|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Lãi suất ngân hàng ngày 17/3 xuất hiện một ngân hàng lên đến 7,5%/năm, Agribank, Vietcombank và BIDV tăng giảm ra sao?

12:34 | 17/03/2026
Chia sẻ
Khảo sát lúc 10h30 ngày 17/3, lãi suất ngân hàng hôm nay tiếp tục ổn định tại Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank. Tuy nhiên, thị trường tiền gửi lại bị khuấy động bởi MB Bank với cú lội ngược dòng điều chỉnh tăng mạnh từ 0,4%/năm đến 0,9%/năm, đưa mức lãi suất cao nhất lên tới 7,5%/năm.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) hiện đang triển khai khung lãi suất huy động VND dành cho khách hàng cá nhân trong khoảng 2,6 - 5,3%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 24 tháng.

Cụ thể, đối với các kỳ hạn ngắn, nhà băng này niêm yết mức lãi suất 2,6%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 2,9%/năm cho kỳ hạn 3 tháng.

Tại phân khúc trung hạn, trong khi kỳ hạn 6 tháng được hưởng mức lãi 4%/năm thì kỳ hạn 9 tháng vẫn duy trì ở mức 3,8%/năm.

Với các khoản tiền gửi dài hạn, khách hàng sẽ nhận được mức lãi suất 5,2%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và mức trần cao nhất hệ thống của Agribank là 5,3%/năm dành riêng cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,4%

2 Tháng

2,4%

3 Tháng

2,7%

4 Tháng

2,7%

5 Tháng

2,7%

6 Tháng

3,8%

7 Tháng

3,8%

8 Tháng

3,8%

9 Tháng

3,8%

10 Tháng

3,8%

11 Tháng

3,8%

12 Tháng

5,2%

13 Tháng

5,2%

15 Tháng

5,2%

18 Tháng

5,2%

24 Tháng

5,3%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), biểu lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân tiếp tục duy trì trong khung từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm, kỳ hạn 1 - 60 tháng.

Trong đó, khách hàng gửi tiền kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng sẽ nhận mức lãi suất lần lượt là 2,1%/năm và 2,4%/năm.

Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng đang được áp dụng chung mức lãi suất 3,5%/năm.

Lãi suất cho các khoản tiết kiệm dài hạn 12 tháng hiện đứng ở mức 5,2%/năm, trong khi mức lãi suất ưu đãi nhất 5,3%/năm được dành cho các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

7 ngày

0,2%

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

2 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

24 tháng

5,3%

36 tháng

5,3%

48 tháng

5,3%

60 tháng

5,3%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh gửi tiền trực tuyến, Vietcombank cũng duy trì khung lãi suất tương đương từ 2,1% đến 5,3%/năm. Lãi suất chi tiết cũng đồng nhất hoàn toàn với kênh tại quầy: kỳ hạn 1 tháng đạt 2,1%/năm, 3 tháng đạt 2,4%/năm, kỳ hạn 6 và 9 tháng cùng hưởng mức 3,5%/năm. Kỳ hạn 12 tháng được ấn định ở mức 5,2%/năm và mức cao nhất là 5,3%/năm cho kỳ hạn 24 tháng

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

24 tháng

5,3%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) ghi nhận trạng thái ổn định tuyệt đối trên toàn hệ thống khi giữ nguyên biểu lãi suất huy động trong khung từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm.

Chi tiết hơn, lãi suất kỳ hạn 1 tháng của BIDV hiện đứng ở mức 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 2,4%/năm.

Các kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng tiếp tục được niêm yết đồng mức 3,5%/năm.

Đối với các khoản tiền gửi dài hạn, nhà băng này áp dụng mức lãi suất 5,2%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, trong khi mức lãi suất hấp dẫn nhất 5,3%/năm được dành cho các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,2%

13 Tháng

5,2%

15 Tháng

5,2%

18 Tháng

5,2%

24 Tháng

5,3%

36 Tháng

5,3%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Đồng hành cùng các nhà băng trong nhóm quốc doanh, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) triển khai khung lãi suất tiền gửi dành cho khách hàng cá nhân dao động linh hoạt từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm, kỳ hạn 1 - 24 tháng.

Cụ thể, lãi suất kỳ hạn 1 tháng tại đây đạt 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Đối với các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, VietinBank áp dụng mức lãi suất chung 3,5%/năm.

