Tài chính

Tỷ giá ngoại tệ ngày 24/3: Đồng loạt tăng giá trừ bảng anh

10:28 | 24/03/2020

Chia sẻ

Hôm nay (24/3), chỉ có tỷ giá bảng Anh được điều chỉnh tăng giá tại các ngân hàng khảo sát, các đồng tiền mạnh còn lại đều chứng kiến xu hướng giảm so với tỷ giá ngày hôm qua.

Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay

Xem thêm: Tỷ giá ngoại tệ ngày 25/3

Hôm nay (24/3), tỷ giá yen Nhật ở chiều mua vào có 3 ngân hàng tăng giá mua và 9 ngân hàng giảm giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 4 ngân hàng tăng giá bán ra và 8 ngân hàng giảm giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng có giá mua cao nhất 212,20 VND/JPY là SCB và ngân hàng có giá bán thấp nhất là DongA Bank và VIB với 215,00 VND/JPY.

Ngân hàng

Tỷ giá JPY hôm nay (24/3/2020)

Tỷ giá JPY hôm qua (23/3/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

208,69

210,80 

220,77 

208,98

211,09

221,07

Agribank

211,07 

212,42 

215,62 

209,08

210,42

213,60

ACB

211,73 

212,26 

215,42 

209,91

210,44

213,58

Techcombank

210,92 

211,73 

217,77 

211,56

212,38

218,40

VietinBank

211,16 

211,66 

218,86 

211,81

212,31

219,51

BIDV

208,75 

210,01 

216,98 

208,99

210,25

217,23

VPB

211,66 

213,20 

216,82 

211,71

213,25

216,60

DAB

208,00 

212,00 

215,00 

209,00

213,00

216,00

VIB

210,00 

212,00 

215,00 

211,00

213,00

216,00

SCB

212,20 

212,80 

216,80 

210,30

210,90

213,90

STB

211,00 

213,00

216,00 

212,00

213,00

217,00

NCB

211,08 

212,28 

217,69 

211,84

213,04

218,33

Tỷ giá ngoại tệ ngày 24/3: Yen Nhật tăng, đô la Úc giảm giá - Ảnh 1.

Ảnh minh họa

Tỷ giá đô la Úc tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá đô la Úc ở chiều mua vào có 11 ngân hàng tăng giá mua và 2 ngân hàng giảm giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 11 ngân hàng tăng giá bán ra và 2 ngân hàng giảm giá bán so với hôm qua.

Eximbank là ngân hàng có giá mua đô la Úc cao nhất với 13.857 VND/AUD và giá bán thấp nhất với 13.839 VND/AUD là tại VPBank.

Ngân hàng

Tỷ giá AUD hôm nay (24/3/2020)

Tỷ giá AUD hôm qua (23/3/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

13.530

13.666

14.236

13.212

13.345

13.902

Agribank

13.703

13.758 

14.107 

13.184

13.237

13.582

ACB

13.751 

13.807 

14.096 

13.277

13.331

13.611

Techcombank

13.566 

13.733 

14.238 

13.261

13.423

13.928

VietinBank

13.772 

13.902 

14.372 

13.422

13.552

14.022

BIDV

13.714 

13.797 

14.152 

13.378

13.459

13.805

VPB

13.369 

13.461 

13.839 

13.400

13.492

13.851

DAB

13.810 

13.860 

14.050 

13.520

13.560

13.780

VIB

13.735 

13.860 

14.239 

13.416

13.538

13.910

SCB

13.800 

13.840 

14.280 

13.280

13.320

13.760

STB

13.810 

13.910 

14.122 

13.455

13.555

13.762

EIB

13.857 

0.00

13.899 

13.508

0.00

13.549

NCB

13.260 

13.350 

14.091 

13.285

13.375

14.103

Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay

So sánh tỷ giá bảng Anh giữa 12 ngân hàng hôm nay, ở chiều mua vào có 3 ngân hàng tăng giá mua, 8 ngân hàng giảm giá mua và 1 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 3 ngân hàng tăng giá bán ra, 8 ngân hàng giảm giá bán và 1 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Hiện Sacombank là ngân hàng có giá mua bảng Anh cao nhất với 27.299 VND/GBP và giá bán thấp nhất là 27.610 VND/GBP tại DongA Bank.

Ngân hàng

Tỷ giá GBP hôm nay (24/3/2020)

Tỷ giá GBP hôm qua (23/3/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

26.745

27.015

27.862

26.904

27.176

28.027

Agribank

27.047

27.210 

27.609 

26.830

26.992

27.389

ACB

0.00

27.232 

0.00

0.00

27.026

0.00

Techcombank

26.929 

27.186 

27.848 

26.969

27.226

27.887

VietinBank

27.108 

27.328 

27.748 

27.116

27.336

27.756

BIDV

27.120 

27.284 

27.666 

27.156

27.319

27.702

VPB

27.055 

27.264 

27.849 

27.146

27.356

27.920

DAB

27.140 

27.250 

27.610 

27.210

27.310

27.740

VIB

27.071 

27.317 

27.712 

27.192

27.439

27.837

SCB

27.160 

27.270 

27.650 

26.960

27.070

27.430

STB

27.299 

27.399 

27.626 

27.298

27.398

27.614

NCB

27.019 

27.139 

27.866 

27.185

27.305

28.011

Tỷ giá won Hàn Quốc tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá won Hàn Quốc ở chiều mua vào có 4 ngân hàng tăng giá mua và 4 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 5 ngân hàng tăng giá bán ra, 1 ngân hàng giảm giá bán và 2 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng Quốc Dân có giá mua won Hàn Quốc cao nhất là 17,18 VND/KRW và Sacombank là ngân hàng có giá bán won thấp nhất với 19,00 VND/KRW.

Ngân hàng

Tỷ giá KRW hôm nay (24/3/2020)

Tỷ giá KRW hôm qua (23/3/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

16,24

18,04 

19,76 

16,12

17,91

19,63

Agribank

0,00

17,98 

19,58 

0,00

17,56

19,10

Techcombank

0,00

0,00

22,00

0,00

0,00

22,00

VietinBank

17,04 

17,84 

20,64 

16,94

17,74

20,54

BIDV

16,87 

18,64 

19,65 

16,79

0,00

20,42

SCB

0,00

18,60 

20,40 

0,00

18,10

19,90

STB

0,00

18,00

19,00

0,00

18,00

19,00

NCB

17,18 

17,78 

20,04 

17,12

17,72

19,96

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) hôm nay có 1 ngân hàng tăng giá mua và 4 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 5 ngân hàng tăng giá bán ra so với hôm qua.

Ngân hàng

Tỷ giá CNY hôm nay (24/3/2020)

Tỷ giá CNY hôm qua (23/3/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

3.271

3.304

3.408

3.253

3.286

3.390

Techcombank

0.00

3.276

3.408 

0.00

3.268

3.398

VietinBank

0.00

3.304 

3.364 

0.00

3.297

3.357

BIDV

0.00

3.292 

3.384 

0.00

3.279

3.369

STB

0.00

3.263 

3.436 

0.00

3.251

3.424

Ngoài ra, còn nhiều loại tiền tệ khác được giao dịch trong ngày như:

Tỷ giá bath Thái Lan (THB) giao dịch trong khoảng từ 663,25 - 752,46 VND/THB,

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) giao dịch trong khoảng từ: 16.010 - 16.396 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) giao dịch trong khoảng từ: 16.113 - 16.575 VND/CAD.

(Tỷ giá được cập nhật theo website các ngân hàng và tham khảo từ website ngan-hang.com).

Ngọc Huyền