Tài chính

Tỷ giá ngoại tệ ngày 13/11: Yen Nhật tăng giá

10:42 | 13/11/2019

Chia sẻ

Hôm nay (13/11), tỷ giá nhiều đồng tiền chủ chốt ngoại trừ yen Nhật có biến động giảm trong ngày ở cả hai chiều mua và bán tại nhiều ngân hàng so với tỷ giá ngày hôm qua.

Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay:

Xem thêm: Tỷ giá ngoại tệ ngày 14/11

Hôm nay (13/11), tỷ giá yen Nhật (JPY) ở chiều mua vào có 6 ngân hàng tăng giá mua và 6 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 5 ngân hàng tăng giá bán và 7 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng có giá mua cao nhất là 211,34 VND/JPY là ACB và ngân hàng có giá bán thấp nhất là SeABank với 211,39 VND/JPY.


Ngân hàng

Tỷ giá JPY hôm nay (13/11/2019)

Tỷ giá JPY hôm qua (12/11/2019)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

200.44

207.02

213.54

200.44

207.02

213.54

Agribank

209.97

211.32

213.80

209.97

211.32

213.80

ACB

211.34

211.87 

214.25 

210.92

211.45

213.82

Techcombank

209.30 

210.43 

216.45 

209.21

210.35

216.37

Vietinbank

210.01 

210.51 

216.01 

209.31

209.81

215.31

VPB

209.19

210.72

214.30

209.19

210.72

214.30

DAB

207.00

212.00 

213.00

207.00

211.00

213.00

SeABank

209.49 

209.49 

211.39 

209.00

209.00

210.90

VIB

209.00

211.00 

214.00

209.00

210.00

214.00

STB

210.00 

211.00

213.00

209.00

211.00

213.00

HSBC

207.68 

210.31 

215.70 

207.01

209.64

215.01

NCB

210.20

211.40

213.75

210.20

211.40

213.75

Tỷ giá đô la Úc (AUD) tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá đô la Úc được điều chỉnh giảm giá chiều mua ở nhiều ngân hàng. Trong 13 ngân hàng khảo sát vào có 1 ngân hàng tăng giá mua, 8 ngân hàng giảm giá mua và 4 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua.

Trong khi đó chiều bán ra có 1 ngân hàng tăng giá bán ra, 8 ngân hàng giảm giá bán và 4 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng có giá mua cao nhất 15.730 VND/AUD là Dong A Bank và ngân hàng có giá bán thấp nhất là Eximbank với 15.771 VND/AUD.



Ngân hàng

Tỷ giá AUD hôm nay (13/11/2019)

Tỷ giá AUD hôm qua (12/11/2019)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

15,643.09

15,742.67

16,035.72

15,643.09

15,742.67

16,035.72

Agribank

15,702.00

15,765.00

16,003.00

15,702.00

15,765.00

16,003.00

ACB

15,693.00

15,756.00 

15,949.00 

15,739.00

15,802.00

15,996.00

Techcombank

15,451.00 

15,682.00 

16,182.00 

15,473.00

15,704.00

16,207.00

Vietinbank

15,650.00 

15,780.00 

16,250.00 

15,655.00

15,785.00

16,255.00

VPB

15,591.00

15,699.00

16,074.00

15,591.00

15,699.00

16,074.00

DAB

15,730.00 

15,780.00 

15,940.00 

15,750.00

15,810.00

15,970.00

SeABank

15,672.00 

15,672.00 

15,772.00 

15,663.00

15,663.00

15,763.00

VIB

15,624.00 

15,766.00 

16,082.00 

15,629.00

15,771.00

16,086.00

STB

15,662.00 

15,762.00 

15,966.00 

15,701.00

15,801.00

16,004.00

EIB

15,724.00 

0.00

15,771.00 

15,768.00

0.00

15,815.00

HSBC

15,466.00 

15,614.00 

16,111.00 

15,513.00

15,661.00

16,159.00

NCB

15,665.00

15,755.00

16,014.00

15,665.00

15,755.00

16,014.00

Tỷ giá bảng Anh (GBP) tại các ngân hàng hôm nay

Tại chiều mua vào có 7 ngân hàng giảm giá mua và 5 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 7 ngân hàng giảm giá bán và 5 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Giá mua GBP cao nhất là 29.610 VND/GBP áp dụng tại Sacombank và giá bán thấp nhất là 29.704 VND/GBP áp dụng tại SeABank .


