Tỷ giá VietinBank hôm nay 4/3, euro và loạt ngoại tệ lao dốc, riêng USD trái chiều tăng mạnh
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
- TIN LIÊN QUAN
-
Tỷ giá VietinBank hôm nay 6/3, USD, euro và bảng Anh đồng loạt tăng giá 06/03/2026 - 11:29
Vào lúc 10h30, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank tiếp tục tăng 81 đồng ở chiều mua vào và 15 đồng ở chiều bán ra; tương ứng 26.011 VND/USD và 26.304 VND/USD.
Trong khi đó, tỷ giá euro lao dốc đến 399 đồng ở cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; lần lượt xuống còn 29.904 VND/EUR, 29.954 VND/EUR và 31.264 VND/EUR.
Cùng chiều đi xuống, tỷ giá bảng Anh giảm mạnh 199 cho cả hai chiều mua - bán. Hiện, giá mua tiền mặt giảm còn 34.493 VND/GBP, 34.593 VND/GBP và 35.453 VND/GBP.
Tương tự, tỷ giá đô Úc cũng giảm xuống 18.007 VND/AUD cho mua tiền mặt, 18.057 VND/AUD cho mua chuyển khoản và 18.757 VND/AUD cho bán ra; đồng loạt giảm 215 đồng.
Song song đó, tỷ giá yen Nhật cũng tụt còn 161,81 VND/JPY (mua tiền mặt), 162,31 VND/JPY (mua chuyển khoản) và 171,31 VND/JPY (bán ra); cùng giảm 0,88 đồng.
Tỷ giá won cũng chung xu hướng giảm với mức giảm 0,27 đồng. Theo đó, tỷ giá mua tiền mặt hiện niêm yết ở 14,73 VND/KRW, mua chuyển khoản ở 16,73 VND/KRW và bán ra là 19,33 VND/KRW.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 4/3 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.011 |
26.011 |
26.304 |
81 |
81 |
15 |
|
Euro |
EUR |
29.904 |
29.954 |
31.264 |
-399 |
-399 |
-399 |
|
yen Nhật |
JPY |
161,81 |
162,31 |
171,31 |
-0,88 |
-0,88 |
-0,88 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.493 |
34.593 |
35.453 |
-199 |
-199 |
-199 |
|
Dollar Australia |
AUD |
18.007 |
18.057 |
18.757 |
-215 |
-215 |
-215 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.698 |
18.898 |
19.448 |
2 |
2 |
2 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
33.088 |
33.343 |
34.043 |
-465 |
-465 |
-465 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.739 |
3.846 |
- |
-15 |
-15 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.039 |
4.149 |
- |
-54 |
-54 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.280 |
3.295 |
3.415 |
15 |
15 |
15 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,73 |
16,73 |
19,33 |
-0,27 |
-0,27 |
-0,27 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,93 |
1,32 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.676 |
2.756 |
- |
-39 |
-39 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.184 |
15.234 |
15.750 |
-211 |
-211 |
-211 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.778 |
2.878 |
- |
-64 |
-64 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.053 |
20.143 |
20.823 |
-116 |
-116 |
-116 |
|
Baht Thái |
THB |
774,48 |
818,82 |
842,48 |
-9 |
-9 |
-9 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.833,88 |
7.223,88 |
- |
18 |
18 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.655 |
88.705 |
- |
123 |
123 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h30 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 (Vietnam Investment Forum 2027)
Thời gian: Ngày 12/11/2026
Địa điểm: Shilla Monogram Hanoi Westlake, số 6 Hoàng Minh Thảo, Tây Hồ Tây, Hà Nội
Là sự kiện thường niên quy tụ các chuyên gia đầu ngành, Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 mang đến những góc nhìn chuyên sâu về triển vọng đầu tư và cơ hội trên thị trường năm 2027.
Trong khuôn khổ sự kiện, Ban tổ chức sẽ công bố Best Retail Brokers 2026 - Bảng xếp hạng công ty chứng khoán có dịch vụ bán lẻ tốt nhất thị trường Việt Nam.
Cùng cộng đồng đầu tư đón đầu xu hướng, cập nhật góc nhìn chuyên gia và khám phá cơ hội đầu tư năm 2027.
Bạn cũng sẽ có cơ hội nhận vé mời đặc biệt của BTC khi tham gia khảo sát về triển vọng kinh tế, thị trường tài chính và chiến lược phân bổ tài sản trong năm 2027.
TRỰC TIẾP