|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá euro ngày 14/1: Giảm hơn 130 đồng tại chợ đen

11:51 | 14/01/2026
Chia sẻ
Theo khảo sát sáng ngày hôm nay (14/1), tỷ giá euro giảm tại các ngân hàng. Theo đó, tại thị trường chợ đen, giá euro giảm tại hai chiều mua vào - bán ra, hiện ở mức 30.756 - 30.876 VND/EUR.

Tại thị trường trong nước

Tỷ giá euro sáng nay (14/1) giảm tại các ngân hàng.

Tại Vietcombank, tỷ giá mua – bán euro được niêm yết ở mức 29.812 VND/EUR và 31.383 VND/EUR, lần lượt giảm 42 đồng và 45 đồng so với phiên trước.

VietinBank niêm yết tỷ giá ở mức 30.107 VND/EUR (mua vào) và 31.467 VND/EUR (bán ra), cùng giảm 38 đồng ở cả hai chiều.

Tại BIDV, đồng euro được giao dịch ở mức 30.143 VND/EUR (mua vào) và 31.407 VND/EUR (bán ra), đều giảm 41 đồng so với phiên liền trước.

Techcombank niêm yết tỷ giá mua – bán lần lượt 29.966 VND/EUR và 31.344 VND/EUR, trong đó giá mua giảm 49 đồng, còn giá bán giảm 44 đồng.

Tại Eximbank, euro được giao dịch ở mức 30.073 VND/EUR (mua vào) và 31.172 VND/EUR (bán ra); trong đó giá mua giảm 58 đồng, còn giá bán giảm 66 đồng so với hôm qua.

Sacombank đang mua euro với giá 30.137 VND/EUR và bán ra ở mức 31.892 VND/EUR, đều giảm 46 đồng ở cả hai chiều.

Tại HSBC, tỷ giá mua – bán được niêm yết ở mức 29.969 VND/EUR và 31.126 VND/EUR, lần lượt giảm 48 đồng và 53 đồng.

Theo khảo sát, tỷ giá mua euro tại các ngân hàng dao động trong khoảng 29.812 – 30.143 VND/EUR, trong khi tỷ giá bán ra nằm trong vùng 31.126 – 31.892 VND/EUR.

Trong nhóm ngân hàng được khảo sát, BIDV niêm yết giá mua vào cao nhất, trong khi HSBC áp dụng mức giá bán ra thấp nhất.

Trên thị trường chợ đen, euro được giao dịch ở mức 30.756 VND/EUR (mua vào) và 30.876 VND/EUR (bán ra), đều giảm 134 đồng so với phiên trước.

Tỷ giá euro tại một số hệ thống ngân hàng được khảo sát vào lúc 11h50 (Tổng hợp: Minh Nguyệt)
*Ghi chú: Tỷ giá mua - bán tiền mặt
Ngày Ngày 14/1/2026 Thay đổi so với phiên hôm trước
Ngân hàng Mua Bán Mua Bán
Vietcombank 29.812 31.383 -42 -45
Vietinbank 30.107 31.467 -38 -38
BIDV 30.143 31.407 -41 -41
Techcombank 29.966 31.344 -49 -44
Eximbank 30.073 31.172 -58 -66
Sacombank 30.137 31.892 -46 -46
HSBC 29.969 31.126 -48 -53
Tỷ giá chợ đen (VND/EUR) 30.756 30.876 -134 -134

 

Minh Nguyệt