|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Lãi suất ngân hàng ngày 17/4 Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank diễn biến ra sao?

11:39 | 17/04/2026
Chia sẻ
Khảo sát ngày 17/4, thị trường lãi suất ngân hàng hôm nay ghi nhận trạng thái đi ngang hoàn toàn, không có sự điều chỉnh nào từ nhóm Agribank, BIDV, Vietcombank và VietinBank cho đến các ngân hàng thương mại cổ phần tư nhân. Sau những đợt biến động mạnh vào đầu tháng, mức trần phổ biến vẫn neo quanh ngưỡng 6,0%/năm đối với nhóm Big 4 và lên tới hơn 7,0%/năm tại các đơn vị tư nhân cho các kỳ hạn dài.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) tiếp tục giữ vững khung lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân trong khoảng từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 24 tháng.

Cụ thể, tại kỳ hạn 1 tháng, nhà băng này niêm yết mức lãi suất là 2,6%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng đứng ở mức 2,9%/năm. Đối với các kỳ hạn trung hạn như 6 tháng và 9 tháng, Agribank áp dụng mức lãi suất chung là 4,0%/năm. Khách hàng lựa chọn gửi tiền dài hạn sẽ hưởng mức lãi suất 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và mức cao nhất 6,0%/năm dành cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) thông báo duy trì biểu lãi suất huy động trực tiếp tại quầy dao động từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn gửi từ 1 đến 60 tháng.

Theo ghi nhận, lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng hiện đứng ở 2,1%/năm và 3 tháng là 2,4%/năm. Tại các mốc thời gian trung hạn 6 tháng và 9 tháng, Vietcombank ấn định chung mức lãi suất là 3,5%/năm. Với các khoản tiết kiệm dài hạn, kỳ hạn 12 tháng đang có lãi suất 5,9%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng vẫn giữ vững ở ngưỡng 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,10%

7 ngày

0,20%

14 ngày

0,20%

1 tháng

2,10%

2 tháng

2,10%

3 tháng

2,40%

6 tháng

3,50%

9 tháng

3,50%

12 tháng

5,90%

24 tháng

6,0%

36 tháng

5,30%

48 tháng

5,30%

60 tháng

5,30%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Hệ thống giao dịch trực tuyến của Vietcombank cũng không ghi nhận bất kỳ sự thay đổi nào, giữ nguyên khung lãi suất từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.

Lãi suất online cho kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng lần lượt đạt 2,1%/năm và 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng tiếp tục duy trì ở mức 3,5%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất hiện đạt 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng neo chặt tại mốc 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

24 tháng

6,0%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) duy trì sự ổn định trong biểu lãi suất huy động với khung dao động từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm. Qua khảo sát, lãi suất dành cho kỳ hạn 1 tháng là 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt mức 2,4%/năm. Nhóm kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng cùng đứng tại ngưỡng 3,5%/năm. Đối với phân khúc tiền gửi dài hạn, BIDV niêm yết lãi suất 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và mức cao nhất 6,0%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,0%

36 Tháng

6,0%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) vẫn giữ nguyên trạng thái đi ngang với khung lãi suất dành cho khách hàng cá nhân dao động từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.

Trong đó, lãi suất áp dụng cho kỳ hạn 1 tháng hiện là 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Các kỳ hạn trung hạn từ 6 tháng đến 9 tháng được nhà băng này duy trì mức chung 3,5%/năm. Khách hàng khi gửi tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng sẽ nhận lãi suất 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng giữ ổn định ở mốc 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1%

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,9%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,9%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,9%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

6%

36 tháng

6%

Trên 36 tháng

6%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) tiếp tục bảo lưu biểu lãi suất huy động tại quầy trong biên độ từ 4,75%/năm đến 6,8%/năm.

Lãi suất dành cho kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng tại quầy hiện đồng mức 4,75%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng tiếp tục neo ở mức 6,3%/năm cho các khoản tiền gửi dưới 500 triệu đồng. Với các kỳ hạn dài hơn, mức lãi suất cho 12 tháng là 6,1%/năm và kỳ hạn 24 tháng đứng ở ngưỡng cao 6,8%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,75%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,75%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,75%

4 tháng

4,75%

5 tháng

4,75%

6 tháng

6,30%

7 tháng

6,30%

8 tháng

6,30%

9 tháng

6,30%

10 tháng

6,30%

11 tháng

6,30%

12 tháng

6,10%

13 tháng

6,10%

15 tháng

6,10%

18 tháng

6,10%

24 tháng

6,80%

36 tháng

6,80%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Kênh tiền gửi trực tuyến của Sacombank vẫn duy trì ưu thế cạnh tranh với khung lãi suất từ 4,75%/năm đến 7,0%/năm.

