292 |
3.307 |
3.427 |
-3 |
-3 |
-3 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,89 |
16,89 |
19,49 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,92 |
1,37 |
- |
0,00 |
0,00 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.635 |
2.715 |
- |
26 |
26 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.266 |
15.316 |
15.832 |
135 |
135 |
135 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.868 |
2.968 |
- |
25 |
25 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.060 |
20.150 |
20.830 |
54 |
54 |
54 |
|
Baht Thái |
THB |
786,39 |
830,73 |
854,39 |
1 |
1 |
1 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.851,60 |
7.241,60 |
- |
-5 |
-5 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.902 |
88.952 |
- |
-87 |
-87 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.