|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 22/10: Ngoại tệ tăng mạnh vào cuối tuần

09:45 | 22/10/2022
Chia sẻ
Khảo sát tỷ giá ngoại tệ hôm nay, hầu hết các đồng tiền tệ đang giao dịch tại VCB như USD, euro, yen Nhật, nhân dân tệ, bảng Anh… đồng loạt tăng giá so với hôm qua.

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch mua - bán 20 loại tiền tệ quốc tế. Trong đó có nhiều đồng ngoại tệ phổ biến như: Euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yen Nhật, rúp Nga, đô la Úc…

Khảo sát vào lúc 9h30 hôm nay ngày 22/10: Đồng rúp Nga được điều chỉnh giảm giá so với phiên giao dịch sáng qua.

Trong khi đó tất cả các ngoại tệ khác cùng đồng loạt tăng giá tại Vietcombank. Một số đồng tiền tệ tiêu biểu có thể kể đến như: USD, euro, bảng Anh, yen Nhật, đô la Úc, won Hàn Quốc, nhân dân tệ, đô la Canada…

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank của một số ngoại tệ:

Tỷ giá đô la Mỹ (USD) đang được giao dịch ở mức 24.560 VND/USD (mua vào) - 24.870 VND/USD (bán ra), tăng mạnh thêm 200 đồng ở mỗi chiều.

Tỷ giá euro (EUR) tiếp tục tăng mạnh 255,58 - 269,54 đồng ở mỗi chiều mua - bán. Giá mua vào ở mức 23.604,40 VND/EUR - bán ra ở mức 24.923,96 VND/EUR.

Tỷ giá bảng Anh (GBP) ở chiều mua vào là 27.023,62 VND/GBP - bán ra là 28.173,48 VND/GBP, tăng lần lượt 242,63 đồng và 252,58 đồng ở mỗi chiều.

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) ghi nhận ở chiều mua vào là 3.343,46 VND/CNY tăng 12,67 đồng và ở chiều bán ra là 3.486,25 VND/CNY (bán ra) tăng 13,16 đồng.

Tỷ giá yen Nhật (JPY) tăng thêm 1,03 - 1,09 đồng so với hôm qua, được giao dịch mua - bán với giá 159,93 VND/JPY - 169,30 VND/JPY.

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) ở chiều mua vào là 14,85 VND/KRW tăng 0,05 đồng - ở chiều bán ra là 18,09 VND/KRW tăng 0,06 đồng so với hôm qua.

Tỷ giá đô la Úc (AUD) ở chiều mua vào là 15.122,62 VND/AUD - bán ra là 15.766,10 VND/AUD, tương ứng tăng thêm 139,13 đồng và 144,85 đồng trong sáng nay.

Tỷ giá baht Thái (THB) tiếp tục tăng thêm 4,77 - 5,50 đồng so với hôm qua, được mua - bán với giá 570,83 VND/THB - 658,58 VND/THB.

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tăng/giảm so với ngày trước đó

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên ngoại tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

15.122,62

15.275,38

15.766,10

139,13

140,54

144,85

Đô la Canada

CAD

17.499,00

17.675,76

18.243,60

147,93

149,43

153,99

Franc Thụy Sĩ

CHF

24.014,93

24.257,50

25.036,77

215,72

217,89

224,57

Nhân dân tệ

CNY

3.343,46

3.377,23

3.486,25

12,67

12,80

13,16

Krone Đan Mạch

DKK

-

3.197,11

3.319,68

-

34,50

35,78

Euro

EUR

23.604,40

23.842,83

24.923,96

255,58

258,17

269,54

Bảng Anh

GBP

27.023,62

27.296,58

28.173,48

242,63

245,08

252,58

Đô la Hồng Kông

HKD

3.070,40

3.101,41

3.201,04

24,78

25,02

25,78

Rupee Ấn Độ

INR

-

298,27

310,20

-

2,92

3,02

Yen Nhật

JPY

159,93

161,55

169,30

1,03

1,04

1,09

Won Hàn Quốc

KRW

14,85

16,5

18,09

0,05

0,06

0,06

Dinar Kuwait

KWD

-

79.422,48

82.601,19

-

592,06

614,68

Ringgit Malaysia

MYR

-

5.166,92

5.279,83

-

41,28

42,11

Krone Na Uy

NOK

-

2.279,32

2.376,19

-

30,51

31,77

Rúp Nga

RUB

-

349,38

473,46

-

-2,03

-2,75

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

-

6.563,93

6.826,64

-

54,00

56,07

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.153,09

2.244,60

-

22,97

23,92

Đô la Singapore

SGD

16.908,50

17.079,30

17.627,97

132,15

133,49

137,54

Baht Thái

THB

570,83

634,26

658,58

4,77

5,30

5,50

Đô la Mỹ

USD

24.560

24.590

24.870

200

200

200

Nguồn: Vietcombank.

Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 loại tiền tệ được Vietcombank mua - bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản đó là: Đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY), đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thuỵ Sĩ (CHF), đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yen Nhật (JPY), đô la HongKong (HKD), bath Thái Lan (THB).

Với 8 ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng hình thức chuyển khoản: Krone Đan Mạch (DKK), rupee Ấn Độ (INR), Dinar Kuwaiti (KWD), ringgit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK), Rúp Nga (RUB), Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết. 


Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 (Vietnam Investment Forum 2027)

Thời gian: Ngày 12/11/2026
Địa điểm: Shilla Monogram Hanoi Westlake, số 6 Hoàng Minh Thảo, Tây Hồ Tây, Hà Nội

Là sự kiện thường niên quy tụ các chuyên gia đầu ngành, Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 mang đến những góc nhìn chuyên sâu về triển vọng đầu tư và cơ hội trên thị trường năm 2027.

Trong khuôn khổ sự kiện, Ban tổ chức sẽ công bố Best Retail Brokers 2026 - Bảng xếp hạng công ty chứng khoán có dịch vụ bán lẻ tốt nhất thị trường Việt Nam.

Cùng cộng đồng đầu tư đón đầu xu hướng, cập nhật góc nhìn chuyên gia và khám phá cơ hội đầu tư năm 2027. Đăng ký ngay để nhận ưu đãi vé Early Bird, giảm hơn 30%!

Bạn cũng sẽ có cơ hội nhận vé mời đặc biệt của BTC khi tham gia khảo sát về triển vọng kinh tế, thị trường tài chính và chiến lược phân bổ tài sản trong năm 2027.

Ngọc Mai

[Infographic] 750 mã giảm giá trong tháng 10, khối ngoại tiếp tục bán ròng hơn 17.000 tỷ đồng
Thị trường chứng khoán Việt Nam khép lại tháng 10 trong trạng thái kém tích cực khi sắc đỏ tiếp tục chiếm ưu thế, thanh khoản trên HOSE giảm tháng thứ ba liên tiếp và khối ngoại duy trì đà bán ròng mạnh. Trong bức tranh đó, một số cổ phiếu lao dốc như KOS hay PNJ trở thành những điểm nhấn đáng chú ý.