|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

So sánh lãi suất ngân hàng tháng 12/2018: Lãi tiết kiệm 4 tháng ở ở đâu cao nhất?

15:57 | 21/12/2018
Chia sẻ
So sánh lãi suất ngân hàng giữa tháng 12 nhận thấy, mức lãi suất tiết kiệm kì hạn 4 tháng cao nhất là 5,5% áp dụng cho khoảng 11 ngân hàng khảo sát.
so sanh lai suat ngan hang thang 122018 lai tiet kiem 4 thang o o dau cao nhat So sánh lãi suất ngân hàng tháng 12/2018: Nên gửi tiết kiệm 2 tháng ở đâu?
so sanh lai suat ngan hang thang 122018 lai tiet kiem 4 thang o o dau cao nhat So sánh lãi suất ngân hàng tháng 12/1018: Nên gửi tiết kiệm 1 năm ở đâu?
so sanh lai suat ngan hang thang 122018 lai tiet kiem 4 thang o o dau cao nhat
Ảnh minh hoạ.

Khảo sát thông tin biểu lãi suất các ngân hàng vào giữa tháng 12, lãi suất tiết kiệm kì hạn 4 tháng dao động trong khoảng từ 5 - 5,5%/năm.

Có 11 trong số 30 ngân hàng tham khảo có lãi suất tiết kiệm kì hạn này ở mức cao nhất 5,5%/năm gồm: Bắc Á, HDBank, VIB, VietBank, DongA Bank, OceanBank, ABBank, Maritime Bank, OCB, SCB và Saigonbank.

Ba ngân hàng có mức lãi suất thấp nhất 5%/năm là VietinBank, Techcombank (số tiền dưới 1 tỉ đồng) và Eximbank.

Một số ngân hàng không huy động ở kì hạn này như Agribank, Vietcombank, BIDV, TPBank.

So sánh lãi suất ngân hàng kì hạn 4 tháng tại ngày 21/12/2018

STT Ngân hàng Số tiền gửi Lãi suất kì hạn 4 tháng
1 Ngân hàng Bắc Á - 5,50%
2 HDBank - 5,50%
3 VIB - 5,50%
4 VietBank - 5,50%
5 Ngân hàng Đông Á - 5,50%
6 OceanBank - 5,50%
7 ABBank - 5,50%
8 Maritime Bank Từ 1 tỉ trở lên 5,50%
9 Ngân hàng OCB - 5,50%
10 Saigonbank - 5,50%
11 SCB - 5,50%
12 Kienlongbank - 5,40%
13 Ngân hàng Quốc dân (NCB) - 5,40%
14 ACB Từ 10 tỉ trở lên 5,40%
15 VPBank Từ 5 tỉ trở lên 5,40%
16 Maritime Bank Từ 50 trđ - dưới 1 tỉ 5,40%
17 Ngân hàng Việt Á Từ 100 trđ trở lên 5,40%
18 Ngân hàng Bản Việt - 5,40%
19 ACB Từ 5 tỉ - dưới 10 tỉ 5,35%
20 LienVietPostBank - 5,30%
21 ACB Từ 1 tỉ - dưới 5 tỉ 5,30%
22 VPBank Dưới 5 tỉ 5,30%
23 MBBank - 5,30%
24 Sacombank - 5,30%
25 SHB Dưới 2 tỉ 5,30%
26 SHB Từ 2 tỉ trở lên 5,30%
27 Maritime Bank Dưới 50 trđ 5,30%
28 PVcomBank - 5,30%
29 Ngân hàng Việt Á Dưới 100 trđ 5,30%
30 SeABank - 5,28%
31 ACB Từ 500 trđ - dướ 1 tỉ 5,25%
32 Techcombank Từ 3 tỉ trở lên 5,20%
33 ACB Từ 200 trđ - dưới 500 trđ 5,20%
34 Techcombank Từ 1 tỉ - dưới 3 tỉ 5,10%
35 ACB Dưới 200 trđ 5,10%
36 VietinBank - 5,00%
37 Techcombank Dưới 1 tỉ 5,00%
38 Eximbank - 5,00%

Nguồn: Trúc Minh tổng hợp trên website các ngân hàng

Xem thêm

Trúc Minh