Cụ thể, lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng online ổn định ở mức 4,75%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được niêm yết cùng mức 6,5%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng, khách hàng được hưởng lãi suất 6,3%/năm và mốc cao nhất 7,0%/năm dành riêng cho kỳ hạn 24 tháng.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,75%

 

4,75%

2 tháng

4,75%

 

4,74%

3 tháng

4,75%

 

4,73%

4 tháng

4,75%

 

4,72%

5 tháng

4,75%

 

4,71%

6 tháng

6,50%

6,45%

6,41%

7 tháng

6,50%

 

6,40%

8 tháng

6,50%

 

6,38%

9 tháng

6,50%

6,40%

6,36%

10 tháng

6,50%

 

6,35%

11 tháng

6,50%

 

6,33%

12 tháng

6,30%

6,16%

6,13%

13 tháng

6,30%

 

6,11%

15 tháng

6,30%

6,11%

6,08%

18 tháng

6,30%

6,07%

6,03%

24 tháng

7,00%

6,61%

6,57%

36 tháng

7,00%

6,40%

6,37%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB) niêm yết biểu lãi suất huy động tại quầy dao động từ 3,7%/năm đến 7,2%/năm đối với nhóm khách hàng Priority.

Theo biểu lãi suất này, kỳ hạn 1 tháng đạt 3,7%/năm và kỳ hạn 3 tháng đứng ở mức 4,1%/năm. Các kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng cùng hưởng mức lãi suất 4,6%/năm. Ở các kỳ hạn dài hơi, khách hàng nhận lãi suất 6,3%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và mức lãi suất đỉnh đạt 7,2%/năm tại kỳ hạn 24 tháng.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,5%

   

0,50%

   

02 tuần

0,5%

   

0,50%

   

03 tuần

0,5%

   

0,50%

   

01 tháng

3,7%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,8%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,1%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,1%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,1%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,6%

4,49%

4,55%

4,80%

4,68%

4,75%

07 tháng

4,6%

4,47%

4,54%

4,80%

4,66%

4,74%

08 tháng

4,6%

4,46%

4,53%

4,80%

4,65%

4,73%

09 tháng

4,6%

4,44%

4,53%

4,80%

4,63%

4,72%

10 tháng

4,6%

4,43%

4,52%

4,80%

4,61%

4,71%

11 tháng

4,6%

4,41%

4,51%

4,80%

4,59%

4,70%

12 tháng

6,3%

5,92%

6,12%

6,40%

6,01%

6,21%

13 tháng

6,3%

5,89%

6,10%

6,40%

5,98%

6,20%

15 tháng

6,3%

5,84%

6,07%

6,40%

5,92%

6,17%

18 tháng

6,3%

5,75%

6,03%

6,40%

5,83%

6,12%

24 tháng

7,2%

6,29%

6,74%

7,20%

6,29%

6,74%

36 tháng

7%

5,78%

6,37%

7,00%

5,78%

6,37%

48 tháng

7%

5,46%

6,18%

7,00%

5,46%

6,18%

60 tháng

7%

5,18%

6,01%

7,00%

5,18%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên hệ thống trực tuyến, MB Bank giữ nguyên khung lãi suất từ 4,5%/năm đến 7,2%/năm cho nhóm khách hàng Mass. Lãi suất online kỳ hạn 1 tháng neo ở mức 4,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,7%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng tiếp tục duy trì tại ngưỡng 5,7%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất niêm yết đạt 6,4%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng vẫn đứng vững ở mốc 7,2%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,5%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,6%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,7%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,7%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,7%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,7%

5,63%

5,80%

5,73%

07 tháng

5,7%

5,62%

5,80%

5,71%

08 tháng

5,7%

5,60%

5,80%

5,70%

09 tháng

5,7%

5,59%

5,80%

5,69%

10 tháng

5,7%

5,58%

5,80%

5,67%

11 tháng

5,7%

5,56%

5,80%

5,66%

12 tháng

6,4%

6,21%

6,45%

6,26%

13 tháng

6,4%

6,20%

6,45%

6,25%

15 tháng

6,4%

6,17%

6,45%

6,21%

18 tháng

6,4%

6,12%

6,45%

6,17%

24 tháng

7,2%

6,74%

7,20%

6,74%

36 tháng

7%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Nhóm khách hàng Priority và Private cũng giảm mức lãi suất cao nhất xuống còn 7%/năm ở các kỳ hạn dài.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,5%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,6%

