Lãi suất ngân hàng hôm nay 14/7 Big4 Agribank, Vietcombank, BIDV, VietinBank, Sacombank đang niêm yết bao nhiêu?
Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) tiếp tục niêm yết lãi suất tiền gửi cá nhân trong khoảng 2,6 - 6,0%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 24 tháng. So với hôm qua, mặt bằng lãi suất tại ngân hàng này không ghi nhận bất kỳ điều chỉnh nào.
Theo biểu hiện hành, khoản tiết kiệm kỳ hạn 1 tháng được hưởng lãi suất 2,6%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng đạt 2,9%/năm. Khi lựa chọn gửi tiền trong 6 tháng hoặc 9 tháng, khách hàng cùng nhận mức lãi 4,0%/năm.
Ở nhóm thời hạn dài, Agribank tiếp tục trả lãi 5,9%/năm cho tiền gửi 12 tháng. Kỳ hạn 24 tháng được niêm yết ở mức 6,0%/năm, đồng thời là mức sinh lời cao nhất trong biểu huy động dành cho khách hàng cá nhân.
Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,2% |
|
1 Tháng |
2,6% |
|
2 Tháng |
2,6% |
|
3 Tháng |
2,9% |
|
4 Tháng |
2,9% |
|
5 Tháng |
2,9% |
|
6 Tháng |
4,0% |
|
7 Tháng |
4,0% |
|
8 Tháng |
4,0% |
|
9 Tháng |
4,0% |
|
10 Tháng |
4,0% |
|
11 Tháng |
4,0% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0,2% |
Nguồn: Agribank
Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) đang áp dụng dải lãi suất từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm đối với tiền gửi tại quầy có kỳ hạn 1 - 60 tháng. Trong ngày 14/7, biểu lãi suất này tiếp tục được giữ ổn định so với phiên khảo sát trước.
Cụ thể, Vietcombank trả lãi 2,1%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 2,4%/năm đối với kỳ hạn 3 tháng. Hai lựa chọn gửi tiền 6 tháng và 9 tháng cùng có lãi suất 3,5%/năm.
Với các khoản gửi dài hơn, kỳ hạn 12 tháng đang được áp dụng mức 5,9%/năm. Tiền gửi 24 tháng tiếp tục hưởng lãi suất 6,0%/năm, cao nhất trong các kỳ hạn phổ biến được khảo sát.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,10% |
|
7 ngày |
0,20% |
|
14 ngày |
0,20% |
|
1 tháng |
2,10% |
|
2 tháng |
2,10% |
|
3 tháng |
2,40% |
|
6 tháng |
3,50% |
|
9 tháng |
3,50% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
24 tháng |
6,0% |
|
36 tháng |
5,30% |
|
48 tháng |
5,30% |
|
60 tháng |
5,30% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất tiết kiệm online
Vietcombank hiện duy trì khung lãi suất tiết kiệm trực tuyến từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 24 tháng. Mặt bằng lãi suất trên kênh số trong sáng 14/7 không thay đổi so với hôm trước.
Khách hàng gửi online kỳ hạn 1 tháng được hưởng mức 2,1%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng có lãi suất 2,4%/năm. Đối với kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, ngân hàng cùng niêm yết mức 3,5%/năm.
Tại kỳ hạn 12 tháng, lãi suất tiếp tục được giữ ở 5,9%/năm. Kỳ hạn 24 tháng có mức 6,0%/năm, dẫn đầu biểu tiết kiệm online của Vietcombank.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
24 tháng |
6,0% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) đang triển khai khung lãi suất từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho tiền gửi có kỳ hạn 1 - 36 tháng. Ghi nhận ngày 14/7 cho thấy toàn bộ mức niêm yết vẫn giữ nguyên so với ngày liền trước.
Ở kỳ hạn 1 tháng, BIDV trả lãi 2,1%/năm, còn tiền gửi 3 tháng được hưởng mức 2,4%/năm. Các khoản gửi trong 6 tháng và 9 tháng tiếp tục có cùng lãi suất 3,5%/năm.
