|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 13/2: Nhiều ngoại tệ chủ chốt giảm giá

09:36 | 13/02/2023
Chia sẻ
Khảo sát tỷ giá ngoại tệ hôm nay tại Vietcombank, nhiều đồng tiền tệ có giá giảm so với cuối tuần trước như USD, bảng Anh euro, nhân dân tệ, yen Nhật, đô la Úc, won Hàn Quốc…

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang giao dịch mua - bán 20 loại tiền tệ quốc tế. Trong đó có nhiều đồng ngoại tệ phổ biến như: Euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yen Nhật, rúp Nga, won Hàn Quốc, đô la Úc…

Theo khảo sát vào lúc 9h05 ngày 13/2, có ba ngoại tệ tăng giá tại Vietcombank trong phiên sáng đầu tuần là đô la Canada, rupee Ấn Độ và krone Na Uy.

Trong khi đó 17 đồng tiền tệ khác có giá mua - bán giảm so với ghi nhận vào kết phiên tuần trước, bao gồm: USD, euro, nhân dân tệ, yen Nhật, bảng Anh, đô la Úc, won Hàn Quốc, bath Thái, đô la Singapore…

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank của một số ngoại tệ:

Tỷ giá đô la Mỹ (USD) ghi nhận ở mỗi chiều mua - bán lần lượt là 23.370 VND/USD - 23.740 VND/USD, giảm nhẹ 5 đồng so với cuối tuần trước.

Tỷ giá euro (EUR) ở chiều mua vào là 24.505,72 EUR/VND - ở chiều bán ra là 25.877,73 EUR/VND, giảm mạnh 127,58 - 134,70 đồng trong sáng nay.

Tỷ giá bảng Anh (GBP) ở chiều mua vào là 27.667,97 VND/GBP, giảm 115,13 đồng - ở chiều bán ra là 28.847,55 VND/GBP, giảm 120,02 đồng so với trước.

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại chiều mua vào là 3.391,17 VND/CNY - ở chiều bán ra là 3.536,28 VND/CNY, theo đà giảm thêm 5,43 - 5,66 đồng tại mỗi chiều.

Tỷ giá yen Nhật (JPY) ở chiều mua vào là 174,11 VND/JPY - ở chiều bán ra là 184,32 VND/JPY, có mức giảm nhẹ 0,03 - 0,04 đồng so với cuối tuần trước.

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) ở hai chiều mua vào - bán ra là 16,08 VND/KRW - 19,59 VND/KRW, giảm 0,05 - 0,06 đồng tại mỗi chiều giao dịch.

Tỷ giá đô la Úc (AUD) giảm 38,90 - 40,54 đồng lần lượt ở mỗi chiều mua - bán. Theo đó giá đô la Úc ở hai chiều giao dịch lần lượt là 15.866,37 VND/AUD - 16.542,81 VND/AUD.

Tỷ giá baht Thái (THB) được Vietcombank mua vào với giá 616,90 VND/THB - bán ra với giá 711,77 VND/THB, giảm 1,17 - 1,36 đồng so với trước.

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tăng/giảm so với ngày trước đó

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên ngoại tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

15.866,37

16.026,63

16.542,81

-38,90

-39,30

-40,54

Đô la Canada

CAD

17.199,51

17.373,25

17.932,79

131,99

133,33

137,64

Franc Thụy Sĩ

CHF

24.845,81

25.096,78

25.905,07

-48,25

-48,73

-50,29

Nhân dân tệ

CNY

3.391,17

3.425,42

3.536,28

-5,43

-5,49

-5,66

Krone Đan Mạch

DKK

-

3.315,31

3.442,69

-

-18,71

-19,42

Euro

EUR

24.505,72

24.753,25

25.877,73

-127,58

-128,87

-134,70

Bảng Anh

GBP

27.667,97

27.947,44

28.847,55

-115,13

-116,30

-120,02

Đô la Hồng Kông

HKD

2.926,18

2.955,74

3.050,94

-1,25

-1,26

-1,29

Rupee Ấn Độ

INR

-

284,85

296,27

-

0,13

0,14

Yen Nhật

JPY

174,11

175,87

184,32

-0,03

-0,03

-0,04

Won Hàn Quốc

KRW

16,08

17,87

19,59

-0,05

-0,05

-0,06

Dinar Kuwait

KWD

-

76.857,40

79.939,82

-

-32,64

-33,88

Ringgit Malaysia

MYR

-

5.378,74

5.496,72

-

-12,23

-12,50

Krone Na Uy

NOK

-

2.273,65

2.370,47

-

10,31

10,75

Rúp Nga

RUB

-

306,80

339,67

-

-1,12

-1,24

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

-

6.263,12

6.514,31

-

-2,66

-2,76

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.206,09

2.300,03

-

-23,73

-24,74

Đô la Singapore

SGD

17.262,85

17.437,22

17.998,83

-47,66

-48,15

-49,68

Baht Thái

THB

616,90

685,44

711,77

-1,17

-1,31

-1,36

Đô la Mỹ

USD

23.370

23.400

23.740

-5

-5

-5

Nguồn: Vietcombank.

Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 loại tiền tệ được Vietcombank mua - bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản đó là: Đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY), đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thuỵ Sĩ (CHF), đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yen Nhật (JPY), đô la HongKong (HKD), bath Thái Lan (THB).

Với 8 ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng hình thức chuyển khoản: Krone Đan Mạch (DKK), rupee Ấn Độ (INR), Dinar Kuwaiti (KWD), ringgit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK), Rúp Nga (RUB), Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết. 

Ngọc Mai