Hàng hóa

So sánh giá vàng hôm nay 28/7: Vàng SJC, 24K, 18K tiếp tục leo dốc lên đỉnh mới

12:13 | 28/07/2020

Chia sẻ

Giá vàng SJC, 9999, vàng nữ trang 24k, vàng nhẫn 18k ngày hôm nay 28/7 ở chiều mua vào và bán ra tại các hệ thống trên toàn quốc tiếp đà leo dốc theo xu hướng tăng thị trường.

Bảng giá vàng SJC hôm nay tại các hệ thống lúc 12h00 ngày 28/7/2020

Trên toàn quốc, giá vàng SJC chiều mua vào và bán tiếp tục ghi nhận tín hiệu tích cực khi tăng nhiều nhất là 1,05 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều.

Hiện tại, giá trần mua vào vàng SJC cao nhất ghi nhận tại hệ thống vàng bạc đá quí Sài Gòn 56,20 triệu đồng/lượng so với mức sàn 55,50 triệu đồng/lượng tại Doji.

Giá trần ở chiều bán ra tại Vàng bạc đá quí Sài Gòn tại chi nhánh Hà Nội là 57,72 triệu đồng/lượng và giá sàn tại Mi Hồng và Doji cùng chung mức 57,30 triệu đồng/lượng.

Vàng miếng SJC tại ngân hàng Eximbank tiếp tục tăng thêm 500.000 đồng/lượng ở chiều mua vào nhưng cũng giảm 500.000 đồng/lượng bán ra so với phiên trước đó

Giá vàng SJC

Khu vực

Phiên sáng 27/7

Phiên hôm nay 28/7

Chênh lệch

Mua vào

Bán ra

Mua vào

Bán ra

Mua vào

Bán ra

Đơn vị tính: Triệu đồng/lượng

Đơn vi tính: Nghìn đồng/lượng

Vàng bạc đá quí Sài Gòn

TP HCM

55,15

56,70

56,20

57,70

+1.050

+1.000

Hà Nội

55,15

56,72

56,20

57,72

+1.050

+1.000

Hệ thống Doji

Hà Nội

55,25

56,55

55,60

57,30

+350

+750

TP HCM

55,15

56,55

55,50

57,30

+350

+750

Tập đoàn Phú Quý

Hà Nội

55,20

56,70

55,50

57,70

+300

+1.000

Cửa hàng vàng bạc đá quí Phú Nhuận

TP HCM

55,10

56,60

55,60

57,70

+500

+1.100

Hà Nội

55,10

56,60

55,60

57,70

+500

+1.100

Bảo Tín Minh Châu

Toàn quốc

55,30

56,65

55,70

57,70

+400

+1.050

Mi Hồng

TP HCM

55,50

56,50

56,00

57,30

+500

+800

Tại ngân hàng Eximbank

Toàn quốc

55,40

56,40

55,90

55,90

+500

-500

 Vàng SJC tại một số hệ thống cửa hàng được khảo sát vào lúc 12h00. (Tổng hợp: Tuệ Mẫn)

Bảng giá vàng 24K hôm nay tại các hệ thống lúc 12h00 ngày 28/7/2020

Qua khảo sát, giá vàng 24K tại cửa hàng kinh doanh Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá mua tăng 1,05 triệu đồng/lượng và giá bán tăng 1,35 triệu đồng/lượng.

Giá sàn mua - bán thấp nhất là 150.000 đồng/lượng và 450.000 đồng/lượng đều ở Vàng bạc đá quý Sài Gòn.

Hiện tại, giá trần mua và bán vàng nữ trang 24k cao nhất tại hê thống PNJ là 53,80 triệu đồng/lượng và 55,40 triệu đồng/lượng tại doanh nghiệp Bảo Tín Minh Châu.

Giá vàng 24K

Khu vực

Phiên sáng 27/7

Phiên hôm nay 28/7

Chênh lệch

Mua vào

Bán ra

Mua vào

Bán ra

Mua vào

Bán ra

Đơn vị tính: Triệu đồng/lượng

Đơn vi tính: Nghìn đồng/lượng

Vàng bạc đá quí Sài Gòn

TP HCM

52,95

53,95

53,10

54,40

+150

+450

Tập đoàn Doji

Hà Nội

53,17

53,70

53,17

54,80

-

+1.100

TP HCM

52,75

53,85

53,10

54,80

+350

+950

Tập đoàn Phú Quý

Hà Nội

52,60

53,80

53,30

54,80

+700

+1.000

Hệ thống PNJ

TP HCM

53,00

53,80

53,80

54,60

+800

+800

Bảo Tín Minh Châu

Toàn quốc

52,65

54,05

53,70

55,40

+1.050

+1.350

Mi Hồng

TP HCM

53,10

53,70

53,60

54,50

+500

+800

Vàng SJC tại một số hệ thống cửa hàng được khảo sát vào lúc 12h00. (Tổng hợp: Tuệ Mẫn)


Bảng giá vàng 18K hôm nay tại các hệ thống lúc 12h00 ngày 28/7/2020

Nhìn chung, giá vàng 18K ở hướng mua vào - bán ra tại doanh nghiệp kinh doanh vàng bạc đá quí Doji chi nhánh Sài Gòn cùng chung mốc 710.000 đồng/lượng.

Hiện, vàng nhẫn 18k có giá trần mua bán cao nhất là 39,95 triệu đồng/lượng và 41,35 triệu đồng/lượng đều tại hệ thống DOJI.

Giá vàng 18K

Khu vực

Phiên sáng 27/7

Phiên hôm nay 28/7

Chênh lệch

Mua vào

Bán ra

Mua vào

Bán ra

Mua vào

Bán ra

Đơn vị tính: Triệu đồng/lượng

Đơn vi tính: Nghìn đồng/lượng

Vàng bạc đá quí Sài Gòn

TP HCM

38,67

40,61

38,95

40,95

+287

+344

Tập đoàn Doji

Hà Nội

39,20

40,70

39,85

41,35

+650

+650

TP HCM

39,24

40,54

39,95

41,25

+710

+710

Hệ thống PNJ

TP HCM

39,10

40,50

39,70

41,10

+600

+600

Mi Hồng

TP HCM

34,50

36,50

34,80

36,80

+300

+300

Vàng SJC tại một số hệ thống cửa hàng được khảo sát vào lúc 12h00. (Tổng hợp: Tuệ Mẫn)


Tuệ Mẫn