Tại kỳ hạn 12 tháng, ngân hàng niêm yết mức 5,2%/năm và mức lãi suất hấp dẫn nhất 5,3%/năm được áp dụng cho kỳ hạn từ 24 tháng trở lên.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1 %

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,2%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,2%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,2%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

5,3%

36 tháng

5,3%

Trên 36 tháng

5,3%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) cho thấy sức cạnh tranh đáng kể khi niêm yết lãi suất tiền gửi tại quầy trong khung từ 4,5%/năm đến 6,3%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Các kỳ hạn ngắn như 1 tháng và 3 tháng tại đây lần lượt hưởng lãi suất 4,5%/năm và 4,7%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 và 9 tháng được nhà băng này ấn định chung mức 5,5%/năm. Đối với các khoản tiền gửi dài hạn, lãi suất kỳ hạn 12 tháng đạt 5,8%/năm và đạt mức đỉnh 6,3%/năm khi khách hàng chọn kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,50%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,60%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,70%

4 tháng

4,75%

5 tháng

4,75%

6 tháng

5,50%

7 tháng

5,50%

8 tháng

5,50%

9 tháng

5,50%

10 tháng

5,50%

11 tháng

5,50%

12 tháng

5,80%

13 tháng

5,80%

15 tháng

5,80%

18 tháng

5,80%

24 tháng

6,30%

36 tháng

6,30%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên nền tảng số, Sacombank ưu đãi lãi suất cao hơn tại quầy, dao động từ 4,6%/năm đến 6,4%/năm, kỳ hạn 1 - 60 tháng.

Giao dịch online tại kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng đều nhận lãi suất 4,6%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng có mức lãi suất hấp dẫn 5,9%/năm. Đặc biệt, khách hàng sẽ nhận được lãi suất 6,1%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và mức cao nhất 6,4%/năm được áp dụng cho kỳ hạn gửi 24 tháng.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,60%

 

4,60%

2 tháng

4,60%

 

4,59%

3 tháng

4,60%

 

4,58%

4 tháng

4,60%

 

4,57%

5 tháng

4,60%

 

4,57%

6 tháng

5,90%

5,86%

5,83%

7 tháng

5,90%

 

5,81%

8 tháng

5,90%

 

5,80%

9 tháng

5,90%

5,82%

5,79%

10 tháng

5,90%

 

5,77%

11 tháng

5,90%

 

5,76%

12 tháng

6,10%

5,97%

5,94%

13 tháng

6,10%

 

5,92%

15 tháng

6,10%

5,92%

5,89%

18 tháng

6,10%

5,88%

5,85%

24 tháng

6,40%

6,07%

6,04%

36 tháng

6,40%

5,90%

5,87%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Đặc biệt, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) hiện đang áp dụng khung lãi suất huy động tại quầy dao động từ 3,7%/năm đến 7,5%/năm, ghi nhận mức điều chỉnh tăng từ 0,4 - 0,9%/năm tại nhiều kỳ hạn.

Đi sâu vào chi tiết đối với khoản tiền dưới 1 tỷ đồng (lãi suất cuối kỳ), khách hàng gửi tiền kỳ hạn 1 tháng sẽ hưởng mức 3,7%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng niêm yết ở ngưỡng 4,1%/năm.

Tại phân khúc trung hạn, lãi suất cho cả hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng đồng loạt đứng ở mức 4,7%/năm. Đáng chú ý, lãi suất tại kỳ hạn 12 tháng đã vọt lên mốc 6,5%/năm và mức lãi suất ưu đãi nhất hệ thống 7,5%/năm hiện được dành riêng cho kỳ hạn 24 tháng.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,50%

   

0,50%

   

02 tuần

0,50%

   

0,50%

   

03 tuần

0,50%

   

0,50%

   

01 tháng

3,70%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,80%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,10%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,10%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,10%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,70%