 

4,65%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,7%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,7%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,7%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,8%

5,73%

5,85%

5,77%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,8%

5,71%

5,85%

5,76%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,8%

5,70%

5,85%

5,75%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,8%

5,69%

5,85%

5,73%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,8%

5,67%

5,85%

5,72%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,8%

5,66%

5,85%

5,71%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,45%

6,26%

6,50%

6,31%

6,50%

6,31%

13 tháng

6,45%

6,25%

6,50%

6,29%

6,50%

6,29%

15 tháng

6,45%

6,21%

6,50%

6,26%

6,50%

6,26%

18 tháng

6,45%

6,17%

6,50%

6,21%

6,50%

6,21%

24 tháng

7,2%

6,74%

7,20%

6,74%

7,20%

6,74%

36 tháng

7%

6,37%

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7%

6,18%

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7%

6,01%

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) áp dụng khung lãi suất huy động dao động ổn định từ 3,5%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn 1-36 tháng.

Tại quầy giao dịch, lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng ổn định ở 3,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 3,6%/năm. Kỳ hạn 6 tháng được niêm yết mức 5,3%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng thấp hơn một chút ở mức 5,2%/năm. Đối với các kỳ hạn dài, HDBank duy trì lãi suất 5,7%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 5,4%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

05 tháng

3,6

3,5

06 tháng

5,3

5,3

5,3

07 tháng

5,2

5

5,1

08 tháng

5,2

4,9

5,1

09 tháng

5,2

4,9

5

5,1

10 tháng

5,2

4,9

5

11 tháng

5,2

5

5

12 tháng

LS12 loại 1

7,7

LS12 loại 2

5,7

5,3

5,5

5,5

5,6

13 tháng

LS13 loại 1

8,1

LS13 loại 2

5,9

5,4

5,6

15 tháng

5,9

5,4

5,6

5,7

18 tháng

6

5,4

5,7

5,7

5,8

24 tháng

5,4

4,8

5,1

5,1

5,2

5,3

36 tháng

5,4

4,5

5

5

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Kênh tiết kiệm trực tuyến của HDBank tiếp tục giữ khung lãi suất từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng online đạt mức 4,2%/năm và 3 tháng là 4,3%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng lần lượt đứng ở mức 5,5%/năm và 5,3%/năm. Khách hàng gửi tiền online nhận lãi suất 5,8%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 5,5%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5,5

5,3

5,4

5,4

07 tháng

5,3

5,1

5,2

08 tháng

5,3

5

5,2

09 tháng

5,3

5

5,1

5,2

10 tháng

5,3

5

5,1

11 tháng

5,3

5,1

5,1

12 tháng

5,8

5,4

5,6

5,6

13 tháng

6

5,5

5,7

15 tháng

6

5,5

5,7

5,8

18 tháng

6,1

5,5

5,8

5,8

24 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

36 tháng

5,5

4,6

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) tiếp tục duy trì khung huy động từ 3,95%/năm đến 6,15%/năm dành cho đối tượng khách hàng thường.

Chi tiết cho thấy lãi suất kỳ hạn 1 tháng hiện là 3,95%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 4,25%/năm. Nhóm kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng niêm yết đồng mức 5,95%/năm. Kỳ hạn 12 tháng hiện nhận lãi suất 6,15%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng đứng ở mức 5,25%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