Đối với kỳ hạn 12 tháng, mức sinh lời hiện được duy trì tại 5,9%/năm. Kỳ hạn 24 tháng có lãi suất 6,0%/năm, thuộc nhóm cao nhất trong biểu huy động của BIDV.
Biểu lãi suất tại quầy của BIDV
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
1 Tháng |
2,1% |
|
2 Tháng |
2,1% |
|
3 Tháng |
2,4% |
|
5 Tháng |
2,4% |
|
36 Tháng |
3,5% |
|
9 Tháng |
3,5% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6,0% |
|
36 Tháng |
6,0% |
Nguồn: BIDV
Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) tiếp tục áp dụng khung lãi suất tiền gửi cá nhân từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm. Sang ngày 14/7, ngân hàng vẫn bảo lưu toàn bộ mức lãi suất của ngày hôm trước.
Với khoản tiền gửi kỳ hạn 1 tháng, khách hàng được nhận lãi suất 2,1%/năm. Kỳ hạn 3 tháng có mức 2,4%/năm, trong khi hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được trả lãi 3,5%/năm.
Ở nhóm kỳ hạn dài, mức áp dụng cho kỳ hạn 12 tháng là 5,9%/năm. VietinBank tiếp tục niêm yết lãi suất 6,0%/năm cho kỳ hạn 24 tháng, cũng là mức cao nhất của biểu tiền gửi cá nhân.
Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
Dưới 1 tháng |
0,2% |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1% |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1% |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4% |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4% |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4% |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5% |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5% |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5% |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5% |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5% |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,9% |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,9% |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,9% |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
6% |
|
36 tháng |
6% |
|
Trên 36 tháng |
6% |
Nguồn: VietinBank
Ảnh: Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) đang duy trì lãi suất tiết kiệm tại quầy trong khoảng 4,5 - 6,7%/năm đối với tiền gửi từ 1 tháng đến 24 tháng. Tại thời điểm khảo sát ngày 14/7, ngân hàng chưa thực hiện điều chỉnh mới.
Sacombank tiếp tục áp dụng cùng mức 4,5%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng. Khi gửi tiền trong 6 tháng hoặc 9 tháng, khách hàng được hưởng lãi suất 6,2%/năm.
Tiền gửi 12 tháng đang có mức lãi 5,9%/năm. Trong khi đó, kỳ hạn 24 tháng được trả lãi 6,7%/năm, cao nhất trong biểu tiết kiệm tại quầy.
Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|---|---|
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
|
Từ 1 đến dưới 2 tháng |
4,50% |
|
Từ 2 đến dưới 3 tháng |
4,50% |
|
Từ 3 đến dưới 4 tháng |
4,50% |
|
4 tháng |
4,50% |
|
5 tháng |
4,50% |
|
6 tháng |
6,20% |
|
7 tháng |
6,20% |
|
8 tháng |
6,20% |
|
9 tháng |
6,20% |
|
10 tháng |
6,20% |
|
11 tháng |
6,20% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
13 tháng |
5,90% |
|
15 tháng |
6,00% |
|
18 tháng |
6,00% |
|
24 tháng |
6,70% |
|
36 tháng |
6,70% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất tiết kiệm online
Sacombank hiện niêm yết lãi suất tiết kiệm online từ 4,5%/năm đến 6,9%/năm, áp dụng cho kỳ hạn 1 - 36 tháng. Trong ngày 14/7, biểu lãi suất trên kênh trực tuyến vẫn không thay đổi.
Đối với kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng, mức áp dụng cùng là 4,5%/năm. Tiền gửi 6 tháng và 9 tháng có lãi suất cuối kỳ 6,4%/năm.