4,59%

4,65%

4,90%

4,78%

4,85%

07 tháng

4,70%

4,57%

4,64%

4,90%

4,76%

4,84%

08 tháng

4,70%

4,55%

4,63%

4,90%

4,74%

4,83%

09 tháng

4,70%

4,53%

4,62%

4,90%

4,72%

4,82%

10 tháng

4,70%

4,52%

4,61%

4,90%

4,70%

4,81%

11 tháng

4,70%

4,50%

4,61%

4,90%

4,68%

4,80%

12 tháng

6,50%

6,10%

6,31%

6,60%

6,19%

6,40%

13 tháng

6,50%

6,07%

6,29%

6,60%

6,15%

6,39%

15 tháng

6,50%

6,01%

6,26%

6,60%

6,09%

6,35%

18 tháng

6,50%

5,92%

6,21%

6,60%

6,00%

6,30%

24 tháng

7,50%

6,52%

7,00%

7,50%

6,52%

7,00%

36 tháng

7,50%

6,12%

6,78%

7,50%

6,12%

6,78%

48 tháng

7,50%

5,76%

6,57%

7,50%

5,76%

6,57%

60 tháng

7,50%

5,45%

6,38%

7,50%

5,45%

6,38%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Song song đó, MB Bank đang triển khai biểu lãi suất sản phẩm "Tiền gửi số truyền thống" dành cho khách hàng Mass với khung dao động hấp dẫn từ 4,5%/năm đến 7,5%/năm.

So với hình thức tại quầy, lãi suất online cho các kỳ hạn ngắn chiếm ưu thế rõ rệt khi kỳ hạn 1 tháng đạt 4,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,65%/năm.

Đối với nhóm kỳ hạn từ 6 tháng đến 9 tháng, nhà băng này ấn định chung mức lãi suất là 5,8%/năm.

Ở phân khúc dài hạn, khách hàng chọn gửi online kỳ hạn 12 tháng sẽ nhận lãi suất 6,5%/năm, và đặc biệt mức đỉnh 7,5%/năm vẫn được duy trì cho kỳ hạn 24 tháng.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,65%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,80%

5,73%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,80%

5,71%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,80%

5,70%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,80%

5,69%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,80%

5,67%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,80%

5,66%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,50%

6,31%

6,55%

6,36%

13 tháng

6,50%

6,29%

6,55%

6,34%

15 tháng

6,50%

6,26%

6,55%

6,31%

18 tháng

6,50%

6,21%

6,55%

6,26%

24 tháng

7,50%

7,00%

7,50%

7,00%

36 tháng

7,50%

6,78%

7,50%

6,78%

48 tháng

7,50%

6,57%

7,50%

6,57%

60 tháng

7,50%

6,38%

7,50%

6,38%

Nguồn: MB Bank

Tương tự, đối với khách hàng Priority và Private, lãi suất tiền gửi số có thể đạt mức đỉnh 7,5%/năm cho các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,65%

 

4,70%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,70%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,70%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,70%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,90%

5,82%

5,95%

5,87%

6,00%

5,92%

07 tháng

5,90%

5,81%

5,95%

5,86%

6,00%

5,91%

08 tháng

5,90%

5,80%

5,95%

5,84%

6,00%

5,89%

09 tháng

5,90%

5,78%

5,95%

5,83%

6,00%

5,88%

10 tháng

5,90%

5,77%

5,95%

5,82%

6,00%

5,86%

11 tháng

5,90%

5,75%

5,95%

5,80%

6,00%

5,85%

12 tháng

6,55%

6,36%

6,60%

6,40%

6,60%

6,40%

13 tháng

6,55%

6,34%

6,60%

6,39%

6,60%

6,39%

15 tháng

6,55%

6,31%

6,60%

6,35%

6,60%

6,35%

18 tháng

6,55%

6,26%

6,60%

6,30%

6,60%

6,30%

24 tháng

7,50%

7,00%

7,50%

7,00%

7,50%

7,00%

36 tháng

7,50%

6,78%

7,50%

6,78%

7,50%

6,78%

48 tháng

7,50%

6,57%

7,50%

6,57%

7,50%

6,57%

60 tháng

7,50%

6,38%

7,50%

6,38%

7,50%

6,38%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) niêm yết biểu lãi suất huy động tại quầy dành cho cá nhân trong khoảng 3,5 - 6%/năm.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng có lãi suất 3,5%/năm và 3 tháng là 3,6%/năm. Tại kỳ hạn 6 tháng, lãi suất đạt mức 5,3%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng thấp hơn một chút ở mức 5,2%/năm.

