Tỷ giá ngoại tệ hôm nay (7/12): Bảng Anh, yen Nhật biến động nhẹ

Ảnh minh hoạ (Nguồn: fool.com).
Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay
Xem thêm: Tỷ giá ngoại tệ 9/12
Hôm nay (7/12), tỷ giá yen Nhật (JPY) ở các ngân hàng biến động nhẹ. Ở chiều mua vào có 2 ngân hàng tăng giá mua, 2 ngân hàng giảm giá mua và 6 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 5 ngân hàng tăng giá bán ra và 5 ngân hàng giữ nguyên giá bán.
Giá mua yen Nhật cao nhất là 211,80 VND/JPY tại Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB) và giá bán thấp nhất là Sacombank với 214,00 VND/JPY
| Ngân hàng | Tỷ giá JPY hôm nay | Tỷ giá JPY hôm qua | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | |
| VCB | 202.95 | 209.55 | 216.20 | 202.95 | 209.55 | 216.20 |
| Agribank | 210.42 | 211.77 | 214.25 | 210.42 | 211.77 | 214.25 |
| ACB | 211.08 | 211.61 | 215.03 | 211.44 | 211.97 | 214.35 |
| Techcombank | 209.91 | 211.16 | 217.57 | 209.93 | 211.17 | 217.17 |
| Vietinbank | 210.29 | 210.79 | 216.29 | 210.20 | 210.70 | 216.20 |
| VPB | 209.67 | 211.20 | 214.82 | 209.67 | 211.20 | 214.82 |
| VIB | 209.00 | 211.00 | 215.00 | 209.00 | 211.00 | 214.00 |
| SCB | 211.80 | 212.40 | 215.50 | 211.50 | 212.10 | 215.10 |
| STB | 210.00 | 212.00 | 214.00 | 210.00 | 212.00 | 214.00 |
| NCB | 209.73 | 210.93 | 214.66 | 209.73 | 210.93 | 214.66 |
Tỷ giá đô la Úc (AUD) tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá đô la Úc trong 11 ngân hàng khảo sát ở chiều mua vào có 4 ngân hàng tăng giá mua, 3 ngân hàng giảm giá mua và 4 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 7 ngân hàng tăng giá bán ra và 4 ngân hàng giữ nguyên giá.
Eximbank là ngân hàng có giá mua AUD cao nhất 15.716 VND/AUD và giá mua thấp nhất với 15.763 VND/AUD.
| Ngân hàng | Tỷ giá AUD hôm nay | Tỷ giá AUD hôm qua | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | |
| VCB | 15,591.94 | 15,691.21 | 15,983.40 | 15,591.94 | 15,691.21 | 15,983.40 |
| Agribank | 15,644.00 | 15,707.00 | 15,945.00 | 15,644.00 | 15,707.00 | 15,945.00 |
| ACB | 15,638.00 | 15,701.00 | 16,019.00 | 15,684.00 | 15,747.00 | 15,940.00 |
| Techcombank | 15,394.00 | 15,631.00 | 16,165.00 | 15,419.00 | 15,657.00 | 16,157.00 |
| Vietinbank | 15,609.00 | 15,739.00 | 16,209.00 | 15,607.00 | 15,737.00 | 16,207.00 |
| VPB | 15,543.00 | 15,651.00 | 16,025.00 | 15,543.00 | 15,651.00 | 16,025.00 |
| VIB | 15,569.00 | 15,710.00 | 16,080.00 | 15,574.00 | 15,715.00 | 16,029.00 |
| SCB | 15,670.00 | 15,720.00 | 16,060.00 | 15,660.00 | 15,710.00 | 16,050.00 |
| STB | 15,664.00 | 15,764.00 | 15,974.00 | 15,656.00 | 15,756.00 | 15,965.00 |
| EIB | 15,716.00 | 0.00 | 15,763.00 | 15,707.00 | 0.00 | 15,754.00 |
| NCB | 15,612.00 | 15,702.00 | 15,985.00 | 15,612.00 | 15,702.00 | 15,985.00 |
Tỷ giá bảng Anh (GBP) tại các ngân hàng hôm nay
Ở chiều mua vào đồng bảng có 5 ngân hàng giảm giá mua và 5 ngân hàng giữ nguyên giá mua so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 5 ngân hàng giảm giá bán và 5 ngân hàng giữ nguyên giá.
