Lãi suất ngân hàng ngày 9/2 VietcomBank, Agribank, BIDV và VietinBank có tăng lãi suất trước Tết?
Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam (Agribank) đang triển khai biểu lãi suất huy động đối với tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn từ 1 đến 24 tháng, với mức lãi suất dao động trong khoảng 2,6 - 5,3%/năm, áp dụng hình thức trả lãi cuối kỳ.
Theo bảng lãi suất hiện hành, tiền gửi kỳ hạn 1 tháng được niêm yết ở mức 2,6%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng áp dụng mức 2,9%/năm. Đối với các khoản tiền gửi kỳ hạn 6 tháng, Agribank duy trì lãi suất 4%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, lãi suất tiền gửi 12 tháng đang ở mức 5,2%/năm và đạt 5,3%/năm tại kỳ hạn 24 tháng, mức cao nhất trong biểu lãi suất đang áp dụng.
Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,2% |
|
1 Tháng |
2,4% |
|
2 Tháng |
2,4% |
|
3 Tháng |
2,7% |
|
4 Tháng |
2,7% |
|
5 Tháng |
2,7% |
|
6 Tháng |
3,8% |
|
7 Tháng |
3,8% |
|
8 Tháng |
3,8% |
|
9 Tháng |
3,8% |
|
10 Tháng |
3,8% |
|
11 Tháng |
3,8% |
|
12 Tháng |
5,2% |
|
13 Tháng |
5,2% |
|
15 Tháng |
5,2% |
|
18 Tháng |
5,2% |
|
24 Tháng |
5,3% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0,2% |
Nguồn: Agribank
Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) đang áp dụng biểu lãi suất tiền gửi bằng VND trong khoảng 2,4 - 5,3%/năm, dành cho các khoản tiết kiệm có kỳ hạn từ 1 đến 60 tháng và thực hiện trả lãi vào cuối kỳ.
Theo bảng lãi suất hiện hành, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được niêm yết ở mức 2,4%/năm. Đối với các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, Vietcombank duy trì lãi suất 3,5%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, lãi suất tiền gửi 12 tháng và 18 tháng đang được áp dụng ở mức 5,2%/năm, trước khi tăng lên 5,3%/năm tại kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
7 ngày |
0,2% |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
2 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,2% |
|
24 tháng |
5,3% |
|
36 tháng |
5,3% |
|
48 tháng |
5,3% |
|
60 tháng |
5,3% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất tiết kiệm online
Song song với kênh giao dịch tại quầy, Vietcombank tiếp tục triển khai tiết kiệm trực tuyến với khung lãi suất dao động từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm cho các khoản tiền gửi kỳ hạn 1–24 tháng; tại các kỳ hạn chủ chốt, mặt bằng lãi suất trên kênh online hiện tương đương so với biểu áp dụng tại quầy.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,2% |
|
24 tháng |
5,3% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay
Cùng thời điểm, Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) đang áp dụng biểu lãi suất tiền gửi tiết kiệm dao động từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm, dành cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng và trả lãi vào cuối kỳ.
Theo bảng lãi suất đang được niêm yết, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được áp dụng mức 2,4%/năm. Đối với các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, BIDV giữ ổn định lãi suất ở mức 3,5%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, lãi suất tiền gửi 12 tháng hiện ở mức 5,2%/năm, trước khi đạt 5,3%/năm tại kỳ hạn 24 tháng, cao nhất trong khung lãi suất đang triển khai. Tại thời điểm cập nhật, BIDV chưa điều chỉnh biểu lãi suất huy động tại quầy so với kỳ công bố gần nhất.
