|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Lãi suất ngân hàng hôm nay 31/8 Vietcombank, VietinBank, BIDV, và Agribank giữ nguyên hay điều chỉnh?

09:51 | 31/08/2026
Chia sẻ
Lãi suất ngân hàng hôm nay 31/8 không ghi nhận bất kỳ điều chỉnh nào so với hôm trước. HDBank tiếp tục dẫn đầu nhóm khảo sát với mức cao nhất 7,6%/năm, theo sau là MB Bank ở mức 7,0%/năm và Sacombank với 6,9%/năm; Agribank, Vietcombank, BIDV, VietinBank, Techcombank, ACB và VPBank đồng loạt giữ nguyên biểu niêm yết.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) tiếp tục triển khai khung lãi suất tiền gửi cá nhân từ 2,6% đến 6,0%/năm trong ngày 31/8, không thay đổi so với hôm trước.

Cụ thể, tiền gửi kỳ hạn 1 tháng được ấn định lãi suất 2,6%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng hưởng 2,9%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng duy trì tại 4,0%/năm. Đối với nhóm dài hạn, Agribank trả lãi 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 6,0%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) giữ nguyên khung lãi suất tiết kiệm dành cho khách hàng cá nhân từ 2,1% đến 6,0%/năm trong ngày 31/8. Mặt bằng này được duy trì ở cả hình thức gửi tại quầy và trực tuyến.

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại quầy giao dịch, biểu lãi suất Vietcombank tiếp tục dao động trong khoảng 2,1-6,0%/năm. Kỳ hạn 1 tháng được niêm yết 2,1%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng nhận mức 2,4%/năm.

Với kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, lãi suất cùng neo tại 3,5%/năm. Khách hàng gửi 12 tháng được hưởng 5,9%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng tiếp tục giữ mức 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,10%

7 ngày

0,20%

14 ngày

0,20%

1 tháng

2,10%

2 tháng

2,10%

3 tháng

2,40%

6 tháng

3,50%

9 tháng

3,50%

12 tháng

5,90%

24 tháng

6,0%

36 tháng

5,30%

48 tháng

5,30%

60 tháng

5,30%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Kênh gửi tiết kiệm online của Vietcombank cũng khép lại ngày 31/8 trong trạng thái ổn định, với lãi suất từ 2,1% đến 6,0%/năm.

Theo đó, kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng lần lượt có lãi suất 2,1%/năm và 2,4%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng cùng hưởng 3,5%/năm; kỳ hạn 12 tháng đạt 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng giữ mức 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

24 tháng

6,0%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) duy trì lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân trong khoảng 2,1-6,0%/năm ngày 31/8. So với hôm trước, toàn bộ biểu niêm yết tiếp tục đi ngang.

Trong đó, lãi suất kỳ hạn 1 tháng đứng ở mức 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Các khoản tiền gửi 6 tháng và 9 tháng cùng được áp dụng mức 3,5%/năm. Kỳ hạn 12 tháng duy trì 5,9%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng đạt 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,0%

36 Tháng

6,0%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) chưa thực hiện điều chỉnh mới trong ngày 31/8, tiếp tục áp dụng khung lãi suất tiền gửi cá nhân từ 2,1% đến 6,0%/năm.

Ở từng kỳ hạn, khách hàng gửi 1 tháng nhận lãi suất 2,1%/năm và 3 tháng nhận 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng đồng loạt giữ mức 3,5%/năm. Lãi suất kỳ hạn 12 tháng đạt 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng tiếp tục được niêm yết ở mức 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1%

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,9%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,9%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,9%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

6%

36 tháng

6%

Trên 36 tháng

6%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) tiếp tục giữ khung lãi suất huy động cá nhân từ 4,5% đến 6,9%/năm ngày 31/8. Không có kỳ hạn nào được điều chỉnh so với hôm trước.

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank hiện dao động từ 4,5% đến 6,7%/năm. Kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng được ấn định ở mức 4,5%/năm.