Sacombank là ngân hàng có giá mua cao nhất và giá bán thấp nhất: 30.230 - 30.537 VND/GBP.
| Ngân hàng | Tỷ giá GBP hôm nay | Tỷ giá GBP hôm qua | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | |
| VCB | 30,123.36 | 30,340.89 | 30,636.18 | 30,123.36 | 30,340.89 | 30,636.18 |
| Agribank | 30,153.00 | 30,335.00 | 30,642.00 | 30,153.00 | 30,335.00 | 30,642.00 |
| ACB | 0.00 | 30,213.00 | 0.00 | 0.00 | 30,321.00 | 0.00 |
| Techcombank | 29,837.00 | 30,174.00 | 30,811.00 | 29,900.00 | 30,237.00 | 30,840.00 |
| Vietinbank | 30,014.00 | 30,234.00 | 30,654.00 | 30,111.00 | 30,331.00 | 30,751.00 |
| VPB | 29,957.00 | 30,189.00 | 30,766.00 | 29,957.00 | 30,189.00 | 30,766.00 |
| VIB | 29,918.00 | 30,190.00 | 30,663.00 | 30,032.00 | 30,305.00 | 30,673.00 |
| SCB | 30,180.00 | 30,300.00 | 30,680.00 | 30,230.00 | 30,350.00 | 30,720.00 |
| STB | 30,230.00 | 30,330.00 | 30,537.00 | 30,291.00 | 30,391.00 | 30,596.00 |
| NCB | 30,209.00 | 30,329.00 | 30,651.00 | 30,209.00 | 30,329.00 | 30,651.00 |
Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) tại các ngân hàng hôm nay
Giao dịch đồng won Hàn Quốc hôm nay ở chiều mua vào có 1 ngân hàng tăng giá mua và 6 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 1 ngân hàng tăng giá bán ra và 6 ngân hàng giữ nguyên giá bán.
Ngân hàng Quốc Dân có giá mua won Hàn Quốc (KRW) cao nhất là 17,99 VND/KRW và Agribank là ngân hàng có giá bán cao nhất với 20,33 VND/KRW.
| Ngân hàng | Tỷ giá KRW hôm nay | Tỷ giá KRW hôm qua | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | |
| VCB | 17.83 | 18.78 | 20.80 | 17.83 | 18.78 | 20.80 |
| Agribank | 0.00 | 18.76 | 20.33 | 0.00 | 18.76 | 20.33 |
| Techcombank | 0.00 | 0.00 | 23.00 | 0.00 | 0.00 | 23.00 |
| Vietinbank | 17.69 | 18.49 | 21.29 | 17.68 | 18.48 | 21.28 |
| SCB | 0.00 | 19.30 | 21.40 | 0.00 | 19.30 | 21.40 |
| STB | 0.00 | 19.00 | 21.00 | 0.00 | 19.00 | 21.00 |
| NCB | 17.99 | 18.59 | 20.81 | 17.99 | 18.59 | 20.81 |
Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá nhân dân tệ tại 3 ngân hàng khảo sát đều không đổi ở chiều mua vào so với hôm qua, trong khi đó chiều bán ra cả 3 ngân hàng tăng giá.
| Ngân hàng | Tỷ giá CNY hôm nay | Tỷ giá CNY hôm qua | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | |
| Techcombank | 0.00 | 3,233.00 | 3,363.00 | 0.00 | 3,230.00 | 3,361.00 |
| Vietinbank | 0.00 | 3,264.00 | 3,324.00 | 0.00 | 3,263.00 | 3,323.00 |
| STB | 0.00 | 3,223.00 | 3,396.00 | 0.00 | 3,223.00 | 3,395.00 |
Ngoài ra, còn nhiều loại tiền tệ khác được giao dịch trong ngày như:
Tỷ giá bath Thái Lan (THB) giao dịch trong khoảng từ 717,02 - 790,22 VND/THB.
Tỷ giá đô la Singapore (SGD) giao dịch trong khoảng từ: 16.803 - 17.137 VND/SGD.
Tỷ giá đô la Canada (CAD) giao dịch trong khoảng từ: 17.261 - 17.744 VND/CAD.
(Tỷ giá được cập nhật theo website các ngân hàng và tham khảo từ website ngan-hang.com).
Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2026 - Summer Summit
Thời gian: 11/06/2026
Địa điểm: L7 West Lake Hanoi by Lotte Hotels, Ballroom tầng 4, 683 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội
Vietnam Investment Forum 2026 - Summer Summit quy tụ đại diện cơ quan quản lý, lãnh đạo ngân hàng, công ty chứng khoán, quỹ đầu tư, giám đốc phân tích và các chuyên gia kinh tế độc lập, tập trung vào bức tranh vĩ mô, AI & Big Data và chiến lược tìm kiếm Alpha trong nửa cuối năm 2026.
Ba phiên thảo luận chính:
Phiên thảo luận 1: Vĩ mô 2026 - Việt Nam trước các cú sốc từ bên ngoài và cơ hội từ bên trong
Phiên thảo luận 2: AI & Big Data - Từ lợi thế ra quyết định đến thế hệ sản phẩm đầu tư mới
Phiên thảo luận 3: Cơ hội tìm kiếm Alpha trên thị trường chứng khoán và các kênh tài sản phổ biến
Tìm hiểu chương trình tại VIF 2026 Summer Summit.
Tham gia khảo sát "Dự báo của bạn về nửa cuối năm 2026" để có cơ hội nhận vé mời đặc biệt từ Ban Tổ chức.