Riêng kỳ hạn 12 tháng (loại 2) được áp dụng mức 5,7%/năm và kỳ hạn 24 tháng là 5,4%/năm. Ngoài ra, các kỳ hạn 15 và 18 tháng có thể đạt mức lãi suất lên tới 5,9 - 6%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

05 tháng

3,6

3,5

06 tháng

5,3

5,3

5,3

07 tháng

5,2

5

5,1

08 tháng

5,2

4,9

5,1

09 tháng

5,2

4,9

5

5,1

10 tháng

5,2

4,9

5

11 tháng

5,2

5

5

12 tháng

LS12 loại 1

7,7

LS12 loại 2

5,7

5,3

5,5

5,5

5,6

13 tháng

LS13 loại 1

8,1

LS13 loại 2

5,9

5,4

5,6

15 tháng

5,9

5,4

5,6

5,7

18 tháng

6

5,4

5,7

5,7

5,8

24 tháng

5,4

4,8

5,1

5,1

5,2

5,3

36 tháng

5,4

4,5

5

5

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Kênh trực tuyến của HDBank niêm yết lãi suất trong khung từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng. Lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng trực tuyến là 4,2%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 4,3%/năm. Ở các kỳ hạn trung hạn, lãi suất kỳ hạn 6 tháng là 5,5%/năm và kỳ hạn 9 tháng là 5,3%/năm. Điểm nhấn nằm ở các kỳ hạn dài khi lãi suất 12 tháng đạt 5,8%/năm và đạt mức tối đa 6,1%/năm đối với kỳ hạn 18 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5,5

5,3

5,4

5,4

07 tháng

5,3

5,1

5,2

08 tháng

5,3

5

5,2

09 tháng

5,3

5

5,1

5,2

10 tháng

5,3

5

5,1

11 tháng

5,3

5,1

5,1

12 tháng

5,8

5,4

5,6

5,6

13 tháng

6

5,5

5,7

15 tháng

6

5,5

5,7

5,8

18 tháng

6,1

5,5

5,8

5,8

24 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

36 tháng

5,5

4,6

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) áp dụng biểu lãi suất cho nhóm khách hàng thường và hội viên Inspire dao động từ 3,65%/năm đến 5,15%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Tại biểu lãi suất thường, kỳ hạn 1 tháng đạt mức 3,65%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 3,95%/năm. Hai kỳ hạn 6 và 9 tháng được Techcombank niêm yết mức lãi chung 5,05%/năm. Các kỳ hạn dài như 12 tháng và từ 24 tháng trở lên đều nhận mức lãi suất ổn định 5,15%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

3,9

3,8

3,65

3,65

2M

3,9

3,8

3,65

3,65

3M

4,2

4,1

3,95

3,95

4M

4,2

4,1

3,95

3,95

5M

4,2

4,1

3,95

3,95

6M

5,3

5,2

5,05

5,05

7M

5,3

5,2

5,05

5,05

8M

5,3

5,2

5,05

5,05

9M

5,3

5,2

5,05

5,05

10M

5,3

5,2

5,05

5,05

11M

5,3

5,2

5,05

5,05

12M

5,4

5,3

5,15

5,15

13M

5,4

5,3

5,15

5,15

14M

5,4

5,3

5,15

5,15

15M

5,4

5,3

5,15

5,15

16M

5,4

5,3

5,15

5,15

17M

5,4

5,3

5,15

5,15

18M

5,4

5,3

5,15

5,15

19M

5,4

5,3

5,15

5,15

20M

5,4

5,3

5,15

5,15

21M

5,4

5,3

5,15

5,15

22M

5,4

5,3

5,15

5,15

23M

5,4

5,3

5,15

5,15

24M

5,4

5,3

5,15

5,15

25M

5,4

5,3

5,15

5,15

26M

5,4

5,3

5,15

5,15

27M

5,4

5,3

5,15

5,15

28M

5,4

5,3

5,15

5,15

29M

5,4

5,3

5,15

5,15

30M

5,4

5,3

5,15

5,15

31M

5,4

5,3

5,15

5,15

32M

5,4

5,3

5,15

5,15

33M

5,4

5,3

5,15

5,15

34M

5,4

5,3

5,15

5,15

35M

5,4

5,3

5,15

5,15

36M

5,4

5,3

5,15

5,15

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Sản phẩm chuyên biệt "Phát Lộc" tại Techcombank mang đến khung lãi suất ưu đãi hơn, dao động từ 3,75% đến 5,6%/năm cho các kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Đối với khách hàng thường gửi dưới 1 tỷ đồng, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 3,75%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,05%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng hưởng mức 5,15%/năm. Mức lãi suất cho kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng ở sản phẩm này được ấn định đồng bộ là 5,25%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,1

