|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá euro ngày 20/1: Tăng đồng loạt các ngân hàng

10:04 | 20/01/2026
Chia sẻ
Theo khảo sát sáng ngày hôm nay (20/1), tỷ giá euro tăng tại các ngân hàng. Tại thị trường chợ đen, giá euro tại hai chiều mua vào - bán ra hiện ở mức 30.537 - 31.657 VND/EUR.

Tại thị trường trong nước

Tỷ giá euro sáng nay (20/1) tăng tại các ngân hàng.

 

Cụ thể, tại Vietcombank, tỷ giá mua – bán euro được niêm yết ở mức 29.779 VND/EUR và 31.349 VND/EUR, tăng lần lượt 45 đồng và 48 đồng so với phiên trước.

VietinBank công bố tỷ giá mua – bán ở mức 30.080 VND/EUR và 31.440 VND/EUR, cùng tăng 47 đồng ở cả hai chiều.

Tại BIDV, euro được giao dịch ở mức 30.125 VND/EUR (mua vào) và 31.390 VND/EUR (bán ra), tăng tương ứng 51 đồng và 57 đồng.

Techcombank niêm yết tỷ giá mua – bán lần lượt 29.953 VND/EUR và 31.326 VND/EUR, tăng 54 đồng và 55 đồng.

Tại Eximbank, tỷ giá mua – bán euro ở mức 30.072 VND/EUR và 31.177 VND/EUR, tăng tương ứng 52 đồng và 51 đồng.

Sacombank ghi nhận tỷ giá mua vào 30.120 VND/EUR và bán ra 31.875 VND/EUR, cùng tăng 17 đồng so với hôm trước.

HSBC niêm yết tỷ giá mua – bán euro ở mức 29.965 VND/EUR và 31.127 VND/EUR, tăng tương ứng 34 đồng và 39 đồng.

Theo khảo sát, tỷ giá mua euro tại các ngân hàng dao động trong khoảng 29.779 – 30.125 VND/EUR, trong khi tỷ giá bán ra phổ biến từ 31.127 – 31.875 VND/EUR.
Trong nhóm ngân hàng được khảo sát, BIDV niêm yết giá mua vào cao nhất, trong khi HSBC áp dụng mức giá bán ra thấp nhất.

Trên thị trường chợ đen, đồng euro được giao dịch quanh mức 30.537 VND/EUR (mua vào) và 30.657 VND/EUR (bán ra), tăng 78 đồng ở cả hai chiều so với phiên trước.

 

Tỷ giá euro tại một số hệ thống ngân hàng được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Nguyệt)
*Ghi chú: Tỷ giá mua - bán tiền mặt
Ngày Ngày 20/1/2026 Thay đổi so với phiên hôm trước
Ngân hàng Mua Bán Mua Bán
Vietcombank 29.779 31.349 45 48
Vietinbank 30.080 31.440 47 47
BIDV 30.125 31.390 51 57
Techcombank 29.953 31.326 54 55
Eximbank 30.072 31.177 52 51
Sacombank 30.120 31.875 17 17
HSBC 29.965 31.127 34 39
Tỷ giá chợ đen (VND/EUR) 30.537 30.657 78 78

Minh Nguyệt