Ở kỳ hạn 12 tháng, Sacombank duy trì mức lãi 6,6%/năm. Khách hàng gửi tiền 24 tháng tiếp tục được hưởng 6,9%/năm, thuộc nhóm mức lãi suất cao trên thị trường.
|
Kỳ hạn gửi |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
Lãi hàng quý (%/năm) |
Lãi hàng tháng (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
||
|
1 tháng |
4,50% |
4,50% |
|
|
2 tháng |
4,50% |
4,49% |
|
|
3 tháng |
4,50% |
4,48% |
|
|
4 tháng |
4,50% |
4,47% |
|
|
5 tháng |
4,50% |
4,47% |
|
|
6 tháng |
6,40% |
6,35% |
6,32% |
|
7 tháng |
6,40% |
6,30% |
|
|
8 tháng |
6,40% |
6,28% |
|
|
9 tháng |
6,40% |
6,30% |
6,27% |
|
10 tháng |
6,40% |
6,25% |
|
|
11 tháng |
6,40% |
6,24% |
|
|
12 tháng |
6,60% |
6,44% |
6,41% |
|
13 tháng |
6,60% |
6,39% |
|
|
15 tháng |
6,60% |
6,39% |
6,36% |
|
18 tháng |
6,60% |
6,34% |
6,31% |
|
24 tháng |
6,90% |
6,52% |
6,48% |
|
36 tháng |
6,90% |
6,32% |
6,29% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) hiện triển khai khung lãi suất tại quầy từ 3,7%/năm đến 7,0%/năm cho khách hàng Priority gửi tiền trong thời hạn 1 - 60 tháng. Biểu lãi suất ngày 14/7 được giữ nguyên hoàn toàn so với hôm qua.
Tại kỳ hạn 1 tháng, khách hàng Priority được hưởng lãi suất 3,7%/năm. Kỳ hạn 3 tháng có mức 4,1%/năm, còn tiền gửi 6 tháng và 9 tháng cùng được áp dụng lãi suất 4,6%/năm.
Với khoản gửi 12 tháng, MB Bank niêm yết mức 6,2%/năm. Kỳ hạn 24 tháng tiếp tục có lãi suất 7,0%/năm, là mức cao nhất trong biểu khảo sát tại quầy.
Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
KKH |
0,05% |
0,05% |
||||
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
3,70% |
3,68% |
3,90% |
3,88% |
||
|
02 tháng |
3,80% |
3,77% |
4,00% |
3,97% |
||
|
03 tháng |
4,10% |
4,05% |
4,08% |
4,30% |
4,25% |
4,28% |
|
04 tháng |
4,10% |
4,04% |
4,07% |
4,30% |
4,23% |
4,27% |
|
05 tháng |
4,10% |
4,03% |
4,07% |
4,30% |
4,22% |
4,26% |
|
06 tháng |
4,60% |
4,49% |
4,55% |
4,80% |
4,68% |
4,75% |
|
07 tháng |
4,60% |
4,47% |
4,54% |
4,80% |
4,66% |
4,74% |
|
08 tháng |
4,60% |
4,46% |
4,53% |
4,80% |
4,65% |
4,73% |
|
09 tháng |
4,60% |
4,44% |
4,53% |
4,80% |
4,63% |
4,72% |
|
10 tháng |
4,60% |
4,43% |
4,52% |
4,80% |
4,61% |
4,71% |
|
11 tháng |
4,60% |
4,41% |
4,51% |
4,80% |
4,59% |
4,70% |
|
12 tháng |
6,20% |
5,83% |
6,03% |
6,30% |
5,92% |
6,12% |
|
13 tháng |
6,20% |
5,80% |
6,01% |
6,30% |
5,89% |
6,10% |
|
15 tháng |
6,20% |
5,75% |
5,98% |
6,30% |
5,84% |
6,07% |
|
18 tháng |
6,20% |
5,67% |
5,94% |
6,30% |
5,75% |
6,03% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất tiết kiệm online
MB Bank đang áp dụng khung lãi suất tiền gửi số từ 4,5%/năm đến 7,0%/năm cho khách hàng Mass, với các kỳ hạn từ 1 tháng đến 60 tháng. Trong sáng 14/7, ngân hàng tiếp tục duy trì biểu lãi suất cũ.
Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng có lãi suất 4,5%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng được trả lãi 4,65%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng có mức 5,7%/năm.
