|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 26/9: Giữ ổn định trong sáng đầu tuần

09:52 | 26/09/2022
Chia sẻ
Cập nhật tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank mới nhất ghi nhận giá mua - bán của 20 đồng tiền tệ được giữ nguyên không đổi so với khảo sát vào cuối tuần trước.

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch mua - bán 20 loại tiền tệ quốc tế. Trong đó có nhiều đồng ngoại tệ chủ chốt như: Euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yen Nhật, rúp Nga, đô la Úc…

Khảo sát vào lúc 9h40 hôm nay ngày 26/9: Tỷ giá tất cả các ngoại tệ đang giao dịch tại Vietcombank cùng được giữ nguyên không đổi so với ghi nhận vào cuối phiên tuần trước.

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank của một số đồng ngoại tệ:

Tỷ giá đô la Mỹ (USD) ở hai chiều mua - bán là 23.535 VND/USD - 23.845 VND/USD.

Tỷ giá euro (EUR) giữ ổn định giá mua vào - bán ra là 22.549,04 VND/EUR - 23.811,27 VND/EUR.

Tỷ giá bảng Anh (GBP) ở chiều mua vào là 25.787,16 VND/GBP - ở chiều bán ra là 26.886,30 VND/GBP.

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) ghi nhận ở hai chiều mua vào - bán ra là 3.266,27 VND/CNY - 3.406,00 VND/CNY.

Tỷ giá yen Nhật (JPY) được mua vào ở Vietcombank với giá 161,93 VND/JPY - bán ra với giá 171,43 VND/JPY.

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) là 14,53 VND/KRW - 17,7 VND/KRW lần lượt ở hai chiều mua vào - bán ra.

Tỷ giá đô la Úc (AUD) ở chiều mua vào là 15.229,78 VND/AUD và ở chiều bán ra là 15.878,93 VND/AUD.

Tỷ giá baht Thái (THB) giao dịch ở mức 560,18 VND/THB (mua vào) và 646,33 VND/THB (bán ra).

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tăng/giảm so với ngày trước đó

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên ngoại tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

15.229,78

15.383,62

15.878,93

0,00

0,00

0,00

Đô la Canada

CAD

17.085,74

17.258,32

17.813,99

0,00

0,00

0,00

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.585,12

23.823,35

24.590,40

0,00

0,00

0,00

Nhân dân tệ

CNY

3.266,27

3.299,26

3.406,00

0,00

0,00

0,00

Krone Đan Mạch

DKK

-

3.055,27

3.172,63

-

0,00

0,00

Euro

EUR

22.549,04

22.776,81

23.811,27

0,00

0,00

0,00

Bảng Anh

GBP

25.787,16

26.047,64

26.886,30

0,00

0,00

0,00

Đô la Hồng Kông

HKD

2.943,11

2.972,84

3.068,55

0,00

0,00

0,00

Rupee Ấn Độ

INR

-

291,97

303,67

-

0,00

0,00

Yen Nhật

JPY

161,93

163,57

171,43

0,00

0,00

0,00

Won Hàn Quốc

KRW

14,53

16,14

17,7

0,00

0,00

0,00

Dinar Kuwait

KWD

-

76.349,24

79.410,50

-

0,00

0,00

Ringgit Malaysia

MYR

-

5.123,55

5.235,89

-

0,00

0,00

Krone Na Uy

NOK

-

2.217,19

2.311,58

-

0,00

0,00

Rúp Nga

RUB

-

350,27

474,69

-

0,00

0,00

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

-

6.288,30

6.540,43

-

0,00

0,00

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.082,04

2.170,68

-

0,00

0,00

Đô la Singapore

SGD

16.240,16

16.404,20

16.932,37

0,00

0,00

0,00

Baht Thái

THB

560,18

622,42

646,33

0,00

0,00

0,00

Đô la Mỹ

USD

23.535

23.565

23.845

0,00

0,00

0,00

Nguồn: Vietcombank.

Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 loại tiền tệ được Vietcombank mua - bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản đó là: Đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY), đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thuỵ Sĩ (CHF), đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yen Nhật (JPY), đô la HongKong (HKD), bath Thái Lan (THB).

Với 8 ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng hình thức chuyển khoản: Krone Đan Mạch (DKK), rupee Ấn Độ (INR), Dinar Kuwaiti (KWD), ringgit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK), Rúp Nga (RUB), Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết. 

Ngọc Mai

Tổng Thư ký VASEP: Kỳ vọng cuối quý I/2023 thị trường hồi phục, ngành thủy sản sẽ sớm vượt qua khó khăn
Ông Trương Đình Hòe, Tổng Thư ký VASEP nói về những khó khăn và nhận định triển vọng của ngành thủy sản năm tới.