4

4

4

3,9

3,9

3,85

3,75

3,75

3,85

3,75

3,75

3–5 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

6–11 tháng

5,5

5,4

5,4

5,4

5,3

5,3

5,25

5,15

5,15

5,25

5,15

5,15

12–36 tháng

5,6

5,5

5,5

5,5

5,4

5,4

5,35

5,25

5,25

5,35

5,25

5,25

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) hiện đang duy trì biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy trong phạm vi từ 3,5% đến 5,3%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Chi tiết lãi suất cho thấy kỳ hạn 1 tháng ở mức 3,5%/năm và 3 tháng đạt 3,9%/năm. Lãi suất dành cho kỳ hạn 6 tháng là 4,5%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng nhỉnh hơn với mức 4,7%/năm. Tại các kỳ hạn dài, ACB áp dụng lãi suất 5,2%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và mức cao nhất 5,3%/năm cho các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

-

-

-

1T

3,5

-

-

3,45

2T

3,7

-

3,65

3,6

3T

3,9

-

3,85

3,8

4T

4,1

-

-

-

5T

4,3

-

-

-

6T

4,5

-

4,45

4,4

9T

4,7

-

4,6

-

12T

5,2

5,1

5,05

4,9

13T

5,3

-

5,10**

-

15T

5,3

5,15

5,1

-

18T

5,3

5,1

5,05

-

24T

5,3

5,05

5

-

36T

5,3

-

4,85

-

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Với hình thức gửi trực tuyến, ACB công bố khung lãi suất từ 4,3%/năm đến 5,9%/năm. Với mức gửi dưới 200 triệu đồng, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 4,3%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,65%/năm, kỳ hạn 6 tháng đạt 5,2%/năm và 9 tháng đạt 5,3%/năm. Đặc biệt, kỳ hạn 12 tháng có lãi suất bắt đầu từ 5,7%/năm và có thể lên tới 5,9%/năm nếu số tiền gửi từ 5 tỷ đồng trở lên.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,3

4,4

4,65

5,2

5,3

5,7

200 – < 1.000

4,4

4,5

4,65

5,3

5,4

5,8

1.000 - < 5.000

4,45

4,55

4,65

5,35

5,45

5,85

>= 5.000

4,5

4,6

4,65

5,4

5,5

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) hiện là một trong những đơn vị có lãi suất huy động tại quầy cao nhất, dao động từ 4,75%/năm đến 6,8%/năm.

Với số tiền gửi dưới 1 tỷ đồng, lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng đạt 4,75%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng gây chú ý với mức lãi suất 6,4%/năm. Lãi suất kỳ hạn 12 tháng đạt 6,5%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng thấp hơn ở mức 6,2%/năm.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,5

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

1 tỷ – < 3 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,6

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

3 tỷ – < 10 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,7

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

10 tỷ – < 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,7

6,7

6,7

6,7

6,7

6,7

6,8

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

≥ 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,7

6,7

6,7

6,7

6,7

6,7

6,8

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Kênh online của VPBank áp dụng khung lãi suất từ 4,75% đến 7%/năm.

Với khoản tiền dưới 1 tỷ đồng, lãi suất 1 tháng và 3 tháng là 4,75%/năm, trong khi kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng hưởng lãi 6,6%/năm. Kỳ hạn 12 tháng ghi nhận mức lãi 6,7%/năm và 24 tháng là 6,4%/năm. Đáng chú ý, mức lãi suất chạm ngưỡng 7%/năm được VPBank áp dụng cho kỳ hạn 12 tháng đối với các khoản tiền gửi trực tuyến từ 10 tỷ đồng trở lên.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,7

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,7

6,7

6,7

6,7

6,7

6,7

6,8

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,8

6,8

6,8

6,8

6,8

6,8

6,9

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

7

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

≥ 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

7

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

Nguồn: VPBank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?

Trong số các ngân hàng khảo sát, HDBank đang là nhà băng giữ mức lãi suất niêm yết cao nhất thị trường với 8,1%/năm (kỳ hạn 13 tháng loại 1). Tiếp theo là MB Bank với mức 7,5%/năm cho các kỳ hạn dài từ 24 tháng và VPBank với mức 7%/năm cho kỳ hạn 12 tháng trên kênh online. Trong khi đó, nhóm Big 4 vẫn duy trì chính sách an toàn với mức lãi suất cao nhất đồng loạt dừng ở mốc 5,3%/năm.

Minh Thư

Ông Phạm Nhật Vượng cam kết tài trợ 50.000 tỷ cho VinFast, thực tế đã giải ngân bao nhiêu?
Tính tới ngày 31/12/2025, tổng thanh khoản khả dụng của VinFast khoảng 3,1 tỷ USD. Đây là số tiền mà ông Phạm Nhật Vượng, Vingroup và các đối tác cam kết hỗ trợ VinFast thông qua các thoả thuận tài chính.