Tiền gửi 12 tháng dành cho khách hàng Mass đang được áp dụng lãi suất 6,3%/năm. Tại kỳ hạn 24 tháng, mức lãi tiếp tục đạt 7,0%/năm.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)
|
Khách hàng Mass |
||||
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
01 tháng |
4,50% |
4,50% |
0,00% |
|
|
02 tháng |
4,60% |
4,60% |
0,00% |
|
|
03 tháng |
4,65% |
4,63% |
4,70% |
4,68% |
|
04 tháng |
4,65% |
4,62% |
4,70% |
4,67% |
|
05 tháng |
4,65% |
4,61% |
4,70% |
4,66% |
|
06 tháng |
5,70% |
5,63% |
5,80% |
5,73% |
|
07 tháng |
5,70% |
5,62% |
5,80% |
5,71% |
|
08 tháng |
5,70% |
5,60% |
5,80% |
5,70% |
|
09 tháng |
5,70% |
5,59% |
5,80% |
5,69% |
|
10 tháng |
5,70% |
5,58% |
5,80% |
5,67% |
|
11 tháng |
5,70% |
5,56% |
5,80% |
5,66% |
|
12 tháng |
6,30% |
6,12% |
6,35% |
6,17% |
|
13 tháng |
6,30% |
6,10% |
6,35% |
6,15% |
|
15 tháng |
6,30% |
6,07% |
6,35% |
6,12% |
|
18 tháng |
6,30% |
6,03% |
6,35% |
6,08% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,56% |
7,00% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
6,37% |
7,00% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
6,18% |
7,00% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
6,01% |
7,00% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
MB Bank đồng thời niêm yết khung lãi suất online từ 4,5%/năm đến 7,0%/năm dành cho khách hàng Priority và Private. Các phân khúc này cũng không xuất hiện thay đổi trong ngày 14/7.
Ở kỳ hạn 1 tháng, lãi suất dao động từ 4,5%/năm đến 4,6%/năm tùy nhóm khách hàng. Mức áp dụng cho kỳ hạn 3 tháng nằm trong khoảng 4,7 - 4,75%/năm; kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng dao động 5,8 - 5,9%/năm.
Đối với kỳ hạn 12 tháng, khách hàng có thể được hưởng mức cao nhất 6,4%/năm. Từ kỳ hạn 24 tháng trở lên, lãi suất tối đa tiếp tục được duy trì tại 7,0%/năm.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
01 tháng |
4,50% |
4,55% |
0,00% |
4,60% |
||
|
02 tháng |
4,60% |
4,65% |
0,00% |
4,70% |
||
|
03 tháng |
4,70% |
4,68% |
4,70% |
4,68% |
4,75% |
4,73% |
|
04 tháng |
4,70% |
4,67% |
4,70% |
4,67% |
4,75% |
4,72% |
|
05 tháng |
4,70% |
4,66% |
4,70% |
4,66% |
4,75% |
4,71% |
|
06 tháng |
5,80% |
5,73% |
5,85% |
5,77% |
5,90% |
5,82% |
|
07 tháng |
5,80% |
5,71% |
5,85% |
5,76% |
5,90% |
5,81% |
|
08 tháng |
5,80% |
5,70% |
5,85% |
5,75% |
5,90% |
5,80% |
|
09 tháng |
5,80% |
5,69% |
5,85% |
5,73% |
5,90% |
5,78% |
|
10 tháng |
5,80% |
5,67% |
5,85% |
5,72% |
5,90% |
5,77% |
|
11 tháng |
5,80% |
5,66% |
5,85% |
5,71% |
5,90% |
5,75% |
|
12 tháng |
6,35% |
6,17% |
6,40% |
6,21% |
6,40% |
6,21% |
|
13 tháng |
6,35% |
6,15% |
6,40% |
6,20% |
6,40% |
6,20% |
|
15 tháng |
6,35% |
6,12% |
6,40% |
6,17% |
6,40% |
6,17% |
|
18 tháng |
6,35% |
6,08% |
6,40% |
6,12% |
6,40% |
6,12% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,56% |
7,00% |
6,56% |
7,00% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
6,37% |
7,00% |
6,37% |
7,00% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
6,18% |
7,00% |
6,18% |
7,00% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
6,01% |
7,00% |
6,01% |
7,00% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) tiếp tục áp dụng khung lãi suất tại quầy từ 3,5%/năm đến 7,6%/năm cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn 1 - 36 tháng. Trong ngày 14/7, ngân hàng không thay đổi bất kỳ mức niêm yết nào.
