Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 14/4: Xu hướng tăng chiếm đa số các ngoại tệ
Xem thêm: Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 15/4
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang giao dịch mua - bán 20 loại tiền tệ quốc tế. Trong đó có nhiều đồng ngoại tệ phổ biến như: Euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yen Nhật, rúp Nga, won Hàn Quốc, đô la Úc…
Theo khảo sát vào lúc 9h40 ngày 14/4, tỷ giá USD lấy lại đà giảm sau khi lặng sóng vào hôm qua. Một số ít ngoại tệ giảm giá tại Vietcombank trong sáng nay như đô la Hồng Kông và Riyal Ả Rập Xê Út.
Trong khi đó, hầu hết các đồng ngoại tệ khác đều được điều chỉnh tăng giá mua - bán so với hôm qua như: Đô la Úc, đô la Canada, franc Thụy Sĩ, nhân dân tệ, euro, bảng Anh, yen Nhật, đô la Singapore, baht Thái…
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank của một số ngoại tệ
Tỷ giá đô la Mỹ (USD) tại Vietcombank được ghi nhận cùng giảm 15 đồng theo hai chiều mua - bán, lần lượt đạt mức 23.245 VND/USD - 23.615 VND/USD.
Tỷ giá euro (EUR) tiếp tục tăng thêm 118,69 đồng và 125,36 đồng ở mỗi chiều mua bán, niêm yết ở mức 25.252,81 VND/EUR - 26.666,89 VND/EUR.
Tỷ giá bảng Anh (GBP) theo hai chiều mua vào - bán ra là 28.615,29 VND/GBP - 29.835,52 VND/GBP, tương ứng tăng 68,54 đồng và 71,49 đồng ở mỗi chiều.
Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) ở chiều mua vào tăng 0,44 đồng lên mức 3.343,35 VND/CNY - ở chiều bán ra tăng 0,46 đồng lên mức 3.486,45 VND/CNY.
Tỷ giá yen Nhật (JPY) tiếp đà tăng thêm 0,61 đồng ở chiều mua vào và 0,65 đồng ở chiều bán ra. Theo đó, giá giao dịch yen Nhật theo mỗi chiều mua - bán là 171,97 VND/JPY - 182,06 VND/JPY.
Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) ở chiều mua vào là 15,60 VND/KRW - ở chiều bán ra là 19,01 VND/KRW, đảo chiều tăng 0,3 - 0,37 đồng so với hôm qua.
Tỷ giá đô la Úc (AUD) ở chiều mua vào là 15.510,32 VND/AUD, tăng 218,64 đồng - ở chiều bán ra là 16.171,73 VND/AUD, tăng 227,99 đồng.
Tỷ giá baht Thái (THB) ở chiều mua vào là 608,93 VND/THB và ở chiều bán ra là 702,59 VND/THB, tiếp tục tăng thêm 1,93 - 2,23 đồng ở mỗi chiều giao dịch.
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay
|
Ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay |
Tăng/giảm so với ngày trước đó |
|||||
|
Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
||||
|
Tên ngoại tệ |
Mã NT |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Tiền mặt |
|||
|
Đô la Úc |
AUD |
15.510,32 |
15.666,99 |
16.171,73 |
218,64 |
220,85 |
227,99 |
|
Đô la Canada |
CAD |
17.140,31 |
17.313,44 |
17.871,22 |
130,67 |
131,98 |
136,26 |
|
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
25.712,39 |
25.972,11 |
26.808,84 |
184,63 |
186,50 |
192,53 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
3.343,35 |
3377,12 |
3.486,45 |
0,44 |
0,44 |
0,46 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
3.415,28 |
3.546,53 |
- |
16,43 |
17,06 |
|
Euro |
EUR |
25.252,81 |
25.507,89 |
26.666,89 |
118,69 |
119,89 |
125,36 |
|
Bảng Anh |
GBP |
28.615,29 |
28.904,33 |
29.835,52 |
68,54 |
69,23 |
71,49 |
|
Đô la Hồng Kông |
HKD |
2.910,65 |
2940,05 |
3.034,77 |
-2,42 |
-2,45 |
-2,52 |
|
Rupee Ấn Độ |
INR |
- |
286,32 |
297,81 |
- |
1,01 |
1,06 |
|
Yen Nhật |
JPY |
171,97 |
173,71 |
182,06 |
0,61 |
0,62 |
0,65 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,60 |
17,34 |
19,01 |
0,30 |
0,34 |
0,37 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
76.424,46 |
79.490,23 |
- |
1,02 |
1,15 |
|
Ringgit Malaysia |
MYR |
- |
5.289,18 |
5.405,25 |
- |
14,65 |
14,98 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.231,00 |
2326,03 |
- |
27,98 |
29,17 |
|
Rúp Nga |
RUB |
- |
273,08 |
302,34 |
- |
1,85 |
2,05 |
|
Riyal Ả Rập Xê Út |
SAR |
- |
6.232,87 |
6.482,90 |
- |
-3,99 |
-4,14 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.238,76 |
2334,12 |
- |
14,59 |
15,21 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
17.247,70 |
17.421,92 |
17.983,19 |
27,95 |
28,23 |
29,16 |
|
Baht Thái |
THB |
608,93 |
676,59 |
702,59 |
1,93 |
2,15 |
2,23 |
|
Đô la Mỹ |
USD |
23.245,00 |
23.275,00 |
23.615,00 |
-15 |
-15 |
-15 |
Nguồn: Vietcombank
Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 loại tiền tệ được Vietcombank mua - bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản đó là: Đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY), đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thuỵ Sĩ (CHF), đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yen Nhật (JPY), đô la HongKong (HKD), bath Thái Lan (THB).
Với 8 ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng hình thức chuyển khoản: Krone Đan Mạch (DKK), rupee Ấn Độ (INR), Dinar Kuwaiti (KWD), ringgit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK), Rúp Nga (RUB), Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.
Bảng xếp hạng Dịch vụ bán lẻ tốt nhất thị trường chứng khoán Việt Nam
VietnamBiz chính thức khởi động Best Retail Brokers 2026 - bảng xếp hạng thường niên nhằm ghi nhận và đánh giá chất lượng dịch vụ dành cho nhà đầu tư cá nhân tại các công ty chứng khoán Việt Nam.
Với hệ thống tiêu chí đánh giá đa chiều, Best Retail Brokers 2026 hướng tới cung cấp một góc nhìn toàn diện về chất lượng dịch vụ bán lẻ, đồng thời ghi nhận những công ty chứng khoán đang tạo ra trải nghiệm tốt nhất cho nhà đầu tư.
Tìm hiểu Best Retail Brokers 2026: https://vietnamrankings.vn
Ban Tổ chức rất mong nhận được tiếng nói của các nhà đầu tư qua khảo sát "Đánh giá chất lượng dịch vụ công ty chứng khoán của bạn".
Tham gia ngay để có cơ hội nhận được vé mời tham dự Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 diễn ra vào ngày 12/11/2026!
TRỰC TIẾP