Biểu lãi suất tại quầy của BIDV
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
1 Tháng |
2,1% |
|
2 Tháng |
2,1% |
|
3 Tháng |
2,4% |
|
5 Tháng |
2,4% |
|
36 Tháng |
3,5% |
|
9 Tháng |
3,5% |
|
12 Tháng |
5,2% |
|
13 Tháng |
5,2% |
|
15 Tháng |
5,2% |
|
18 Tháng |
5,2% |
|
24 Tháng |
5,3% |
|
36 Tháng |
5,3% |
Nguồn: BIDV
Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay
Tại thời điểm khảo sát, Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) triển khai biểu lãi suất tiền gửi tiết kiệm bằng VND trong khoảng 2,1 - 5,3%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1 tháng đến trên 36 tháng, với phương thức trả lãi cuối kỳ.
Căn cứ theo bảng niêm yết đang áp dụng, lãi suất tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được giữ ở mức 2,4%/năm. Đối với các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, VietinBank duy trì mặt bằng lãi suất 3,5%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, tiền gửi 12 tháng đang được áp dụng mức 5,2%/năm, trước khi đạt 5,3%/năm tại kỳ hạn 24 tháng, cao nhất trong khung lãi suất hiện hành.
Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1 % |
|
Dưới 1 tháng |
0,2% |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1% |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1% |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4% |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4% |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4% |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5% |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5% |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5% |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5% |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5% |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,2% |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,2% |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,2% |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,2% |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
5,3% |
|
36 tháng |
5,3% |
|
Trên 36 tháng |
5,3% |
Nguồn: VietinBank
Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Theo thông tin cập nhật, Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) đang duy trì biểu lãi suất huy động tại quầy từ 4,3%/năm đến 5,4%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, với phương thức chi trả lãi cuối kỳ.
Căn cứ biểu niêm yết hiện hành, tiền gửi kỳ hạn 1 tháng được áp dụng lãi suất 4,3%/năm; kỳ hạn 3 tháng ở mức 4,5%/năm. Đối với các kỳ hạn từ 6 tháng đến 12 tháng, Sacombank giữ mặt bằng lãi suất 5,3%/năm. Riêng kỳ hạn 24 tháng đang được áp dụng mức 5,4%/năm, cao nhất trong biểu lãi suất tại quầy.
Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
|
Từ 1 đến dưới 2 tháng |
4,30% |
|
Từ 2 đến dưới 3 tháng |
4,40% |
|
Từ 3 đến dưới 4 tháng |
4,50% |
|
4 tháng |
4,60% |
|
5 tháng |
4,60% |
|
6 tháng |
5,30% |
|
7 tháng |
5,30% |
|
8 tháng |
5,30% |
|
9 tháng |
5,30% |
|
10 tháng |
5,30% |
|
11 tháng |
5,30% |
|
12 tháng |
5,30% |
|
13 tháng |
5,30% |
|
15 tháng |
5,40% |
|
18 tháng |
5,40% |
|
24 tháng |
5,40% |
|
36 tháng |
5,40% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất tiết kiệm online
Song song với kênh giao dịch tại quầy, Sacombank tiếp tục triển khai sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với khung lãi suất từ 4,4%/năm đến 5,6%/năm cho các khoản tiền gửi kỳ hạn 1–36 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ. Theo niêm yết, tiền gửi online kỳ hạn 3 tháng áp dụng lãi suất 4,5%/năm, trong khi các kỳ hạn từ 6 tháng đến 24 tháng đang được duy trì ở mức 5,6%/năm.
