|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá Vietcombank hôm nay 27/2 đồng loạt lao dốc, bảng Anh mất hơn 200 đồng

10:00 | 27/02/2026
Chia sẻ
Sáng nay (27/2/2026), tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank ghi nhận xu hướng sụt giảm đồng loạt trên diện rộng ở hầu hết các đồng tiền chủ chốt. Theo đó, các đồng USD, euro, bảng Anh, đô la Úc và yên Nhật đồng loạt quay đầu giảm giá so với phiên giao dịch trước đó.

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank hôm nay của một số ngoại tệ

Dựa trên bảng tỷ giá niêm yết, thị trường ngoại hối sáng nay chứng kiến đà trượt dốc mạnh ở nhóm ngoại tệ chủ chốt.

Cụ thể, tỷ giá USD tại Vietcombank sáng nay giảm 60 đồng ở cả ba hình thức giao dịch. Hiện giá mua tiền mặt lùi về mốc 25.820 VND/USD, mua chuyển khoản còn 25.850 VND/USD và chiều bán ra xuống ngưỡng 26.230 VND/USD.

Đồng thời, tỷ giá bảng Anh tại Vietcombank sáng nay cũng ghi nhận mức sụt giảm mạnh. Chiều mua tiền mặt giảm tới 275 đồng, xuống còn 34.205,88 VND/GBP; mua chuyển khoản giảm 277,48 đồng, lùi về 34.551,40 VND/GBP. Chiều bán ra hiện được niêm yết ở ngưỡng 35.658,46 VND/GBP sau khi "bốc hơi" 286 đồng.

Cùng chiều đi xuống, tỷ giá euro ghi nhận mức giảm đáng kể trong phiên sáng nay. Chiều mua tiền mặt hiện lùi về mốc 29.925,39 VND/EUR (giảm 122,41 đồng), mua chuyển khoản còn 30.227,67 VND/EUR (giảm 124 đồng). Giá bán ra hiện ở mức 31.503,54 VND/EUR (giảm 128,76 đồng).

Tỷ giá đôla Úc cũng ghi nhận mức sụt giảm sâu với giá mua tiền mặt hiện ở mức 18.015,12 VND/AUD, mua chuyển khoản còn 18.197,09 VND/AUD và chiều bán ra hiện được ấn định tại 18.780,14 VND/AUD, lần lượt giảm 105,12 đồng, 106,18 đồng và 109,52 đồng so với phiên trước.

Tỷ giá yen Nhật cũng ghi nhận mức giảm nhẹ ở cả ba giao dịch. Chiều mua tiền mặt hiện ở mức 161,19 VND/JPY (giảm 0,2 đồng), mua chuyển khoản là 162,82 VND/JPY (giảm 0,24 đồng) và chiều bán ra đạt 171,43 VND/JPY (hạ 0,26 đồng).

Nhìn chung, tỷ giá ngoại tệ tại Vietcombank sáng 27/2 ghi nhận xu hướng sụt giảm đồng loạt bao trùm bảng niêm yết. Toàn bộ các đồng tiền chủ chốt bao gồm USD, euro, bảng Anh, đô la Úc và yên Nhật đều đồng loạt quay đầu giảm giá mạnh ở cả hai chiều giao dịch so với phiên giao dịch trước đó.

Ở nhóm ngoại tệ còn lại, sắc đỏ chiếm ưu thế tuyệt đối khi hầu hết các đồng tiền đều sụt giảm giá trị rất sâu. Nhiều ngoại tệ ghi nhận mức giảm mạnh tiêu biểu là franc Thụy Sĩ, dinar Kuwait, đô la Singapore, đô la Canada và ringgit Malaysia. Bên cạnh đó, các đồng tiền như nhân dân tệ, baht Thái, đô la Hồng Công, krone Đan Mạch, krone Na Uy và rúp Nga cũng không nằm ngoài đà suy yếu. Riêng đồng won Hàn Quốc ghi nhận biến động không đồng nhất khi giữ nguyên mức đứng giá ở chiều mua nhưng vẫn nhích giảm nhẹ ở chiều bán ra.

Ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 27/2/2026)

Tăng/giảm so với ngày trước đó

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên ngoại tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Mỹ

USD

25.820

25.850

26.230

-60

-60

-60

Euro

EUR

29.925,39

30.227,67

31.503,54

-122,41

-124

-128,76

Bảng Anh

GBP

34.205,88

34.551,40

35.658,46

-275

-277,48

-286

Yen Nhật

JPY

161,19

162,82

171,43

-0,2

-0,24

-0,26

Đô la Úc

AUD

18.015,12

18.197,09

18.780,14

-105,12

-106,18

-109,52

Đô la Singapore

SGD

20.050,72

20.253,25

20.944,04

-78,07

-78,86

-81,5

Baht Thái

THB

738,23

820,25

855,04

-3,13

-3,48

-3,63

Đô la Canada

CAD

18.551,98

18.739,38

19.339,80

-55,02

-55,57

-57,29

Franc Thụy Sĩ

CHF

32.810,75

33.142,17

34.204,08

-148,09

-149,59

-154,26

Đô la Hong Kong

HKD

3.234,98

3.267,65

3.392,65

-9,16

-9,26

-9,60

Nhân dân tệ

CNY

3.700,71

3.738,09

3.857,87

-2,43

-2,46

-2,52

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.035,16

4.189,52

-

-16,66

-17,28

Rupee Ấn Độ

INR

-

284,5

296,75

-

-1,11

-1,15

Won Hàn Quốc

KRW

15,65

17,39

18,87

0

0

-0,24

Dinar Kuwait

KWD

-

84.775,86

88.886,16

-

-195,48

-204,65

Ringgit Malaysia

MYR

-

6.626,13

6.770,38

-

-28,97

-29,58

Krone Na Uy

NOK

-

2.669,48

2.782,71

-

-8,65

-9,00

Rúp Nga

RUB

-

322,37

356,85

-

-1,68

-1,85

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

-

6.903,59

7.200,81

-

-17

-18

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.817,21

2.936,70

-

-18,83

-19,63

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank mới nhất được khảo sát vào lúc 9h50 (Tổng hợp: Hà My)

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

Hà My

UBCK yêu cầu rà soát tư cách công ty đại chúng: Một số DNNN có thể đối mặt nguy cơ hủy niêm yết
UBCKNN vừa có công văn yêu cầu rà soát điều kiện công ty đại chúng đối với doanh nghiệp nhà nước và công ty con đang niêm yết, đăng ký giao dịch. Nếu không đáp ứng điều kiện về vốn và cơ cấu cổ đông theo luật sửa đổi, doanh nghiệp có thể bị hủy tư cách công ty đại chúng, kéo theo rủi ro hủy niêm yết.