Tiền gửi kỳ hạn 1 tháng đang được hưởng lãi suất 3,5%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng có mức 3,6%/năm. HDBank áp dụng lãi suất 4,9%/năm cho kỳ hạn 6 tháng và 4,7%/năm đối với kỳ hạn 9 tháng.
Kỳ hạn 12 tháng loại 2 tiếp tục có lãi suất 5,2%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng được niêm yết ở mức 4,9%/năm. Riêng lãi suất 7,6%/năm dành cho kỳ hạn 13 tháng loại 1 chỉ áp dụng khi khoản tiền gửi đáp ứng điều kiện số dư do ngân hàng quy định.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (VND) |
Trả lãi trước |
Hàng tháng |
Hàng quý |
Hàng 06 tháng |
Hàng năm |
|
|
01 ngày |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
04 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
05 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
06 tháng |
4,9 |
4,7 |
4,8 |
4,8 |
– |
– |
|
|
07 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
08 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
09 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
|
|
10 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
11 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
12 tháng |
LS12 loại 1 |
7,2 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS12 loại 2 |
5,2 |
4,8 |
5 |
5 |
5,1 |
– |
|
|
13 tháng |
LS13 loại 1 |
7,6 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS13 loại 2 |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
15 tháng |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
5,2 |
– |
– |
|
|
18 tháng |
5,5 |
4,9 |
5,2 |
5,2 |
5,3 |
– |
|
|
24 tháng |
4,9 |
4,3 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
4,8 |
|
|
36 tháng |
4,9 |
4 |
4,5 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
|
Nguồn: HDBank
Lãi suất tiết kiệm online
HDBank đang duy trì khung lãi suất trực tuyến từ 4,2%/năm đến 5,6%/năm cho tiền gửi kỳ hạn 1 - 36 tháng. So với ngày 13/7, biểu lãi suất online chưa có biến động.
Trong đó, kỳ hạn 1 tháng có mức lãi 4,2%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng được trả 4,3%/năm. Khách hàng gửi tiền 6 tháng nhận lãi suất 5,0%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng được hưởng 4,8%/năm.
Tại kỳ hạn 12 tháng, mức niêm yết là 5,3%/năm. HDBank tiếp tục trả lãi 5,0%/năm đối với tiền gửi 24 tháng.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (%) |
Trả lãi trước (%) |
Hàng tháng (%) |
Hàng quý (%) |
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
01 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
02 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
03 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
04 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
05 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
06 tháng |
5 |
4,8 |
4,9 |
4,9 |
|
07 tháng |
4,8 |
4,6 |
4,7 |
– |
|
08 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,7 |
– |
|
09 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,6 |
4,7 |
|
10 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,6 |
– |
|
11 tháng |
4,8 |
4,6 |
4,6 |
– |
|
12 tháng |
5,3 |
4,9 |
5,1 |
5,1 |
|
13 tháng |
5,5 |
5 |
5,2 |
– |
|
15 tháng |
5,5 |
5 |
5,2 |
5,3 |
|
18 tháng |
5,6 |
5 |
5,3 |
5,3 |
|
24 tháng |
5 |
4,4 |
4,7 |
4,7 |
|
36 tháng |
5 |
4,1 |
4,6 |
|
Nguồn: HDBank
Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm thường
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) hiện áp dụng khung lãi suất tiết kiệm thường từ 3,95%/năm đến 6,15%/năm cho khách hàng cá nhân gửi tiền trong 1 - 36 tháng. Trong ngày 14/7, sản phẩm này tiếp tục giữ nguyên mức lãi suất so với hôm trước.
Đối với nhóm khách hàng thường, tiền gửi 1 tháng được hưởng lãi suất 3,95%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng là 4,25%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng có mức 5,95%/năm.