|
Kỳ hạn gửi |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
Lãi hàng quý (%/năm) |
Lãi hàng tháng (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
||
|
1 tháng |
4,40% |
4,40% |
|
|
2 tháng |
4,40% |
4,39% |
|
|
3 tháng |
4,50% |
4,48% |
|
|
4 tháng |
4,60% |
4,57% |
|
|
5 tháng |
4,60% |
4,57% |
|
|
6 tháng |
5,60% |
5,56% |
5,54% |
|
7 tháng |
5,60% |
5,52% |
|
|
8 tháng |
5,60% |
5,51% |
|
|
9 tháng |
5,60% |
5,52% |
5,50% |
|
10 tháng |
5,60% |
5,49% |
|
|
11 tháng |
5,60% |
5,47% |
|
|
12 tháng |
5,60% |
5,49% |
5,46% |
|
13 tháng |
5,60% |
5,45% |
|
|
15 tháng |
5,60% |
5,45% |
5,42% |
|
18 tháng |
5,60% |
5,41% |
5,39% |
|
24 tháng |
5,60% |
5,34% |
5,32% |
|
36 tháng |
5,60% |
5,21% |
5,19% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank), lãi suất tiết kiệm tại quầy dành cho khách hàng cá nhân có số dư dưới 1 tỷ đồng hiện được duy trì trong khoảng 3,7 - 6,3%/năm, áp dụng hình thức lĩnh lãi cuối kỳ.
Theo biểu lãi suất đang áp dụng, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được niêm yết ở mức 4,1%/năm. Đối với các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, ngân hàng giữ ổn định lãi suất 4,7%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, tiền gửi 12 tháng đang áp dụng mức 5,7%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng ghi nhận mức cao nhất là 6,3%/năm.
Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
3,70% |
3,68% |
3,90% |
3,88% |
||
|
02 tháng |
3,80% |
3,77% |
4,00% |
3,97% |
||
|
03 tháng |
4,10% |
4,05% |
4,08% |
4,30% |
4,25% |
4,28% |
|
04 tháng |
4,10% |
4,04% |
4,07% |
4,30% |
4,23% |
4,27% |
|
05 tháng |
4,10% |
4,03% |
4,07% |
4,30% |
4,22% |
4,26% |
|
06 tháng |
4,70% |
4,59% |
4,65% |
4,90% |
4,78% |
4,85% |
|
07 tháng |
4,70% |
4,57% |
4,64% |
4,90% |
4,76% |
4,84% |
|
08 tháng |
4,70% |
4,55% |
4,63% |
4,90% |
4,74% |
4,83% |
|
09 tháng |
4,70% |
4,53% |
4,62% |
4,90% |
4,72% |
4,82% |
|
10 tháng |
4,70% |
4,52% |
4,61% |
4,90% |
4,70% |
4,81% |
|
11 tháng |
4,70% |
4,50% |
4,61% |
4,90% |
4,68% |
4,80% |
|
12 tháng |
5,50% |
5,21% |
5,36% |
5,60% |
5,30% |
5,46% |
|
13 tháng |
5,50% |
5,19% |
5,35% |
5,60% |
5,27% |
5,44% |
|
15 tháng |
5,50% |
5,14% |
5,33% |
5,60% |
5,23% |
5,42% |
|
18 tháng |
5,50% |
5,08% |
5,29% |
5,60% |
5,16% |
5,38% |
|
24 tháng |
6,30% |
5,59% |
5,94% |
6,40% |
5,67% |
6,03% |
|
36 tháng |
6,30% |
5,29% |
5,78% |
6,40% |
5,36% |
5,86% |
|
48 tháng |
6,30% |
5,03% |
5,63% |
6,40% |
5,09% |
5,71% |
|
60 tháng |
6,30% |
4,79% |
5,48% |
6,40% |
4,84% |
5,56% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất tiết kiệm online
Bên cạnh kênh giao dịch tại quầy, MB Bank tiếp tục triển khai các sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với chính sách lãi suất phân theo từng phân khúc khách hàng. Cụ thể, nhóm khách hàng Mass được áp dụng khung lãi suất từ 4,5%/năm đến 6,3%/năm cho các khoản tiền gửi online kỳ hạn 1–60 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)
