|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá Vietcombank và VietinBank hôm nay 26/3: Tiếp tục điều chỉnh không đồng nhất

09:56 | 26/03/2024
Chia sẻ
Sáng nay (26/3), tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank và VietinBank trái chiều. Trong đó, tỷ giá won Hàn Quốc tại ngân hàng VietinBank đi ngang vào phiên sáng nay.

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank

Theo ghi nhận, tỷ giá ngân hàng Vietcombank của 5 loại ngoại tệ vào lúc 9h25 hôm nay (26/3) biến động khác nhau. Chi tiết:

Tỷ giá USD giảm thêm 10 đồng ở hai chiều giao dịch. Hiện tỷ giá mua tiền mặt là 24.560 VND/USD, tỷ giá mua chuyển khoản là 24.590 VND/USD và tỷ giá bán ra là 24.930 VND/USD.

Có cùng đà giảm, tỷ giá yen Nhật mua tiền mặt và bán ra cùng hạ 0,07 đồng, lần lượt xuống mức 158,65 VND/JPY và 167,92 VND/JPY. Tương tự, ở chiều mua chuyển khoản, ngân hàng cũng triển khai giảm 0,06 đồng, về mức 160,26 VND/JPY.

Trái lại, tỷ giá euro (EUR) sáng nay tăng lần lượt 78,73 đồng, 79,52 đồng và 83,07 đồng, lần lượt xuống còn 26.146,90 VND/EUR (mua tiền mặt), 26.411,01 VND/EUR (mua chuyển khoản) và 27.581,69 VND/EUR (bán ra).

Tỷ giá bảng Anh (GBP) ở các chiều mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra tiếp tục tăng nhẹ 98,69 đồng, 99,69 đồng và 102,91 đồng, ứng với mức 30.491,85 VND/GBP, 30.799,85 VND/GBP và 31.789,23 VND/GBP.

Sau khi cùng tăng nhẹ 0,07 đồng, tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) ở chiều mua tiền mặt và chiều mua chuyển khoản lần lượt lên mức 16,01 VND/KRW và 17,78 VND/KRW. Tại chiều bán ra, Vietcombank điều chỉnh nhích nhẹ 0,08 đồng, nâng lên mức 19,4 VND/KRW.

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tăng/giảm so với ngày trước đó

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên ngoại tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Mỹ

USD

24.560

24.590

24.930

-10

-10

-10

Euro

EUR

26.146,90

26.411,01

27.581,69

78,73

79,52

83,07

Bảng Anh

GBP

30.491,85

30.799,85

31.789,23

98,69

99,69

102,91

Yen Nhật

JPY

158,65

160,26

167,92

-0,07

-0,06

-0,07

Đô la Úc

AUD

15.775,48

15.934,82

16.446,70

53,97

54,50

56,27

Đô la Singapore

SGD

17.937,00

18.118,18

18.700,19

48,60

49,09

50,68

Baht Thái

THB

602,05

668,94

694,58

-0,07

-0,09

-0,09

Đô la Canada

CAD

17.769,25

17.948,74

18.525,30

34,61

34,96

36,09

Franc Thụy Sĩ

CHF

26.829,71

27.100,72

27.971,27

-46,70

-47,17

-48,67

Đô la Hong Kong

HKD

3085,37

3116,53

3216,64

-1,40

-1,42

-1,47

Nhân dân tệ

CNY

3363,3

3397,28

3506,94

7,53

7,61

7,86

Krone Đan Mạch

DKK

-

3533,02

3668,46

-

11,43

11,87

Rupee Ấn Độ

INR

-

296,06

307,91

-

0,53

0,56

Won Hàn Quốc

KRW

16,01

17,78

19,4

0,07

0,07

0,08

Dinar Kuwait

KWD

-

80.268,59

83.481,00

-

-6,35

-6,55

Ringgit Malaysia

MYR

-

5187,43

5300,78

-

14,34

14,65

Krone Na Uy

NOK

-

2264,55

2360,79

-

8,94

9,32

Rúp Nga

RUB

-

253,64

280,79

-

-2,24

-2,48

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

-

6583,64

6847,12

-

-2,66

-2,76

Krona Thụy Điển

SEK

-

2293,61

2391,08

-

-1,75

-1,83

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank được khảo sát vào lúc 9h25. (Tổng hợp: Lạc Yên)

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank

Cùng thời điểm khảo sát, tỷ giá ngân hàng VietinBank của 5 loại ngoại tệ chủ chốt chủ yếu tăng vào lúc 9h25 sáng nay.

Cụ thể, tỷ giá USD sáng nay tăng nhẹ 5 đồng tại hai chiều giao dịch. Hiện, tỷ giá mua tiền mặt là 24.531 VND/USD, tỷ giá mua chuyển khoản là 24.611 VND/USD và tỷ bán ra là 24.951 VND/USD.

Tỷ giá euro (EUR) cũng điều chỉnh tăng 60 đồng ứng với mức 26.394 VND/EUR (mua tiền mặt), 26.429 VND/EUR (mua chuyển khoản) và 27.689 VND/EUR (bán ra).

Sau khi cùng tăng 80 đồng, tỷ giá bảng Anh (GBP) lần lượt đạt mức 30.935 VND/GBP - mua tiền mặt, 30.985 VND/GBP - mua chuyển khoản và 31.945 VND/GBP - bán ra.

Trong khi đó, tỷ giá yen Nhật xoay chiều giảm đồng loạt 0,14 đồng. Cụ thể, tỷ giá mua tiền mặt và chuyển khoản là 160,41 VND/JPY và tỷ giá bán ra là 168,36 VND/JPY.

Riêng tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) ở các chiều mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra đi ngang, hiện ổn định tại mức 16,72 VND/KRW, 17,52 VND/KRW và 20,32 VND/KRW.

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Australia (AUD)

15.977

16.077

16.527

44

44

44

Dollar Canada (CAD)

17.997

18.097

18.647

24

24

24

Franc Thụy Sỹ (CHF)

27.083

27.188

27.988

-68

-68

-68

Euro (EUR)

26.394

26.429

27.689

60

60

60

Bảng Anh (GBP)

30.935

30.985

31.945

80

80

80

Dollar Hồng Kông (HKD)

3.092

3.107

3.242

-1

-1

-1

Yen Nhật (JPY)

160,41

160,41

168,36

-0,14

-0,14

-0,14

Won Hàn Quốc (KRW)

16,72

17,52

20,32

0,00

0,00

0,00

Dollar New Zealand (NZD)

14.640

14.690

15.207

10

10

10

Dollar Singapore (SGD)

17.977

18.077

18.677

29

29

29

Baht Thái Lan (THB)

628,21

672,55

696,21

-1,56

-1,56

-1,56

Dollar Mỹ (USD)

24.531

24.611

24.951

5

5

5

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 9h25. (Tổng hợp: Lạc Yên)

Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

 

Lạc Yên