Tỷ giá BIDV hôm nay 10/1: Đồng USD, đô la Hong Kong và Ringgit Malaysia giảm
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng BIDV
Xem thêm: Tỷ giá BIDV hôm nay 11/1
Trong sáng hôm nay ngày 10/1, tỷ giá BIDV các đồng ngoại tệ chủ yếu tăng. Trong khi đó, đồng USD, đồng đô la Hong Kong và đồng Ringgit Malaysia được điều chỉnh giảm, cụ thể:
Tỷ giá của một số loại ngoại tệ chủ chốt tại ngân hàng BIDV:
Theo ghi nhận, tỷ giá USD cho chiều mua tiền mặt, mua chuyển khoản và chiều bán ra lần lượt ở mức 23.300 VND/USD, 23.300 VND/USD và 23.600 VND/USD, lần lượt giảm 40 đồng, 40 đồng và 20 đồng.
Tỷ giá giao dịch đô la Hong Kong tại ngân hàng BIDV giảm 6 đồng xuống mức 2.939 VND/HKD cho chiều mua tiền mặt, giảm 6 đồng xuống mức 2.960 VND/HKD. Cùng lúc đó, 3.047 VND/HKD là tỷ giá cho chiều bán ra - giảm 3 đồng.
Trong khi đó, ngân hàng BIDV hiện giao dịch tỷ giá bảng Anh cho chiều mua tiền mặt là 27.935 VND/GBP (tăng 108 đồng), mua chuyển khoản là 28.104 VND/GBP (tăng 109 đồng) và chiều bán ra là 29.024 VND/GBP (tăng 143 đồng).
Tỷ giá euro trong sáng nay ghi nhận chiều mua tiền mặt là 24.692 VND/EUR, mua chuyển khoản là 24.759 VND/EUR và chiều bán ra hiện đang là 25.890 VND/EUR sau khi tăng lần lượt 128 đồng, 129 đồng và 157 đồng.
Tỷ giá yen Nhật cho chiều mua tiền mặt là 174,47 VND/JPY, mua chuyển khoản là 175,52 VND/JPY và chiều bán ra là 183,62 VND/JPY, tăng lần lượt 0,10 đồng, 0,09 đồng và 0,28 đồng.
Cập nhật tỷ giá của các loại ngoại tệ khác:
Trong sáng hôm nay, tỷ giá giao dịch của những đồng ngoại tệ khác tại ngân hàng BIDV như sau:
Tỷ giá giao dịch hai chiều mua vào và bán ra của đồng Franc Thụy Sĩ lần lượt là 24.901 - 25.851 VND/CHF.
Tỷ giá giao dịch hai chiều mua vào và bán ra của đồng Baht Thái Lan lần lượt là 663,07 - 731,56 VND/THB.
Tỷ giá giao dịch hai chiều mua vào và bán ra của đồng đô la Úc lần lượt là 15.864 - 16.463 VND/AUD.
Tỷ giá giao dịch hai chiều mua vào và bán ra của đồng đô la Canada lần lượt là 17.120 - 17.775 VND/CAD.
Tỷ giá giao dịch hai chiều mua vào và bán ra của đồng đô la Singapore lần lượt là 17.248 - 17.876 VND/SGD.
Tỷ giá giao dịch hai chiều mua vào và bán ra của đồng đô la New Zealand lần lượt là 14.672 - 15.125 VND/NZD.
Tỷ giá won Hàn Quốc giao dịch hai chiều mua vào và bán ra lần lượt là 16,91 - 19,81 VND/KRW.
Tỷ giá giao dịch hai chiều mua vào và bán ra của đồng đô la Đài Loan lần lượt là 695,93 - 790,88 VND/TWD.
Tỷ giá giao dịch hai chiều mua vào và bán ra của đồng ringgit Malaysia lần lượt là 5.012,30 - 5.510,67 VND/MYR.
Loại ngoại tệ | Ngày 10/1/2023 | Thay đổi so với phiên hôm trước | |||||
Ký hiệu ngoại tệ | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt và Séc | Mua chuyển khoản | Bán | Mua tiền mặt và Séc | Mua chuyển khoản | Bán |
USD | Dollar Mỹ | 23.300 | 23.300 | 23.600 | -40 | -40 | -20 |
GBP | Bảng Anh | 27.935 | 28.104 | 29.024 | 108 | 109 | 143 |
HKD | Dollar Hồng Kông | 2.939 | 2.960 | 3.047 | -6 | -6 | -3 |
CHF | Franc Thụy Sĩ | 24.901 | 25.051 | 25.851 | 126 | 127 | 154 |
JPY | Yên Nhật | 174,470 | 175,520 | 183,620 | 0,10 | 0,09 | 0,28 |
THB | Baht Thái Lan | 663,070 | 669,770 | 731,560 | 3,20 | 3,23 | 4,17 |
AUD | Dollar Australia | 15.864 | 15.960 | 16.463 | 19 | 19 | 31 |
CAD | Dollar Canada | 17.120 | 17.223 | 17.775 | 19 | 19 | 35 |
SGD | Dollar Singapore | 17.248 | 17.352 | 17.876 | 26 | 26 | 38 |
NZD | Dollar New Zealand | 14.672 | 14.760 | 15.125 | 14 | 14 | 27 |
KRW | Won Hàn Quốc | 16,910 | 18,680 | 19,810 | 0,08 | 0,09 | 0,11 |
EUR | Euro | 24.692 | 24.759 | 25.890 | 128 | 129 | 157 |
TWD | Dollar Đài Loan | 695,930 | - | 790,880 | 1,79 | - | 2,72 |
MYR | Ringgit Malaysia | 5.012,300 | - | 5.510,670 | -4 | - | -1 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng BIDV được khảo sát vào lúc 11h00. (Tổng hợp: Thanh Hạ)
*Các tỷ giá trên đây có thể thay đổi theo thị trường mà không cần báo trước. Tỷ giá đồng TWD và MYR chỉ áp dụng cho giao dịch mua bán tiền mặt.