|
Khách hàng Mass |
||||
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
01 tháng |
4,50% |
4,50% |
0,00% |
|
|
02 tháng |
4,60% |
4,60% |
0,00% |
|
|
03 tháng |
4,65% |
4,63% |
4,70% |
4,68% |
|
04 tháng |
4,65% |
4,62% |
4,70% |
4,67% |
|
05 tháng |
4,65% |
4,61% |
4,70% |
4,66% |
|
06 tháng |
5,50% |
5,43% |
5,55% |
5,48% |
|
07 tháng |
5,50% |
5,42% |
5,55% |
5,47% |
|
08 tháng |
5,50% |
5,41% |
5,55% |
5,46% |
|
09 tháng |
5,50% |
5,40% |
5,55% |
5,44% |
|
10 tháng |
5,50% |
5,38% |
5,55% |
5,43% |
|
11 tháng |
5,50% |
5,37% |
5,55% |
5,42% |
|
12 tháng |
5,70% |
5,55% |
5,80% |
5,65% |
|
13 tháng |
5,70% |
5,54% |
5,80% |
5,63% |
|
15 tháng |
5,70% |
5,51% |
5,80% |
5,61% |
|
18 tháng |
5,70% |
5,48% |
5,80% |
5,57% |
|
24 tháng |
6,30% |
5,94% |
6,40% |
6,03% |
|
36 tháng |
6,30% |
5,78% |
6,40% |
5,86% |
|
48 tháng |
6,30% |
5,63% |
6,40% |
5,71% |
|
60 tháng |
6,30% |
5,48% |
6,40% |
5,56% |
Nguồn: MB Bank
Đối với hai phân khúc Priority và Private, ngân hàng áp dụng biểu lãi suất ưu đãi riêng, dao động từ 4,5%/năm đến 6,4%/năm tùy theo kỳ hạn gửi. Tính đến thời điểm cập nhật, mặt bằng lãi suất huy động tại MB Bank chưa ghi nhận điều chỉnh mới.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
01 tháng |
4,50% |
4,55% |
0,00% |
4,60% |
||
|
02 tháng |
4,65% |
4,70% |
0,00% |
4,70% |
||
|
03 tháng |
4,70% |
4,68% |
4,70% |
4,68% |
4,75% |
4,73% |
|
04 tháng |
4,70% |
4,67% |
4,70% |
4,67% |
4,75% |
4,72% |
|
05 tháng |
4,70% |
4,66% |
4,70% |
4,66% |
4,75% |
4,71% |
|
06 tháng |
5,60% |
5,53% |
5,65% |
5,58% |
5,70% |
5,63% |
|
07 tháng |
5,60% |
5,52% |
5,65% |
5,57% |
5,70% |
5,62% |
|
08 tháng |
5,60% |
5,51% |
5,65% |
5,55% |
5,70% |
5,60% |
|
09 tháng |
5,60% |
5,49% |
5,65% |
5,54% |
5,70% |
5,59% |
|
10 tháng |
5,60% |
5,48% |
5,65% |
5,53% |
5,70% |
5,58% |
|
11 tháng |
5,60% |
5,47% |
5,65% |
5,52% |
5,70% |
5,56% |
|
12 tháng |
5,80% |
5,65% |
5,90% |
5,74% |
6,00% |
5,84% |
|
13 tháng |
5,80% |
5,63% |
5,90% |
5,73% |
6,00% |
5,82% |
|
15 tháng |
5,80% |
5,61% |
5,90% |
5,70% |
6,00% |
5,79% |
|
18 tháng |
5,80% |
5,57% |
5,90% |
5,66% |
6,00% |
5,75% |
|
24 tháng |
6,40% |
6,03% |
6,50% |
6,12% |
6,50% |
6,12% |
|
36 tháng |
6,40% |
5,86% |
6,50% |
5,95% |
6,50% |
5,95% |
|
48 tháng |
6,40% |
5,71% |
6,50% |
5,79% |
6,50% |
5,79% |
|
60 tháng |
6,40% |
5,56% |
6,50% |
5,64% |
6,50% |
5,64% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Theo cập nhật mới nhất, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) đang giữ ổn định biểu lãi suất huy động tại quầy dành cho khách hàng cá nhân, với biên độ từ 3,5%/năm đến 6%/năm. Khung lãi suất này áp dụng cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn 1–36 tháng, hình thức lĩnh lãi cuối kỳ.
