Tỷ giá VietinBank hôm nay 11/2 USD giảm nhẹ, euro bảng Anh và đô Úc bật tăng mạnh
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
- TIN LIÊN QUAN
-
Tỷ giá VietinBank hôm nay 13/2 USD, euro, bảng Anh và yen Nhật tăng giảm trái chiều 13/02/2026 - 10:10
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank tiếp tục giảm 7 đồng cho cả hai chiều mua vào và bán ra, lần lượt xuống còn 25.733 VND/USD và 26.113 VND/USD.
Trong khi đó, tỷ giá euro tăng mạnh đến 222 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 30.382 VND/EUR, 30.432 VND/EUR và 31.742 VND/EUR.
Tương tự, tỷ giá yen Nhật cũng tăng thêm 3,43 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 164,32 VND/JPY, mua chuyển khoản là 164,82 VND/JPY và bán ra chốt ở 173,82 VND/JPY.
Cùng chiều đi lên, tỷ giá bảng Anh tăng lên 34.979 VND/GBP cho mua tiền mặt, 35.079 VND/GBP cho mua chuyển khoản và 35.939 VND/GBP cho bán ra; cùng tăng 131 đồng.
Song song đó, tỷ giá đô Úc cũng đồng loạt tăng 234 đồng cho cả hai chiều mua - bán. Sau điều chỉnh, tỷ giá mua tiền mặt là 18.112 VND/AUD, mua chuyển khoản là 18.162 VND/AUD và bán ra là 18.862 VND/AUD.
Với tỷ giá won, VietinBank niêm yết giá mua tiền mặt là 14,81 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,81 VND/KRW và bán ra ở 19,41 VND/KRW; cùng tăng 0,12 đồng.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 11/2 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
25.733 |
25.733 |
26.113 |
-7 |
-7 |
-7 |
|
Euro |
EUR |
30.382 |
30.432 |
31.742 |
222 |
222 |
222 |
|
yen Nhật |
JPY |
164,32 |
164,82 |
173,82 |
3,43 |
3,43 |
3,43 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.979 |
35.079 |
35.939 |
131 |
131 |
131 |
|
Dollar Australia |
AUD |
18.112 |
18.162 |
18.862 |
234 |
234 |
234 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.723 |
18.923 |
19.473 |
186 |
186 |
186 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
33.365 |
33.620 |
34.320 |
399 |
399 |
399 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.701 |
3.808 |
- |
10 |
10 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.103 |
4.213 |
- |
28 |
28 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.243 |
3.258 |
3.378 |
-2 |
-2 |
-2 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,81 |
16,81 |
19,41 |
0,12 |
0,12 |
0,12 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
1 |
1 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.703 |
2.783 |
- |
53 |
53 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.464 |
15.514 |
16.030 |
106 |
106 |
106 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.882 |
2.982 |
- |
48 |
48 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.080 |
20.170,00 |
20.850,00 |
127 |
127 |
127 |
|
Baht Thái |
THB |
779,66 |
824 |
848 |
4 |
4 |
4 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.764 |
7.154 |
- |
-3 |
-3 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
82.984 |
88.034 |
- |
103 |
103 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Bảng xếp hạng Dịch vụ bán lẻ tốt nhất thị trường chứng khoán Việt Nam
VietnamBiz chính thức khởi động Best Retail Brokers 2026 - bảng xếp hạng thường niên nhằm ghi nhận và đánh giá chất lượng dịch vụ dành cho nhà đầu tư cá nhân tại các công ty chứng khoán Việt Nam.
Với hệ thống tiêu chí đánh giá đa chiều, Best Retail Brokers 2026 hướng tới cung cấp một góc nhìn toàn diện về chất lượng dịch vụ bán lẻ, đồng thời ghi nhận những công ty chứng khoán đang tạo ra trải nghiệm tốt nhất cho nhà đầu tư.
Tìm hiểu Best Retail Brokers 2026: https://vietnamrankings.vn
Ban Tổ chức rất mong nhận được tiếng nói của các nhà đầu tư qua khảo sát "Đánh giá chất lượng dịch vụ công ty chứng khoán của bạn".
Tham gia ngay để có cơ hội nhận được vé mời tham dự Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 diễn ra vào ngày 12/11/2026!
TRỰC TIẾP