Lãi suất kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng đồng loạt giữ tại 6,2%/năm. Trong khi đó, kỳ hạn 12 tháng hưởng mức 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng đạt 6,7%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,50%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,50%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,50%

4 tháng

4,50%

5 tháng

4,50%

6 tháng

6,20%

7 tháng

6,20%

8 tháng

6,20%

9 tháng

6,20%

10 tháng

6,20%

11 tháng

6,20%

12 tháng

5,90%

13 tháng

5,90%

15 tháng

6,00%

18 tháng

6,00%

24 tháng

6,70%

36 tháng

6,70%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh online, Sacombank tiếp tục triển khai khung lãi suất 4,5-6,9%/năm, cao hơn tại quầy ở nhiều kỳ hạn.

Cụ thể, tiền gửi 1 tháng và 3 tháng cùng hưởng 4,5%/năm. Kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng duy trì 6,4%/năm; kỳ hạn 12 tháng đạt 6,6%/năm và kỳ hạn 24 tháng giữ mức cao nhất 6,9%/năm.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,50%

 

4,50%

2 tháng

4,50%

 

4,49%

3 tháng

4,50%

 

4,48%

4 tháng

4,50%

 

4,47%

5 tháng

4,50%

 

4,47%

6 tháng

6,40%

6,35%

6,32%

7 tháng

6,40%

 

6,30%

8 tháng

6,40%

 

6,28%

9 tháng

6,40%

6,30%

6,27%

10 tháng

6,40%

 

6,25%

11 tháng

6,40%

 

6,24%

12 tháng

6,60%

6,44%

6,41%

13 tháng

6,60%

 

6,39%

15 tháng

6,60%

6,39%

6,36%

18 tháng

6,60%

6,34%

6,31%

24 tháng

6,90%

6,52%

6,48%

36 tháng

6,90%

6,32%

6,29%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) duy trì khung lãi suất tiền gửi cá nhân từ 3,7% đến 7,0%/năm trong ngày 31/8. Biểu niêm yết không phát sinh biến động so với hôm trước.

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Đối với khách hàng Priority gửi dưới 1 tỷ đồng tại quầy, lãi suất kỳ hạn 1 tháng được giữ ở 3,7%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,1%/năm.

Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng hưởng 4,6%/năm. Kỳ hạn 12 tháng duy trì tại 6,2%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng tiếp tục đạt 7,0%/năm.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,50%

   

0,50%

   

02 tuần

0,50%

   

0,50%

   

03 tuần

0,50%

   

0,50%

   

01 tháng

3,70%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,80%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,10%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,10%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,10%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,60%

4,49%

4,55%

4,80%

4,68%

4,75%

07 tháng

4,60%

4,47%

4,54%

4,80%

4,66%

4,74%

08 tháng

4,60%

4,46%

4,53%

4,80%

4,65%

4,73%

09 tháng

4,60%

4,44%

4,53%

4,80%

4,63%

4,72%

10 tháng

4,60%

4,43%

4,52%

4,80%

4,61%

4,71%

11 tháng

4,60%

4,41%

4,51%

4,80%

4,59%

4,70%

12 tháng

6,20%

5,83%

6,03%

6,30%

5,92%

6,12%

13 tháng

6,20%

5,80%

6,01%

6,30%

5,89%

6,10%

15 tháng

6,20%

5,75%

5,98%

6,30%

5,84%

6,07%

18 tháng

6,20%

5,67%

5,94%

6,30%

5,75%

6,03%

24 tháng

7,00%

6,14%

6,56%

7,00%

6,14%

6,56%

36 tháng

7,00%

5,78%

6,37%

7,00%

5,78%

6,37%

48 tháng

7,00%

5,46%

6,18%

7,00%

5,46%

6,18%

60 tháng

7,00%

5,18%

6,01%

7,00%

5,18%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Tiền gửi số truyền thống dành cho khách hàng Mass dưới 1 tỷ đồng tiếp tục có lãi suất từ 4,5% đến 7,0%/năm.

