|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá VietinBank hôm nay 11/2 USD giảm nhẹ, euro bảng Anh và đô Úc bật tăng mạnh

10:32 | 11/02/2026
Chia sẻ
Khảo sát ngày 11/2, tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay ghi nhận xu hướng tăng mạnh. Trong đó, tỷ giá euro tăng mạnh lên 30.382 VND/EUR cho mua vào và 31.742 VND/EUR cho bán ra.

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ

Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:

Tỷ giá USD VietinBank tiếp tục giảm 7 đồng cho cả hai chiều mua vào và bán ra, lần lượt xuống còn 25.733 VND/USD và 26.113 VND/USD.

Trong khi đó, tỷ giá euro tăng mạnh đến 222 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 30.382 VND/EUR, 30.432 VND/EUR và 31.742 VND/EUR.

Tương tự, tỷ giá yen Nhật cũng tăng thêm 3,43 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 164,32 VND/JPY, mua chuyển khoản là 164,82 VND/JPY và bán ra chốt ở 173,82 VND/JPY.

Cùng chiều đi lên, tỷ giá bảng Anh tăng lên 34.979 VND/GBP cho mua tiền mặt, 35.079 VND/GBP cho mua chuyển khoản và 35.939 VND/GBP cho bán ra; cùng tăng 131 đồng.

Song song đó, tỷ giá đô Úc cũng đồng loạt tăng 234 đồng cho cả hai chiều mua - bán. Sau điều chỉnh, tỷ giá mua tiền mặt là 18.112 VND/AUD, mua chuyển khoản là 18.162 VND/AUD và bán ra là 18.862 VND/AUD.

Với tỷ giá won, VietinBank niêm yết giá mua tiền mặt là 14,81 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,81 VND/KRW và bán ra ở 19,41 VND/KRW; cùng tăng 0,12 đồng.

Ảnh: Minh Thư

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 11/2

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

25.733

25.733

26.113

-7

-7

-7

Euro

EUR

30.382

30.432

31.742

222

222

222

yen Nhật

JPY

164,32

164,82

173,82

3,43

3,43

3,43

Bảng Anh

GBP

34.979

35.079

35.939

131

131

131

Dollar Australia

AUD

18.112

18.162

18.862

234

234

234

Dollar Canada

CAD

18.723

18.923

19.473

186

186

186

Franc Thụy Sỹ

CHF

33.365

33.620

34.320

399

399

399

Nhân dân tệ

CNY

-

3.701

3.808

-

10

10

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.103

4.213

-

28

28

Dollar Hồng Kông

HKD

3.243

3.258

3.378

-2

-2

-2

Won Hàn Quốc

KRW

14,81

16,81

19,41

0,12

0,12

0,12

Kip Lào

LAK

-

1

1

-

0

0

Krone Na Uy

NOK

-

2.703

2.783

-

53

53

Dollar New Zealand

NZD

15.464

15.514

16.030

106

106

106

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.882

2.982

-

48

48

Đô la Singapore

SGD

20.080

20.170,00

20.850,00

127

127

127

Baht Thái

THB

779,66

824

848

4

4

4

Riyal Saudi Arabia

SAR

-

6.764

7.154

-

-3

-3

Dinar Kuwait

KWD

-

82.984

88.034

-

103

103

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)

Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

Minh Thư

Cuộc chiến giành giật thị phần 8 tỷ gói mỳ và màn so găng nảy lửa giữa Acecook với Masan trên từng mét quầy kệ
Cục diện thị trường nghiêng về hai ông lớn là Acecook và Masan Consumer. Trong đó mỗi bên đều có lợi thế riêng để thu hút sự chú ý của người tiêu dùng.