Tỷ giá euro ngày 16/1: Giảm hơn 100 đồng tại chợ đen
Tại thị trường trong nước
Tỷ giá euro sáng nay (16/1) giảm tại các ngân hàng.
Tại Vietcombank, tỷ giá mua – bán euro được niêm yết ở mức 29.703 VND/EUR và 31.269 VND/EUR, lần lượt giảm 96 đồng ở chiều mua và giảm 101 đồng ở chiều bán so với phiên trước.
VietinBank niêm yết tỷ giá ở mức 30.009 VND/EUR (mua vào) và 31.369 VND/EUR (bán ra), cùng giảm 73 đồng ở cả hai chiều.
Tại BIDV, đồng euro được giao dịch ở mức 30.043 VND/EUR (mua vào) và 31.304 VND/EUR (bán ra); trong đó giá mua giảm 99 đồng, còn giá bán giảm 103 đồng so với phiên liền trước.
Techcombank niêm yết tỷ giá mua – bán lần lượt 29.875 VND/EUR và 31.247 VND/EUR, tương ứng giảm 63 đồng ở chiều mua và giảm 64 đồng ở chiều bán.
Tại Eximbank, euro được giao dịch ở mức 29.988 VND/EUR (mua vào) và 31.080 VND/EUR (bán ra), lần lượt giảm 83 đồng và 90 đồng so với hôm qua.
Sacombank đang mua euro với giá 30.026 VND/EUR và bán ra ở mức 31.779 VND/EUR, cùng giảm 104 đồng ở cả hai chiều giao dịch.
Tại HSBC, tỷ giá mua – bán được niêm yết ở mức 29.881 VND/EUR và 31.036 VND/EUR, tương ứng giảm 95 đồng ở chiều mua và giảm 96 đồng ở chiều bán.
Theo khảo sát, tỷ giá mua euro tại các ngân hàng dao động trong khoảng 29.703 – 30.043 VND/EUR, trong khi tỷ giá bán ra nằm trong vùng 31.036 – 31.779 VND/EUR.
Trong nhóm ngân hàng được khảo sát, BIDV niêm yết giá mua vào cao nhất, còn HSBC áp dụng mức giá bán ra thấp nhất.
Trên thị trường chợ đen, euro được giao dịch ở mức 30.636 VND/EUR (mua vào) và 30.756 VND/EUR (bán ra), cùng giảm 120 đồng so với phiên trước.
| *Ghi chú: Tỷ giá mua - bán tiền mặt | ||||
| Ngày | Ngày 15/1/2026 | Thay đổi so với phiên hôm trước | ||
| Ngân hàng | Mua | Bán | Mua | Bán |
| Vietcombank | 29.703 | 31.269 | -96 | -101 |
| Vietinbank | 30.009 | 31.369 | -73 | -73 |
| BIDV | 30.043 | 31.304 | -99 | -103 |
| Techcombank | 29.875 | 31.247 | -63 | -64 |
| Eximbank | 29.988 | 31.080 | -83 | -90 |
| Sacombank | 30.026 | 31.779 | -104 | -104 |
| HSBC | 29.881 | 31.036 | -95 | -96 |
| Tỷ giá chợ đen (VND/EUR) | 30.636 | 30.756 | -120 | -120 |