Theo biểu niêm yết, kỳ hạn 1 tháng hưởng 4,5%/năm và 3 tháng đạt 4,65%/năm. Lãi suất 6 tháng, 9 tháng cùng ở mức 5,7%/năm; kỳ hạn 12 tháng đạt 6,3%/năm và kỳ hạn 24 tháng giữ mức 7,0%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,65%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,70%

5,63%

5,80%

5,73%

07 tháng

5,70%

5,62%

5,80%

5,71%

08 tháng

5,70%

5,60%

5,80%

5,70%

09 tháng

5,70%

5,59%

5,80%

5,69%

10 tháng

5,70%

5,58%

5,80%

5,67%

11 tháng

5,70%

5,56%

5,80%

5,66%

12 tháng

6,30%

6,12%

6,35%

6,17%

13 tháng

6,30%

6,10%

6,35%

6,15%

15 tháng

6,30%

6,07%

6,35%

6,12%

18 tháng

6,30%

6,03%

6,35%

6,08%

24 tháng

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

36 tháng

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Ở nhóm Priority và Private gửi tiền trên kênh số, lãi suất kỳ hạn 1 tháng dao động 4,5-4,6%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng nằm trong khoảng 4,7-4,75%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng có mức 5,8-5,9%/năm; kỳ hạn 12 tháng đạt tối đa 6,4%/năm và kỳ hạn 24 tháng tiếp tục ở 7,0%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,60%

 

4,65%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,70%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,70%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,70%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,80%

5,73%

5,85%

5,77%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,80%

5,71%

5,85%

5,76%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,80%

5,70%

5,85%

5,75%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,80%

5,69%

5,85%

5,73%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,80%

5,67%

5,85%

5,72%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,80%

5,66%

5,85%

5,71%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,35%

6,17%

6,40%

6,21%

6,40%

6,21%

13 tháng

6,35%

6,15%

6,40%

6,20%

6,40%

6,20%

15 tháng

6,35%

6,12%

6,40%

6,17%

6,40%

6,17%

18 tháng

6,35%

6,08%

6,40%

6,12%

6,40%

6,12%

24 tháng

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

36 tháng

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) tiếp tục áp dụng khung lãi suất tiền gửi cá nhân từ 3,5% đến 7,6%/năm ngày 31/8. Đây vẫn là mức cao nhất trong nhóm ngân hàng được khảo sát và không thay đổi so với hôm trước.

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại quầy, HDBank giữ lãi suất kỳ hạn 1 tháng ở mức 3,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng tại 3,6%/năm. Kỳ hạn 6 tháng được niêm yết 4,9%/năm, trong khi 9 tháng hưởng 4,7%/năm.

Với nhóm dài hạn, kỳ hạn 12 tháng loại 2 có lãi suất 5,2%/năm và kỳ hạn 24 tháng là 4,9%/năm. Riêng mức 7,6%/năm tại kỳ hạn 13 tháng loại 1 tiếp tục đi kèm điều kiện về số tiền gửi theo quy định của ngân hàng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

3,5

05 tháng

3,6

3,5

3,5

06 tháng

4,9

4,7

4,8

4,8

07 tháng

4,7

4,5

4,6

08 tháng

4,7

4,4

4,6

09 tháng

4,7

4,4

4,5

4,6

10 tháng

4,7

4,4

4,5

11 tháng

4,7

4,5

4,5

12 tháng

LS12 loại 1

7,2

LS12 loại 2

5,2

4,8

5

5

5,1

13 tháng

LS13 loại 1

7,6

LS13 loại 2

5,4

4,9

5,1

15 tháng

5,4

4,9

5,1

5,2

18 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

5,3

24 tháng

4,9

4,3

4,6

4,6

4,7

4,8

36 tháng

4,9

4

4,5

4,6

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh trực tuyến, HDBank không thay đổi khung lãi suất 4,2-5,6%/năm. Tiền gửi 1 tháng được hưởng 4,2%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng đạt 4,3%/năm.

Lãi suất kỳ hạn 6 tháng duy trì ở 5,0%/năm và kỳ hạn 9 tháng là 4,8%/năm. Hai kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng lần lượt được niêm yết 5,3%/năm và 5,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5

4,8

4,9

4,9

07 tháng

4,8

4,6

4,7

08 tháng

4,8

4,5

4,7

09 tháng

4,8

4,5

4,6

4,7

10 tháng

4,8

4,5

4,6

11 tháng

4,8

4,6

4,6

12 tháng

5,3

4,9

5,1

5,1

13 tháng

5,5

5

5,2

15 tháng

5,5

5

5,2

5,3

18 tháng

5,6

5

5,3

5,3

24 tháng

5

4,4

4,7

4,7

36 tháng

5

4,1

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam (Techcombank) tiếp tục niêm yết lãi suất huy động cá nhân trong khoảng 3,95-6,25%/năm ngày 31/8. Mặt bằng lãi suất không có sự dịch chuyển so với hôm trước.

