Tỷ giá euro ngày 25/3: Giá bán ra gần chạm 32.000 VND/EUR
Tỷ giá euro hôm nay 25/3 tại các ngân hàng tiếp đà tăng giá.
Cụ thể, tại Vietcombank, tỷ giá mua euro được niêm yết ở mức 29.850 VND/EUR còn tỷ giá bán ra là 31.424 VND/EUR, tăng 99 đồng ở chiều mua và cao hơn 105 đồng ở chiều bán so với phiên hôm qua.
Trong khi đó, VietinBank công bố tỷ giá mua euro ở mức 30.103 VND/EUR, tỷ giá bán ra là 31.463 VND/EUR, cùng tăng 72 đồng ở chiều mua và chiều bán.
Tương tự tại BIDV, euro được giao dịch ở mức 30.073 VND/EUR (mua vào) và 31.345 VND/EUR (bán ra), lần lượt tăng 74 đồng ở chiều mua vào đồng thời vọt thêm 64 đồng ở chiều bán.
Techcombank niêm yết tỷ giá mua – bán lần lượt ở mức 29.965 VND/EUR và 31.351 VND/EUR, tăng 62 đồng ở chiều mua cùng lúc cũng tăng 68 đồng ở chiều bán ra.
Tương tự, tại Eximbank, tỷ giá mua euro tăng lên mức 30.100 VND/EUR. Ở chiều bán, tỷ giá euro cũng đẩy lên 31.231 VND/EUR. Tỷ giá này tăng lần lượt 83 đồng ở chiều mua và cao hơn 56 đồng ở chiều bán so với phiên trước.
Sacombank cũng ghi nhận tỷ giá mua đồng ngoại tệ này cao hơn hôm qua, với 30.184 VND/EUR và bán ra 31.937 VND/EUR, tăng 73 đồng ở chiều mua vào và tăng 66 đồng khi bán ra so với phiên trước.
Theo khảo sát, tỷ giá mua euro tại các ngân hàng dao động trong khoảng 29.850 – 30.184 VND/EUR, trong khi tỷ giá bán ra phổ biến từ 31.231 - 31.937VND/EUR.
Trong nhóm ngân hàng được khảo sát, Sacombank niêm yết giá mua vào cao nhất, còn Eximbank đang áp dụng mức giá bán ra thấp nhất.
Ngược lại, thị trường chợ đen cùng ngày ghi nhận sự quay đầu của đồng euro. Tỷ giá đồng tiền này được giao dịch quanh mức 30.934 VND/EUR (mua vào). Tỷ giá bán ra lùi về 31.074 VND/EUR. Cả hai lần lượt giảm 52 đồng ở chiều mua và thấp hơn 32 đồng ở chiều bán so với phiên trước.
| Ghi chú: Tỷ giá Mua/Bán tiền mặt | ||||
| Ngân hàng | Ngày 25/3/2026 | Thay đổi so với phiên trước | ||
| Mua | Bán | Mua | Bán | |
| Vietcombank | 29.850 | 31.424 | 99 | 105 |
| VietinBank | 30.103 | 31.463 | 72 | 72 |
| BIDV | 30.073 | 31.345 | 74 | 64 |
| Techcombank |
29.965
|
31.351
|
62 | 68 |
| Eximbank | 30.100 | 31.231 | 83 | 56 |
| Sacombank | 30.184 | 31.937 | 73 | 66 |
| Tỷ giá chợ đen (VND/EUR) | 30.934 | 31.074 | -52 | -32 |
Tỷ giá euro tại một số hệ thống ngân hàng được khảo sát vào lúc 9h00.