Ngân hàng

Tỷ giá GBP hôm nay (13/11/2019)

Tỷ giá GBP hôm qua (12/11/2019)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

29,472.42

29,685.36

29,974.78

29,472.42

29,685.36

29,974.78

Agribank

29,503.00

29,681.00

29,986.00

29,503.00

29,681.00

29,986.00

ACB

0.00

29,646.00

0.00

0.00

29,673.00

0.00

Techcombank

29,203.00 

29,518.00 

30,123.00 

29,257.00

29,573.00

30,177.00

Vietinbank

29,442.00 

29,662.00 

30,082.00 

29,448.00

29,668.00

30,088.00

VPB

29,312.00

29,539.00

30,116.00

29,312.00

29,539.00

30,116.00

DAB

29,570.00 

29,680.00 

29,970.00 

29,600.00

29,710.00

29,990.00

SeABank

29,454.00 

29,454.00 

29,704.00 

29,457.00

29,457.00

29,707.00

VIB

29,377.00 

29,644.00 

30,004.00 

29,388.00

29,655.00

30,015.00

STB

29,610.00 

29,710.00 

29,919.00 

29,638.00

29,738.00

29,940.00

HSBC

29,075.00 

29,413.00 

30,227.00 

29,078.00

29,416.00

30,231.00

NCB

29,549.00

29,669.00

29,964.00

29,549.00

29,669.00

29,964.00

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) tại các ngân hàng hôm nay

Giao dịch đồng won Hàn Quốc ở chiều mua vào có 1 ngân hàng giảm giá và 6 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 1 ngân hàng giảm giá bán ra và 6 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Hôm nay, Ngân hàng Quốc Dân (NCB) có giá mua cao nhất là 18,44 VND/KRW và Sacombank có giá bán thấp nhất là 21,00 VND/KRW.


Ngân hàngTỷ giá KRW hôm nay Tỷ giá KRW hôm qua 
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB18.2319.2021.2518.2319.2021.25
Agribank0.0019.1620.790.0019.1620.79
Techcombank0.000.0023.000.000.0023.00
Vietinbank18.08 18.88 21.68 18.1918.9921.79
SeABank0.000.000.000.000.000.00
STB0.0019.0021.000.0019.0021.00
NCB18.4419.0421.0518.4419.0421.05

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá CNY tại các ngân hàng được khảo sát đều không đổi ở chiều mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra cả 3 ngân hàng này đều giảm giá.

Ngân hàngTỷ giá CNY hôm nay Tỷ giá CNY hôm qua 
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
Techcombank0.003,251.00 3,382.00 0.003,255.003,385.00
Vietinbank0.003,281.00 3,341.00 0.003,285.003,345.00
STB0.003,240.00 3,411.00 0.003,245.003,416.00

Ngoài ra, còn nhiều loại tiền tệ khác được giao dịch trong ngày như:


Tỷ giá bath Thái Lan (THB) giao dịch trong khoảng từ 719,28 - 789,91 VND/THB.


Tỷ giá đô la Singapore (SGD) giao dịch trong khoảng từ: 16.810 -  17.149 VND/SGD.


Tỷ giá đô la Canada (CAD) giao dịch trong khoảng từ: 17.261 - 17.691 VND/CAD.


(Tỷ giá được cập nhật theo website các ngân hàng và tham khảo từ website ngan-hang.com).

Ngọc Huyền