Tỷ giá Vietcombank hôm nay 16/4 quay đầu giảm tại phần lớn ngoại tệ
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank hôm nay của một số ngoại tệ
Theo bảng tỷ giá vừa cập nhật, nhóm ngoại tệ chủ chốt tăng giảm không đồng nhất trong sáng nay.
Cụ thể, tỷ giá euro tiếp đà tăng với giá mua tiền mặt hiện được niêm yết ở mức 30.287,14 VND/EUR (tăng 30,17 đồng); mua chuyển khoản lên mức 30.593,07 VND/EUR (tăng 30 đồng) và chiều bán ra ấn định tại ngưỡng 31.883,83 VND/EUR (tăng 31,77 đồng).
Cùng lúc, tỷ giá đôla Úc cũng tăng mạnh khi chiều mua tiền mặt vọt lên mốc 18.410,89 VND/AUD (tăng 129,94 đồng); mua chuyển khoản đạt 18.596,86 VND/AUD (tăng 131,26 đồng) và chiều bán ra niêm yết tại ngưỡng 19.192,39 VND/AUD (tăng 135,46 đồng).
Ở chiều ngược lại, tỷ giá USD ghi nhận xu hướng sụt giảm nhẹ. Giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản cùng giảm đồng nhất 11 đồng, lùi về mốc 26.097 VND/USD và 26.127 VND/USD. Tại chiều bán ra, đồng USD đứng ở ngưỡng 26.357 VND/USD, tương ứng mức giảm nhẹ 1 đồng.
Tương tự, tỷ giá bảng Anh cũng quay đầu đi xuống khi chiều mua tiền mặt hiện lùi về mốc 34.818,02 VND/GBP (giảm 4 đồng); mua chuyển khoản đạt 35.169,72 VND/GBP (giảm 4,09 đồng). Giá bán ra hiện ở ngưỡng 36.295,98 VND/GBP (giảm 4 đồng).
Đối với tỷ giá yen Nhật, chiều mua tiền mặt giữ nguyên ở mức 160,06 VND/JPY, trong khi mua chuyển khoản và bán ra cùng giảm nhẹ 0,01 đồng, hiện lần lượt niêm yết tại 161,68 VND/JPY và 170,23 VND/JPY.
Nhìn chung, tỷ giá ngoại tệ tại Vietcombank sáng 16/4 ghi nhận diễn biến trái chiều giữa các đồng tiền chủ chốt. Trong đó, đôla Úc và euro tiếp tục duy trì đà tăng trưởng khởi sắc, trong khi đồng USD, bảng Anh và yen Nhật lại ghi nhận mức sụt giảm nhẹ so với phiên giao dịch trước.
Ở nhóm ngoại tệ còn lại, diễn biến thị trường cũng cho thấy sự phân hóa tương tự. Sắc xanh chiếm ưu thế tại các loại tiền tệ như đô la Canada, đô la Singapore và krone Na Uy; ngược lại, sắc đỏ lại bao phủ tại nhóm tiền tệ như nhân dân tệ và franc Thụy Sĩ, trong khi đồng riyal Ả Rập Xê Út giữ vững trạng thái đứng giá ổn định.
|
Ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 16/4/2026) |
Tăng/giảm so với ngày trước đó |
|||||
|
Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
||||
|
Tên ngoại tệ |
Mã NT |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
||
|
Đô la Mỹ |
USD |
26.097 |
26.127 |
26.357 |
-11 |
-11 |
-1 |
|
Euro |
EUR |
30.287,14 |
30.593,07 |
31.883,83 |
30,17 |
30 |
31,77 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.818,02 |
35.169,72 |
36.295,98 |
-4 |
-4,09 |
-4 |
|
Yen Nhật |
JPY |
160,06 |
161,68 |
170,23 |
0,0 |
-0,01 |
-0,01 |
|
Đô la Úc |
AUD |
18.410,89 |
18.596,86 |
19.192,39 |
129,94 |
131,26 |
135,46 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.187,98 |
20.391,90 |
21.087,06 |
10,47 |
10,57 |
10,9 |
|
Baht Thái |
THB |
726,37 |
807,08 |
841,29 |
0,32 |
0,36 |
0,36 |
|
Đô la Canada |
CAD |
18.691,80 |
18.880,60 |
19.485,23 |
46,70 |
47,16 |
48,69 |
|
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
32.857,84 |
33.189,73 |
34.252,59 |
-2,03 |
-2,06 |
-2,11 |
|
Đô la Hong Kong |
HKD |
3.267,90 |
3.300,91 |
3.427,12 |
1,26 |
1,27 |
1,32 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
3.763,86 |
3.801,87 |
3.923,62 |
-2,04 |
-2,07 |
-2,13 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.083,29 |
4.239,42 |
- |
4,12 |
4,28 |
|
Rupee Ấn Độ |
INR |
- |
280,43 |
292,49 |
- |
-0,68 |
-0,72 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,44 |
17,15 |
18,61 |
0 |
0 |
-0,05 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
85.468,84 |
89.611,22 |
- |
-16,24 |
-17,00 |
|
Ringgit Malaysia |
MYR |
- |
6.599,82 |
6.743,39 |
- |
-4,60 |
-4,70 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.749,55 |
2.866,13 |
- |
20,59 |
21,47 |
|
Rúp Nga |
RUB |
- |
329,70 |
364,96 |
- |
-2,82 |
-3,12 |
|
Riyal Ả Rập Xê Út |
SAR |
- |
6.978,30 |
7.278,61 |
- |
0 |
0 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.820,14 |
2.939,71 |
- |
9,88 |
10,30 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank mới nhất được khảo sát vào lúc 9h30 (Tổng hợp: Hà My)
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.