Cụ thể, lãi suất tiền gửi kỳ hạn 3 tháng hiện được niêm yết ở mức 3,6%/năm. Đối với các kỳ hạn trung hạn, HDBank áp dụng mức 5,3%/năm cho kỳ hạn 6 tháng và 5,2%/năm đối với kỳ hạn 9 tháng. Ở nhóm kỳ hạn dài, lãi suất tiền gửi 12 tháng đang được duy trì ở mức 5,7%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng được áp dụng mức 5,4%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (VND) |
Trả lãi trước |
Hàng tháng |
Hàng quý |
Hàng 06 tháng |
Hàng năm |
|
|
01 ngày |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
04 tháng |
3,6 |
3,5 |
– |
– |
– |
– |
|
|
05 tháng |
3,6 |
3,5 |
– |
– |
– |
– |
|
|
06 tháng |
5,3 |
5,3 |
5,3 |
– |
– |
– |
|
|
07 tháng |
5,2 |
5 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
08 tháng |
5,2 |
4,9 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
09 tháng |
5,2 |
4,9 |
5 |
5,1 |
– |
– |
|
|
10 tháng |
5,2 |
4,9 |
5 |
– |
– |
– |
|
|
11 tháng |
5,2 |
5 |
5 |
– |
– |
– |
|
|
12 tháng |
LS12 loại 1 |
7,7 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS12 loại 2 |
5,7 |
5,3 |
5,5 |
5,5 |
5,6 |
– |
|
|
13 tháng |
LS13 loại 1 |
8,1 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS13 loại 2 |
5,9 |
5,4 |
5,6 |
– |
– |
– |
|
|
15 tháng |
5,9 |
5,4 |
5,6 |
5,7 |
– |
– |
|
|
18 tháng |
6 |
5,4 |
5,7 |
5,7 |
5,8 |
– |
|
|
24 tháng |
5,4 |
4,8 |
5,1 |
5,1 |
5,2 |
5,3 |
|
|
36 tháng |
5,4 |
4,5 |
5 |
5 |
5,1 |
5,2 |
|
Nguồn: HDBank
Lãi suất tiết kiệm online
Song song với kênh giao dịch tại quầy, HDBank tiếp tục triển khai sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với lãi suất trong khoảng 4,2 - 6,1%/năm cho các khoản tiền gửi kỳ hạn 1–36 tháng, trả lãi cuối kỳ. Tại các kỳ hạn phổ biến, mặt bằng lãi suất trên kênh online hiện tương đương với biểu lãi suất đang áp dụng tại quầy. Đến thời điểm ghi nhận, HDBank chưa thực hiện điều chỉnh mới đối với lãi suất huy động.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (%) |
Trả lãi trước (%) |
Hàng tháng (%) |
Hàng quý (%) |
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
01 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
02 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
03 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
04 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
05 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
06 tháng |
5,5 |
5,3 |
5,4 |
5,4 |
|
07 tháng |
5,3 |
5,1 |
5,2 |
– |
|
08 tháng |
5,3 |
5 |
5,2 |
– |
|
09 tháng |
5,3 |
5 |
5,1 |
5,2 |
|
10 tháng |
5,3 |
5 |
5,1 |
– |
|
11 tháng |
5,3 |
5,1 |
5,1 |
– |
|
12 tháng |
5,8 |
5,4 |
5,6 |
5,6 |
|
13 tháng |
6 |
5,5 |
5,7 |
– |
|
15 tháng |
6 |
5,5 |
5,7 |
5,8 |
|
18 tháng |
6,1 |
5,5 |
5,8 |
5,8 |
|
24 tháng |
5,5 |
4,9 |
5,2 |
5,2 |
|
36 tháng |
5,5 |
4,6 |
5,1 |
5,2 |
Nguồn: HDBank
Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm thường
Theo thông tin cập nhật, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) đang giữ nguyên biểu lãi suất tiền gửi tại quầy, với mức dao động từ 3,65%/năm đến 5,15%/năm. Khung lãi suất này áp dụng cho các khoản tiền gửi kỳ hạn 1–36 tháng, hình thức trả lãi cuối kỳ và không thay đổi so với lần công bố gần nhất.
Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ hạn (Tenor) |
Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity |
|||
|---|---|---|---|---|
|
Private |
Priority |
Inspire |
KH thường |
|
|
KKH (Demand) |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
1M |
3,9 |
3,8 |
3,65 |
3,65 |
|
2M |
3,9 |
3,8 |
3,65 |
3,65 |
|
3M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
4M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
5M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
6M |
5,3 |
5,2 |
5,05 |
5,05 |
|
7M |
5,3 |
5,2 |
5,05 |
5,05 |
|
8M |
5,3 |
5,2 |
5,05 |
5,05 |
|
9M |
5,3 |
5,2 |
5,05 |
5,05 |
|
10M |
5,3 |
5,2 |
5,05 |
5,05 |
|
11M |
5,3 |
5,2 |
5,05 |
5,05 |
|
12M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
13M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
14M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
15M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
16M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
17M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
18M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
19M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
20M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
21M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
22M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
23M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
24M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
25M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
26M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
27M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
28M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
29M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
30M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
31M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
32M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
33M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
34M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
35M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
36M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc
Bên cạnh kênh giao dịch tại quầy, Techcombank tiếp tục triển khai sản phẩm tiết kiệm Phát Lộc cho các khoản tiền gửi cùng kỳ hạn, với lãi suất nằm trong khoảng 3,75 - 5,6%/năm, lĩnh lãi cuối kỳ.
Theo chính sách phân nhóm khách hàng, nhóm phổ thông và hội viên Inspire được áp dụng mức lãi suất từ 3,75%/năm đến 5,35%/năm; phân khúc Priority hưởng lãi suất trong khoảng 3,9 - 5,5%/năm; trong khi khách hàng Private tiếp tục được áp dụng khung lãi suất cao nhất, dao động từ 4%/năm đến 5,6%/năm tùy theo kỳ hạn gửi.
Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ Hạn |
PRIVATE |
PRIORITY |
INSPIRE |
KH thường |
||||||||
|
PRIVATE ≥3B |
PRIVATE 1–3B |
PRIVATE <1B |
PRIORITY ≥3B |
PRIORITY 1–3B |
PRIORITY <1B |
INSPIRE ≥3B |
INSPIRE 1–3B |
INSPIRE <1B |
KH thường ≥3B |
KH thường 1–3B |
KH thường <1B |
|
|
1–2 tháng |
4,1 |
4 |
4 |
4 |
3,9 |
3,9 |
3,85 |
3,75 |
3,75 |
3,85 |
3,75 |
3,75 |
|
3–5 tháng |
4,4 |
4,3 |
4,3 |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
|
6–11 tháng |
5,5 |
5,4 |
5,4 |
5,4 |
5,3 |
5,3 |
5,25 |
5,15 |
5,15 |
5,25 |
5,15 |
5,15 |
|
12–36 tháng |
5,6 |
5,5 |
5,5 |
5,5 |
5,4 |
5,4 |
5,35 |
5,25 |
5,25 |
5,35 |
5,25 |
5,25 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) đang duy trì biểu lãi suất huy động tại quầy dành cho khách hàng cá nhân từ 3,5%/năm đến 5,3%/năm. Khung lãi suất này áp dụng cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn 1 - 36 tháng, với phương thức lĩnh lãi cuối kỳ.