Tại kỳ hạn 12 tháng, Techcombank trả lãi 6,15%/năm. Khoản tiết kiệm 24 tháng tiếp tục được áp dụng mức 5,25%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ hạn (Tenor) |
Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity |
|||
|---|---|---|---|---|
|
Private |
Priority |
Inspire |
KH thường |
|
|
KKH (Demand) |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
1M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
2M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
3M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
4M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
5M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
6M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
7M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
8M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
9M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
10M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
11M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
12M |
6,4 |
6,3 |
6,15 |
6,15 |
|
13M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
14M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
15M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
16M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
17M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
18M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
19M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
20M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
21M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
22M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
23M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
24M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
25M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
26M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
27M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
28M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
29M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
30M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
31M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
32M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
33M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
34M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
35M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
36M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc
Techcombank đang niêm yết khung lãi suất Phát Lộc từ 4,05%/năm đến 6,25%/năm cho khách hàng thường gửi dưới 1 tỷ đồng. Khảo sát ngày 14/7 cho thấy biểu lãi suất của sản phẩm không thay đổi.
Kỳ hạn 1 tháng hiện có lãi suất 4,05%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng đạt 4,35%/năm. Các kỳ hạn từ 6 tháng đến 11 tháng, bao gồm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, cùng được hưởng mức 6,05%/năm.
Khách hàng gửi tiền 12 tháng được trả lãi 6,25%/năm. Đối với kỳ hạn 24 tháng, thuộc nhóm 13 - 36 tháng, mức niêm yết tiếp tục là 5,35%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ Hạn |
PRIVATE |
PRIORITY |
INSPIRE |
KH thường |
||||||||
|
PRIVATE ≥3B |
PRIVATE 1–3B |
PRIVATE <1B |
PRIORITY ≥3B |
PRIORITY 1–3B |
PRIORITY <1B |
INSPIRE ≥3B |
INSPIRE 1–3B |
INSPIRE <1B |
KH thường ≥3B |
KH thường 1–3B |
KH thường <1B |
|
|
1–2 tháng |
4,4 |
4,3 |
4,3 |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
|
3–5 tháng |
4,7 |
4,6 |
4,6 |
4,6 |
4,5 |
4,5 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
|
6–11 tháng |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,2 |
6,2 |
6,15 |
6,05 |
6,05 |
6,15 |
6,05 |
6,05 |
|
12 tháng |
6,6 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,4 |
6,4 |
6,35 |
6,25 |
6,25 |
6,35 |
6,25 |
6,25 |
|
13–36 tháng |
5,7 |
5,6 |
5,6 |
5,6 |
5,5 |
5,5 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) đang duy trì khung lãi suất tiết kiệm tại quầy từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm. Trong sáng 14/7, mặt bằng lãi suất của ngân hàng tiếp tục đi ngang so với hôm trước.
Tại kỳ hạn 1 tháng, ACB áp dụng mức lãi suất 4,0%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng có mức 4,4%/năm. Tiền gửi 6 tháng được hưởng 4,5%/năm và kỳ hạn 9 tháng có lãi suất 4,7%/năm.
Với kỳ hạn 12 tháng, ngân hàng niêm yết mức 5,3%/năm. Kỳ hạn 24 tháng tiếp tục được trả lãi 5,4%/năm, nằm trong nhóm mức cao nhất của biểu tại quầy.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB
|
Kỳ hạn |
VND |
|||
|
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn |
||||
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi quý |
Lãi tháng |
Lãi trả trước |
|
|
1 - 3 tuần |
0,5 |
|||
|
1T |
4 |
3,95 |
||
|
2T |
4,2 |
4,15 |
4,1 |
|
|
3T |
4,4 |
4,35 |
4,3 |
|
|
4T |
4,6 |
|||
|
5T |
4,75 |
|||
|
6T |
4,5 |
4,45 |
4,4 |
|
|
9T |
4,7 |
4,6 |
||
|
12T |
5,3 |
5,15 |
5,1 |
5 |
|
13T |
5,4 |
5,20** |
||
|
15T |
5,4 |
5,25 |
5,2 |
|
|
18T |
5,4 |
5,2 |
5,15 |
|
|
24T |
5,4 |
5,15 |
5,1 |
|
|
36T |
5,4 |
4,95 |
||
Nguồn: ACB
Lãi suất tiết kiệm online
ACB hiện triển khai khung lãi suất online từ 4,5%/năm đến 5,7%/năm đối với khoản tiền gửi dưới 200 triệu đồng tại các kỳ hạn 1 - 12 tháng. Trong ngày 14/7, ngân hàng chưa thay đổi mức trả lãi trên kênh số.
