Tài chính

Tỷ giá ngoại tệ ngày 24/6: Hàng loạt đồng tiền tệ tăng giá

10:40 | 24/06/2020

Chia sẻ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ghi nhận sự tăng giá ở cả hai chiều mua vào và bán ra ở nhiều đồng tiền tệ như yen Nhật, bảng Anh, đô la Úc, nhân dân tệ,....

Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay

Hôm nay (24/6), tỷ giá yen Nhật (JPY) tại 11 ngân hàng trong nước, ở chiều mua vào có 9 ngân hàng tăng giá, 1 ngân hàng giảm giá và 1 ngân hàng giữ nguyên giá so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 9 ngân hàng tăng, 1 ngân hàng giảm giá và 1 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng có giá mua cao nhất là Ngân hàng Quốc Dân (NCB) ở mức 214,52 VND/JPY và ngân hàng có giá bán thấp nhất là DongA Bank với 218,00 VND/JPY.

Ngân hàng

Tỷ giá JPY hôm nay(24/06/2020)

Tỷ giá JPY hôm qua(23/06/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

210,91

213,04

220,99

212,29

214,43

223,91

ACB

215,39

216,47

219,38

214,62

215,70

218,60

Techcombank

214,26

214,38

223,41

213,19

213,29

222,31

Vietinbank

214,33

214,83

224,03

213,06

213,56

222,76

BIDV

212,33

213,61

220,92

210,89

212,17

219,46

VPB

212,86

214,42

220,06

212,86

214,42

220,06

DAB

212,00

216,00

218,00

211,00

215,00

217,00

VIB

214,00

216,00

219,00

213,00

215,00

218,00

SCB

215,60

216,20

219,70

214,90

215,50

219,00

STB

215,00

217,00

220,00

214,00

215,00

219,00

NCB

214,52

215,72

220,96

213,89

215,09

220,33

Tỷ giá đô la Úc tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá đô la Úc ở chiều mua vào có 11 ngân hàng tăng giá và 1 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 10 ngân hàng tăng giá, 1 ngân hàng giảm giá và 1 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Eximbank là ngân hàng có giá mua đô la Úc cao nhất với 15.979 VND/AUD và giá bán thấp nhất với 16.027 VND/AUD.

Ngân hàng

Tỷ giá AUD hôm nay(24/06/2020)

Tỷ giá AUD hôm qua(23/06/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

15.744

15.903

16.401

15.658

15.816

16.312

ACB

15.907

16.011

16.258

15.836

15.940

16.186

Techcombank

15.673

15.886

16.488

15.611

15.822

16.425

Vietinbank

15.885

16.015

16.485

15.827

15.957

16.427

BIDV

15.821

15.916

16.361

15.782

15.878

16.323

VPB

15.608

15.716

16.300

15.608

15.716

16.300

DAB

15.950

16.020

16.240

15.880

15.950

16.170

VIB

15.817

15.961

16.413

15.629

15.771

16.218

SCB

15.930

15.980

16.320

15.870

15.920

16.280

STB

15.940

16.040

16.443

15.896

15.996

16.708

EIB

15.979

0

16.027

15.926

0

15.974

NCB

15.860

15.950

16.356

15.682

15.772

16.177

Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay

So sánh tỷ giá bảng Anh giữa 11 ngân hàng hôm nay, ở chiều mua vào có 9 ngân hàng tăng giá và 2 ngân hàng giữ nguyên giá so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 9 ngân hàng tăng giá và 2 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Hiện Sacombank là ngân hàng có giá mua bảng Anh cao nhất với 28.888 VND/GBP và có giá bán thấp nhất với 29.195 VND/GBP.

Ngân hàng

Tỷ giá GBP hôm nay(24/06/2020)

Tỷ giá GBP hôm qua(23/06/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

28.360

28.647

29.545

28.241

28.526

29.420

ACB

0

28.906

0

0

28.784

0

Techcombank

28.486

28.690

29.595

28.426

28.629

29.534

Vietinbank

28.701

28.921

29.341

28.624

28.844

29.264

BIDV

28.567

28.740

29.227

28.489

28.661

29.149

VPB

28.344

28.564

29.248

28.344

28.564

29.248

DAB

28.770

28.890

29.290

28.650

28.770

29.150

VIB

28.627

28.887

29.326

28.438

28.696

29.132

SCB

28.780

28.900

29.300

28.680

28.800

29.200

STB

28.888

28.988

29.195

28.806

28.906

29.112

NCB

28.679

28.799

29.399

28.507

28.627

29.227

Tỷ giá won Hàn Quốc tại các ngân hàng hôm nay

Khảo sát tại 7 ngân hàng Việt Nam, tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) ở chiều mua vào có 4 ngân hàng tăng giá so với hôm qua và 3 ngân hàng không giao dịch KRW chiều mua vào. Trong khi đó ở chiều bán ra có 3 ngân hàng tăng giá, 1 ngân hàng giảm giá và 3 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng Quốc Dân có giá mua vào won Hàn Quốc (KRW) cao nhất là 17,76 VND/KRW. Bán won Hàn Quốc (KRW) thấp nhất là Ngân hàng Sacombank với giá 20,00 VND/KRW.

Ngân hàng

Tỷ giá KRW hôm nay(24/06/2020)

Tỷ giá KRW hôm qua(23/06/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

16,69

18,54

20,31

16,63

18,48

20,25

Techcombank

0,00

0,00

22,00

0,00

0,00

22,00

Vietinbank

17,50

18,30

21,1

17,42

18,22

21,02

BIDV

17,30

19,12

20,17

17,24

0,00

20,97

SCB

0,00

19,00

21,00

0,00

19,00

21,00

STB

0,00

18,00

20,00

0,00

18,00

20,00

NCB

17,76

18,36

20,49

17,63

18,23

20,36

Tỷ giá nhân dân tệ tại các ngân hàng hôm nay

So sánh tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại 5 ngân hàng trong nước, chỉ Vietcombank có giao dịch chiều mua vào nhân dân tệ, tăng giá so với hôm qua. Tại chiều bán ra có 5 ngân hàng tăng giá bán so với hôm qua.

Vietcombank có giá mua vào nhân dân tệ (CNY) cao nhất là 3.222 VND/CNY. Bán ra nhân dân tệ (CNY) thấp nhất là VietinBank với giá 3.316 VND/CNY.

Ngân hàng

Tỷ giá CNY hôm nay(24/06/2020)

Tỷ giá CNY hôm qua(23/06/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

3.222,18

3.254,73

3.357,25

3.217,49

3.249,99

3.352,37

Techcombank

0,00

3.229,00

3.360,00

0,00

3.224,00

3.355,00

Vietinbank

0,00

3.256,00

3.316,00

0,00

3.255,00

3.315,00

BIDV

0,00

3.242,00

3.334,00

0,00

3.240,00

3.332,00

STB

0,00

3.216,00

3.387,00

0,00

3.215,00

3.385,00

Ngoài ra, còn nhiều loại tiền tệ khác được giao dịch trong ngày như:

Tỷ giá bath Thái Lan (THB) giao dịch trong khoảng từ 691,15 - 777,17 VND/THB,

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) giao dịch trong khoảng từ: 16.435,38 - 16.872,84 VND/SGD,

Tỷ giá đô la Canada (CAD) giao dịch trong khoảng từ: 16.861,87 - 17.355,82 VND/CAD.

(Tỷ giá được cập nhật theo website các ngân hàng và tham khảo từ website ngan-hang.com).


Ngọc Mai