Lãi suất tiết kiệm thường

Với sản phẩm tiết kiệm thường tại quầy dành cho khách hàng thông thường, Techcombank áp dụng khung lãi suất 3,95-6,15%/năm.

Kỳ hạn 1 tháng được niêm yết 3,95%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,25%/năm. Tiền gửi 6 tháng, 9 tháng cùng hưởng 5,95%/năm; kỳ hạn 12 tháng đạt 6,15%/năm và kỳ hạn 24 tháng duy trì tại 5,25%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

4,2

4,1

3,95

3,95

2M

4,2

4,1

3,95

3,95

3M

4,5

4,4

4,25

4,25

4M

4,5

4,4

4,25

4,25

5M

4,5

4,4

4,25

4,25

6M

6,2

6,1

5,95

5,95

7M

6,2

6,1

5,95

5,95

8M

6,2

6,1

5,95

5,95

9M

6,2

6,1

5,95

5,95

10M

6,2

6,1

5,95

5,95

11M

6,2

6,1

5,95

5,95

12M

6,4

6,3

6,15

6,15

13M

5,5

5,4

5,25

5,25

14M

5,5

5,4

5,25

5,25

15M

5,5

5,4

5,25

5,25

16M

5,5

5,4

5,25

5,25

17M

5,5

5,4

5,25

5,25

18M

5,5

5,4

5,25

5,25

19M

5,5

5,4

5,25

5,25

20M

5,5

5,4

5,25

5,25

21M

5,5

5,4

5,25

5,25

22M

5,5

5,4

5,25

5,25

23M

5,5

5,4

5,25

5,25

24M

5,5

5,4

5,25

5,25

25M

5,5

5,4

5,25

5,25

26M

5,5

5,4

5,25

5,25

27M

5,5

5,4

5,25

5,25

28M

5,5

5,4

5,25

5,25

29M

5,5

5,4

5,25

5,25

30M

5,5

5,4

5,25

5,25

31M

5,5

5,4

5,25

5,25

32M

5,5

5,4

5,25

5,25

33M

5,5

5,4

5,25

5,25

34M

5,5

5,4

5,25

5,25

35M

5,5

5,4

5,25

5,25

36M

5,5

5,4

5,25

5,25

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Sản phẩm tiết kiệm Phát Lộc tại quầy dành cho khách hàng thông thường gửi dưới 1 tỷ đồng tiếp tục có lãi suất từ 4,05% đến 6,25%/năm.

Trong đó, kỳ hạn 1 tháng hưởng 4,05%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 4,35%/năm. Kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng cùng được áp dụng 6,05%/năm. Lãi suất 12 tháng đứng ở 6,25%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng thuộc nhóm 13-36 tháng và nhận mức 5,35%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

3–5 tháng

4,7

4,6

4,6

4,6

4,5

4,5

4,45

4,35

4,35

4,45

4,35

4,35

6–11 tháng

6,4

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,15

6,05

6,05

6,15

6,05

6,05

12 tháng

6,6

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,35

6,25

6,25

6,35

6,25

6,25

13–36 tháng

5,7

5,6

5,6

5,6

5,5

5,5

5,45

5,35

5,35

5,45

5,35

5,35

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) duy trì khung lãi suất tiền gửi cá nhân từ 4,0% đến 5,7%/năm ngày 31/8. So với hôm trước, ngân hàng không điều chỉnh bất kỳ kỳ hạn nào.

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại quầy, lãi suất tiết kiệm ACB dao động trong khoảng 4,0-5,4%/năm. Kỳ hạn 1 tháng được niêm yết 4,0%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng đạt 4,4%/năm.