Khách hàng gửi tiền 1 tháng được hưởng lãi suất 4,5%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng có mức 4,7%/năm. Lãi suất kỳ hạn 6 tháng đang là 4,9%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng đạt 5,1%/năm.
Đối với khoản gửi dưới 200 triệu đồng, kỳ hạn 12 tháng được áp dụng mức 5,7%/năm. ACB hiện chưa niêm yết kỳ hạn 24 tháng trên biểu tiết kiệm online.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB
|
Mức gửi/ TK |
Tiền gửi Online |
||||||
|
(triệu VND) |
1 – 3 tuần |
1 tháng |
2 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
12 tháng |
|
< 200 |
0,5 |
4,5 |
4,6 |
4,7 |
4,9 |
5,1 |
5,7 |
|
200 – < 1.000 |
4,6 |
4,7 |
4,75 |
5 |
5,2 |
5,8 |
|
|
1.000 - < 5.000 |
4,65 |
4,75 |
4,75 |
5,05 |
5,25 |
5,85 |
|
|
>= 5.000 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
5,1 |
5,3 |
5,9 |
|
Nguồn: ACB
Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) đang áp dụng khung lãi suất tại quầy từ 4,45%/năm đến 5,8%/năm cho khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng. Ghi nhận ngày 14/7 cho thấy ngân hàng vẫn giữ nguyên biểu huy động so với ngày trước đó.
Ở kỳ hạn 1 tháng, mức lãi suất được duy trì tại 4,45%/năm; kỳ hạn 3 tháng có lãi suất 4,65%/năm. Đối với khoản gửi dưới 1 tỷ đồng, các kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng, 12 tháng và 24 tháng cùng được trả lãi 5,8%/năm.
Những khoản tiền gửi có quy mô lớn hơn có thể nhận thêm lãi suất tại một số kỳ hạn trung và dài. Dù vậy, toàn bộ mức áp dụng vẫn không thay đổi so với ngày 13/7.
|
Mức tiền |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,4 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,4 |
|
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
5,5 |
|
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
5,5 |
|
|
≥ 50 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
5,5 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất tiết kiệm online
VPBank hiện niêm yết khung lãi suất online từ 4,45%/năm đến 6,1%/năm đối với khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng. Trong sáng 14/7, ngân hàng tiếp tục giữ ổn định các mức lãi suất.
Kỳ hạn 1 tháng được VPBank trả lãi 4,45%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng đạt 4,65%/năm. Tiền gửi 6 tháng và 9 tháng cùng có mức lãi suất 5,8%/năm.
Với khoản gửi dưới 1 tỷ đồng, kỳ hạn 12 tháng đang được áp dụng mức 6,1%/năm. Lãi suất kỳ hạn 24 tháng tiếp tục được giữ tại 6,0%/năm.
|
Mức tiền gửi |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6 |
6 |
6 |
6 |
5,4 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
5,4 |
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
5,5 |
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
5,5 |
|
≥ 50 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
5,5 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?
Tính đến ngày 14/7, HDBank vẫn nắm giữ mức lãi suất cao nhất trong nhóm ngân hàng được khảo sát, đạt 7,6%/năm tại kỳ hạn 13 tháng loại 1. Đây là mức lãi suất đặc biệt, chỉ dành cho khoản tiền gửi đáp ứng yêu cầu về số dư tối thiểu của ngân hàng.
MB Bank xếp phía sau với mức tối đa 7,0%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi từ 24 tháng trở lên. Trên kênh tiết kiệm trực tuyến, Sacombank tiếp tục trả lãi 6,9%/năm cho kỳ hạn 24 tháng và 36 tháng.
Đối với nhóm ngân hàng thương mại có vốn Nhà nước gồm Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank, mức lãi suất cao nhất vẫn phổ biến ở 6,0%/năm. Mức này chủ yếu được áp dụng tại các kỳ hạn dài, trong bối cảnh cả bốn ngân hàng đều không điều chỉnh biểu huy động so với ngày 13/7.
TRỰC TIẾP