Theo bảng lãi suất đang áp dụng, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được niêm yết ở mức 3,9%/năm. Đối với các kỳ hạn trung hạn, lãi suất tiền gửi 6 tháng được giữ ở mức 4,5%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng áp dụng mức 4,7%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, tiền gửi 12 tháng đang hưởng lãi suất 5,2%/năm, trước khi đạt 5,3%/năm tại kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB
|
Kỳ hạn |
VND |
|||
|
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn |
||||
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi quý |
Lãi tháng |
Lãi trả trước |
|
|
1 - 3 tuần |
0,5 |
- |
- |
- |
|
1T |
3,5 |
- |
- |
3,45 |
|
2T |
3,7 |
- |
3,65 |
3,6 |
|
3T |
3,9 |
- |
3,85 |
3,8 |
|
4T |
4,1 |
- |
- |
- |
|
5T |
4,3 |
- |
- |
- |
|
6T |
4,5 |
- |
4,45 |
4,4 |
|
9T |
4,7 |
- |
4,6 |
- |
|
12T |
5,2 |
5,1 |
5,05 |
4,9 |
|
13T |
5,3 |
- |
5,10** |
- |
|
15T |
5,3 |
5,15 |
5,1 |
- |
|
18T |
5,3 |
5,1 |
5,05 |
- |
|
24T |
5,3 |
5,05 |
5 |
- |
|
36T |
5,3 |
- |
4,85 |
- |
Nguồn: ACB
Lãi suất tiết kiệm online
Bên cạnh hình thức gửi tiền tại quầy, ACB tiếp tục triển khai kênh tiết kiệm trực tuyến với mặt bằng lãi suất cao hơn, dao động từ 4,3%/năm đến 5,9%/năm cho các khoản tiền gửi VND kỳ hạn 1–12 tháng, được phân loại theo quy mô số dư.
Cụ thể, tiền gửi online kỳ hạn 3 tháng đang áp dụng mức 4,65%/năm; kỳ hạn 6 tháng trong khoảng 5,2%/năm đến 5,4%/năm; kỳ hạn 9 tháng từ 5,3%/năm đến 5,5%/năm. Riêng kỳ hạn 12 tháng, lãi suất tiết kiệm trực tuyến hiện dao động từ 5,7%/năm đến 5,9%/năm, tùy theo giá trị khoản tiền gửi.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB
|
Mức gửi/ TK |
Tiền gửi Online |
||||||
|
(triệu VND) |
1 – 3 tuần |
1 tháng |
2 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
12 tháng |
|
< 200 |
0,5 |
4,3 |
4,4 |
4,65 |
5,2 |
5,3 |
5,7 |
|
200 – < 1.000 |
4,4 |
4,5 |
4,65 |
5,3 |
5,4 |
5,8 |
|
|
1.000 - < 5.000 |
4,45 |
4,55 |
4,65 |
5,35 |
5,45 |
5,85 |
|
|
>= 5.000 |
4,5 |
4,6 |
4,65 |
5,4 |
5,5 |
5,9 |
|
Nguồn: ACB
Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) đang áp dụng biểu lãi suất huy động tại quầy dành cho khách hàng cá nhân trong khoảng 4,75 - 6,3%/năm. Mức lãi suất này được triển khai đối với các khoản tiền gửi kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, với phương thức trả lãi vào cuối kỳ.
|
Mức tiền |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
|
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
|
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
|
|
≥ 50 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất tiết kiệm online
Song song với kênh giao dịch tại quầy, VPBank tiếp tục triển khai hình thức tiết kiệm trực tuyến với mặt bằng lãi suất cao hơn. Theo biểu niêm yết hiện hành, lãi suất tiền gửi online dao động từ 4,75%/năm đến 6,5%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi cùng kỳ hạn 1–36 tháng và thực hiện chi trả lãi cuối kỳ.
|
Mức tiền gửi |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
|
≥ 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
Nguồn: VPBank