|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 9/7: Giữ ổn định so với hôm qua

09:42 | 09/07/2022
Chia sẻ
Cập nhật tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay: VCB duy trì không đổi tỷ giá tất cả các ngoại tệ đang được giao dịch tại ngân hàng.

 Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch mua - bán 20 loại tiền tệ quốc tế. Trong đó có nhiều đồng ngoại tệ chủ chốt như: euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yen Nhật, rúp Nga, đô la Úc…

Khảo sát vào lúc 9h40 hôm nay ngày 9/7, tất cả các ngoại tệ đang giao dịch tại Vietcombank đều được giữ giá không đổi so với phiên sáng hôm qua.

 Nguồn: Freepik.

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank của một số ngoại tệ chủ chốt:

Tỷ giá đô la Mỹ (USD) giao dịch mua vào bán ra ghi nhận được là 23.190 VND/USD - 23.500 VND/USD.

Tỷ giá euro (EUR) mua vào 23.156,03 VND/EUR - bán ra 24.452,84 VND/EUR.

Tỷ giá bảng Anh (GBP) đang được giao dịch ở mức 27.375,73 VND/GBP - 28.543,29 VND/GBP.

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) có giá mua vào là 3.414,35 VND/CNY - bán ra là 3.560,50 VND/CNY tăng 0,41 đồng.

Tỷ giá yen Nhật (JPY) được Vietcombank mua vào ở mức 167,05 VND/JPY - bán ra 176,85 VND/JPY.

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) giao dịch mua vào ở mức 15,55 VND/KRW và bán ra ở mức 18,95 VND/KRW.

Tỷ giá đô la Úc (AUD) giao dịch ở mức 15.581,50 VND/AUD - 16.246,04 VND/AUD.

Tỷ giá baht Thái (THB) đang được mua - bán ở mức 572,86 VND/THB - 660,98 VND/THB.

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tăng/giảm so với ngày trước đó

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên ngoại tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

15.581,50

15.738,89

16.246,04

134,72

136,08

140,49

Đô la Canada

CAD

17.554,85

17.732,17

18.303,55

75,27

76,03

78,51

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.380,02

23.616,18

24.377,16

-104,45

-105,50

-108,87

Nhân dân tệ

CNY

3.414,35

3448,83

3.560,50

0,39

0,39

0,41

Krone Đan Mạch

DKK

-

3.135,53

3.256,05

-

-5,18

-5,37

Euro

EUR

23.156,03

23.389,92

24.452,84

-38,06

-38,45

-40,16

Bảng Anh

GBP

27.375,73

27.652,25

28.543,29

218,01

220,20

227,35

Đô la Hồng Kông

HKD

2900,75

2930,06

3024,47

-2,71

-2,73

-2,82

Rupee Ấn Độ

INR

-

294,29

306,10

-

-0,74

-0,77

Yen Nhật

JPY

167,05

168,74

176,85

-0,24

-0,24

-0,26

Won Hàn Quốc

KRW

15,55

17,28

18,95

0,07

0,08

0,09

Dinar Kuwait

KWD

-

75.849,60

78.892,80

-

-89,73

-93,21

Ringgit Malaysia

MYR

-

5.224,71

5339,4

-

-3,30

-3,36

Krone Na Uy

NOK

-

2.273,77

2.370,64

-

15,55

16,22

Rúp Nga

RUB

-

321,90

436,26

-

-10,83

-14,67

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

-

6205,12

6454,08

-

-5,32

-5,52

Krona Thụy Điển

SEK

-

2177,03

2269,77

-

3,69

3,85

Đô la Singapore

SGD

16.266,61

16.430,92

16.960,37

40,55

40,96

42,31

Baht Thái

THB

572,86

636,52

660,98

3,14

3,50

3,63

Đô la Mỹ

USD

23.190

23.220

23.500

-20

-20

-20

Nguồn: Vietcombank.

Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 loại tiền tệ được Vietcombank mua - bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản đó là: đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY), đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thuỵ Sĩ (CHF),  đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yen Nhật (JPY), đô la HongKong (HKD), bath Thái Lan (THB)

Với 8 ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng hình thức chuyển khoản: krone Đan Mạch (DKK), rupee Ấn Độ (INR), Dinar Kuwaiti (KWD), ringit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK), Rúp Nga (RUB), Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết. 


Bảng xếp hạng Dịch vụ bán lẻ tốt nhất thị trường chứng khoán Việt Nam

VietnamBiz chính thức khởi động Best Retail Brokers 2026 - bảng xếp hạng thường niên nhằm ghi nhận và đánh giá chất lượng dịch vụ dành cho nhà đầu tư cá nhân tại các công ty chứng khoán Việt Nam.

Với hệ thống tiêu chí đánh giá đa chiều, Best Retail Brokers 2026 hướng tới cung cấp một góc nhìn toàn diện về chất lượng dịch vụ bán lẻ, đồng thời ghi nhận những công ty chứng khoán đang tạo ra trải nghiệm tốt nhất cho nhà đầu tư.

Tìm hiểu Best Retail Brokers 2026: https://vietnamrankings.vn

Nhà đầu tư có thể tham gia khảo sát, góp tiếng nói vào Bảng xếp hạng và có cơ hội nhận quà từ Ban Tổ chức.

Ngọc Mai

Bảng xếp hạng Best Retail Brokers 2026 đánh giá các công ty chứng khoán như thế nào?
Best Retail Brokers 2026 sử dụng hơn 70 chỉ tiêu thuộc 9 nhóm tiêu chí để đánh giá dịch vụ bán lẻ tại hơn 70 công ty chứng khoán. Kết quả được xây dựng từ dữ liệu, bằng chứng thực tế và quá trình đối soát với doanh nghiệp trước khi hoàn thiện.