Lãi suất kỳ hạn 6 tháng giữ ở 4,5%/năm và kỳ hạn 9 tháng là 4,7%/năm. Đối với tiền gửi dài hạn, kỳ hạn 12 tháng nhận 5,3%/năm và kỳ hạn 24 tháng hưởng 5,4%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

     

1T

4

   

3,95

2T

4,2

 

4,15

4,1

3T

4,4

 

4,35

4,3

4T

4,6

     

5T

4,75

     

6T

4,5

 

4,45

4,4

9T

4,7

 

4,6

 

12T

5,3

5,15

5,1

5

13T

5,4

 

5,20**

 

15T

5,4

5,25

5,2

 

18T

5,4

5,2

5,15

 

24T

5,4

5,15

5,1

 

36T

5,4

 

4,95

 

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Đối với khoản tiền gửi online dưới 200 triệu đồng, ACB tiếp tục áp dụng lãi suất từ 4,5% đến 5,7%/năm.

Kỳ hạn 1 tháng nhận lãi suất 4,5%/năm và 3 tháng đạt 4,7%/năm. Kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng lần lượt có mức 4,9%/năm và 5,1%/năm. Tiền gửi 12 tháng tiếp tục hưởng 5,7%/năm. Biểu lãi suất được cung cấp không niêm yết kỳ hạn online 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,5

4,6

4,7

4,9

5,1

5,7

200 – < 1.000

4,6

4,7

4,75

5

5,2

5,8

1.000 - < 5.000

4,65

4,75

4,75

5,05

5,25

5,85

>= 5.000

4,75

4,75

4,75

5,1

5,3

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) tiếp tục duy trì khung lãi suất tiền gửi cá nhân từ 4,45% đến 6,20%/năm đối với khoản gửi dưới 1 tỷ đồng ngày 31/8. Toàn bộ mức niêm yết đứng yên so với hôm trước.

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Tại quầy, VPBank áp dụng lãi suất từ 4,45% đến 6,0%/năm cho khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng có lãi suất 4,45%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 4,65%/năm. Ba kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng và 12 tháng cùng được duy trì tại 6,0%/năm. Với kỳ hạn 24 tháng, mức lãi suất hiện là 5,8%/năm.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6

6

6

6

5,8

5,8

5,8

4

1 tỷ – < 3 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6

6

6

6

5,8

5,8

5,8

4

3 tỷ – < 10 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6

6

6

6

5,8

5,8

5,8

4

10 tỷ – < 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

5,9

5,9

5,9

4,1

≥ 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

5,9

5,9

5,9

4,1

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh online, VPBank tiếp tục trả lãi từ 4,75% đến 6,20%/năm cho khoản gửi dưới 1 tỷ đồng.

Kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng được niêm yết ở mức 4,75%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng và 12 tháng đồng loạt hưởng 6,20%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng giữ mức 6,0%/năm.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6

6

6

4,2

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6

6

6

4,2

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6

6

6

4,2

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,1

6,1

6,1

4,3

≥ 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,1

6,1

6,1

4,3

Nguồn: VPBank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?

Thị trường lãi suất ngân hàng ngày 31/8 tiếp tục lặng sóng khi tất cả nhà băng trong nhóm khảo sát đều giữ nguyên biểu huy động so với hôm trước. HDBank vẫn đứng đầu với mức 7,6%/năm tại kỳ hạn 13 tháng loại 1, song khách hàng phải đáp ứng điều kiện riêng về quy mô tiền gửi.

MB Bank xếp kế tiếp với mức cao nhất 7,0%/năm, áp dụng chủ yếu tại các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên. Sacombank giữ vị trí thứ ba khi trả lãi tối đa 6,9%/năm cho tiền gửi online kỳ hạn 24 tháng.

Ở nhóm kỳ hạn trung hạn, VPBank tiếp tục gây chú ý với mức 6,20%/năm trên kênh trực tuyến cho khoản gửi dưới 1 tỷ đồng tại các kỳ hạn từ 6 đến 12 tháng. Trong khi đó, Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank cùng duy trì mức cao nhất phổ biến 6,0%/năm ở nhóm kỳ hạn dài.

Minh Thư

VN-Index được dự báo có thể vượt 1.900 điểm trong tháng 9, chuyên gia hé lộ nhóm cổ phiếu đón sóng nâng hạng
Ông Bùi Nguyên Khoa, Phó Giám đốc Trung tâm Phân tích Nghiên cứu của Chứng khoán BIDV, đưa ra các kịch bản cho VN-Index trong tháng 9, đồng thời đánh giá những yếu tố có thể tác động đến thị trường và nhóm ngành được kỳ vọng hưởng lợi.