Tỷ giá ngoại tệ ngày 3/2: Loạt đồng tiền giảm giá
Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá yen Nhật (JPY) hôm nay (03/02) diễn biến trái chiều. Hiện, mức tỷ giá cao nhất ở chiều mua là 158,84 VND/JPY được ghi nhận tại Sacombank, trong khi Techcombank vẫn có tỷ giá đạt mức thấp nhất là 155,02 VND/JPY ở chiều bán ra.
| Ngân hàng | Tỷ giá JPY hôm nay | Thay đổi so với hôm qua | ||||
| Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | |
| Vietcombank | 155,60 | 157,17 | 165,49 | 0,37 | 0,38 | 0,00 |
| Agribank | 158,10 | 158,73 | 165,73 | 0,93 | 0,93 | 0,99 |
| VietinBank | 157,24 | 157,39 | 166,94 | -0,28 | -0,28 | -0,28 |
| BIDV | 156,60 | 156,85 | 165,12 | -0,92 | -0,93 | -0,95 |
| Techcombank | 155,02 | 159,16 | 167,71 | 0,56 | 0,55 | 0,64 |
| Eximbank | 158,64 | 159,12 | 165,83 | 0,64 | 0,65 | 1,37 |
| Sacombank | 158,84 | 159,34 | 166,17 | 8,89 | 9,34 | 1,41 |
Tỷ giá đô la Úc tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá đô la Úc (AUD) hôm nay hầu hết giảm ở các ngân hàng. Tỷ giá ở chiều mua vào cao nhất là 15.474 VND/AUD vẫn thuộc về ngân hàng VietinBank. Ngược lại, tỷ giá ở chiều bán ra thấp nhất ở mức 14.890 VND/AUD tại ngân hàng Techcombank.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá AUD hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
|
|
Vietcombank |
14.950 |
15.101 |
15.586 |
-469 |
-474 |
-528 |
|
Agribank |
15.100 |
15.161 |
15.671 |
-429 |
-430 |
-436 |
|
Vietinbank |
15.474 |
15.494 |
16.094 |
202 |
202 |
202 |
|
BIDV |
15.158 |
15.181 |
15.653 |
-13 |
-13 |
-25 |
|
Techcombank |
14.890 |
15.152 |
15.819 |
-440 |
-442 |
-433 |
|
Eximbank |
15.103 |
15.148 |
15.811 |
-398 |
-400 |
-350 |
|
Sacombank |
15.080 |
15.180 |
15.786 |
-380 |
-380 |
-373 |
Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá bảng Anh (GBP) sáng nay ghi nhận sự giảm sút ở nhiều ngân hàng. Vietinbank hiện đang là ngân hàng có tỷ giá mua vào đạt mức cao nhất 30.545 VND/GBP. Trong khi Vietcombank là ngân hàng có tỷ giá bán ra đạt mức thấp nhất 30.008VND/GBP.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá GBP hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
|
|
Vietcombank |
30.008 |
30.312 |
31.285 |
-297 |
-299 |
-384 |
|
Agribank |
30.363 |
30.485 |
31.458 |
-138 |
-138 |
-138 |
|
Vietinbank |
30.545 |
30.595 |
31.555 |
-1 |
39 |
-171 |
|
BIDV |
30.436 |
30.506 |
31.400 |
-154 |
-154 |
-156 |
|
Techcombank |
30.181 |
30.556 |
31.552 |
-190 |
-190 |
-177 |
|
Eximbank |
30.413 |
30.474 |
31.745 |
-38 |
-38 |
93 |
|
Sacombank |
30.491 |
30.541 |
31.705 |
-104 |
-104 |
-112 |
Tỷ giá won Hàn Quốc tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) hôm nay tại các ngân hàng hầu hết suy giảm nhẹ. Theo khảo sát, ngân hàng VietinBank tiếp tục niêm yết tỷ giá mua vào cao nhất ở mức 16,11 VND/KRW. Ngược lại, ngân hàng Vietcombank có mức tỷ giá bán ra thấp nhất là 14,76 VND/KRW.
| Ngân hàng | Tỷ giá KRW hôm nay | Thay đổi so với hôm qua | ||||
| Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | |
| Vietcombank | 14,76 | 16,4 | 17,79 | -0,38 | -0,42 | -0,50 |
| Agribank | - | 16,4 | 18,08 | - | -0,37 | -0,45 |
| Vietinbank | 16,11 | 16,51 | 18,11 | 1,08 | 1,28 | -0,92 |
| BIDV | 14,94 | 16,51 | 17,88 | -0,10 | -0,10 | -0,11 |
| Techcombank | - | - | 19,00 | - | - | 0,00 |
Tỷ giá nhân dân tệ tại các ngân hàng hôm nay
Khảo sát tỷ giá nhân dân tệ (CNY) hôm nay cho thấy, riêng Vietcombank triển khai tỷ giá mua vào nhân dân tệ bằng tiền mặt, tăng gần 3 đồng so với ngày hôm qua.
Tỷ giá Vietcombank đối với đồng nhân dân tệ (CNY) ở chiều mua tiền mặt là 3.374 VND/CNY.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá CNY hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
|
|
Vietcombank |
3.374 |
3.408 |
3.517 |
2,77 |
2,80 |
-5,54 |
|
Vietinbank |
- |
3.428 |
3.538 |
- |
37,00 |
7,00 |
|
BIDV |
- |
3.423 |
3.528 |
- |
-19,00 |
-19,00 |
|
Techcombank |
- |
3.358 |
3.600 |
- |
0,00 |
0,00 |
|
Eximbank |
- |
3.422 |
3.605 |
- |
63,00 |
80,00 |
Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:
Tỷ giá USD đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 25.030 VND/USD và 25.420 VND/USD.
Tỷ giá euro (EUR) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 25.154 VND/EUR và 26.733 VND/EUR.
Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 17.971 VND/SGD và 18.735 VND/SGD.
Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 16.671 VND/CAD và 17.380 VND/CAD.
Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 654 VND/THB và 755 VND/THB.
Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Hội thảo “Chiến lược phát triển và đầu tư bất động sản sau Nghị quyết 21 và những cập nhật chính sách”
Thời gian: 8h00 ngày 22/09/2026
Địa điểm: L7 West Lake Hanoi by Lotte Hotels, Ballroom tầng 4, 683 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội
Sự kiện quy tụ đại diện cơ quan quản lý, Đại biểu Quốc hội, chuyên gia bất động sản, chuyên gia kinh tế độc lập, doanh nghiệp… Các diễn giả sẽ cùng thảo luận, phân tích những nội dung quan trọng của Nghị quyết 21 và những chính sách mới; từ đó đánh giá tác động, gợi mở chiến lược phát triển và đầu tư bất động sản trong thời gian tới.
Hai phiên thảo luận chính:
Phiên 1: Nghị quyết 21 và các thay đổi pháp lý
Phiên 2: Những tác động đến tương lai phát triển và đầu tư bất động sản
Thảo luận - Hỏi đáp cùng chuyên gia
TRỰC TIẾP