4,2

4,1

3,95

3,95

2M

4,2

4,1

3,95

3,95

3M

4,5

4,4

4,25

4,25

4M

4,5

4,4

4,25

4,25

5M

4,5

4,4

4,25

4,25

6M

6,2

6,1

5,95

5,95

7M

6,2

6,1

5,95

5,95

8M

6,2

6,1

5,95

5,95

9M

6,2

6,1

5,95

5,95

10M

6,2

6,1

5,95

5,95

11M

6,2

6,1

5,95

5,95

12M

6,4

6,3

6,15

6,15

13M

5,5

5,4

5,25

5,25

14M

5,5

5,4

5,25

5,25

15M

5,5

5,4

5,25

5,25

16M

5,5

5,4

5,25

5,25

17M

5,5

5,4

5,25

5,25

18M

5,5

5,4

5,25

5,25

19M

5,5

5,4

5,25

5,25

20M

5,5

5,4

5,25

5,25

21M

5,5

5,4

5,25

5,25

22M

5,5

5,4

5,25

5,25

23M

5,5

5,4

5,25

5,25

24M

5,5

5,4

5,25

5,25

25M

5,5

5,4

5,25

5,25

26M

5,5

5,4

5,25

5,25

27M

5,5

5,4

5,25

5,25

28M

5,5

5,4

5,25

5,25

29M

5,5

5,4

5,25

5,25

30M

5,5

5,4

5,25

5,25

31M

5,5

5,4

5,25

5,25

32M

5,5

5,4

5,25

5,25

33M

5,5

5,4

5,25

5,25

34M

5,5

5,4

5,25

5,25

35M

5,5

5,4

5,25

5,25

36M

5,5

5,4

5,25

5,25

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Với sản phẩm Phát Lộc tại quầy, Techcombank duy trì khung lãi suất từ 4,05%/năm đến 6,25%/năm cho khách hàng thường (số tiền dưới 1 tỷ đồng).

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng hưởng mức 4,05%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,35%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng đứng ở ngưỡng 6,05%/năm. Lãi suất cho kỳ hạn 12 tháng được ấn định là 6,25%/năm và kỳ hạn 24 tháng giữ tại mức 5,35%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

3–5 tháng

4,7

4,6

4,6

4,6

4,5

4,5

4,45

4,35

4,35

4,45

4,35

4,35

6–11 tháng

6,4

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,15

6,05

6,05

6,15

6,05

6,05

12 tháng

6,6

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,35

6,25

6,25

6,35

6,25

6,25

13–36 tháng

5,7

5,6

5,6

5,6

5,5

5,5

5,45

5,35

5,35

5,45

5,35

5,35

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) không ghi nhận thay đổi nào, tiếp tục duy trì khung huy động dao động từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm.

Tại quầy giao dịch, lãi suất kỳ hạn 1 tháng hiện là 4,0%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 4,4%/năm. Các kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng lần lượt được niêm yết ở mức 4,5%/năm và 4,7%/năm. Với kỳ hạn dài, ACB áp dụng lãi suất 5,3%/năm cho 12 tháng và 5,4%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

     

1T

4

   

3,95

2T

4,2

 

4,15

4,1

3T

4,4

 

4,35

4,3

4T

4,6

     

5T

4,75

     

6T

4,5

 

4,45

4,4

9T

4,7

 

4,6

 

12T

5,3

5,15

5,1

5

13T

5,4

 

5,20**

 

15T

5,4

5,25

5,2

 

18T

5,4

5,2

5,15

 

24T

5,4

5,15

5,1

 

36T

5,4

 

4,95

 

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh trực tuyến, ACB duy trì khung lãi suất từ 4,5%/năm đến 5,9%/năm đối với mức tiền gửi dưới 200 triệu đồng. Lãi suất online kỳ hạn 1 tháng là 4,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng neo ở mức 4,7%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng lần lượt ghi nhận mức 4,9%/năm và 5,1%/năm. Riêng đối với kỳ hạn 12 tháng, khách hàng gửi trực tuyến sẽ hưởng mức lãi suất là 5,7%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,5

4,6

4,7

4,9

5,1

5,7

200 – < 1.000

4,6

4,7

4,75

5

5,2

5,8

1.000 - < 5.000

4,65

4,75

4,75

5,05

5,25

5,85

>= 5.000

4,75

4,75

4,75

5,1

5,3

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) giữ vững mặt bằng lãi suất huy động dao động từ 4,75%/năm đến 6,1%/năm cho khoản tiền dưới 1 tỷ đồng.

Hiện tại, lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng đồng mức 4,75%/năm. Các kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng cùng ổn định ở mức 5,9%/năm. Đối với các kỳ hạn dài 12 tháng và 24 tháng, VPBank niêm yết mức lãi suất chung là 6,1%/năm.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

5,9

5,9

5,9

5,9

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

5,4

1 tỷ – < 3 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6

6

6

6

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

5,4

3 tỷ – < 10 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,1

6,1

6,1

6,1

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

10 tỷ – < 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

5,5

≥ 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

5,5

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Hệ thống trực tuyến của VPBank duy trì khung lãi suất ổn định từ 4,75%/năm đến 6,3%/năm. Lãi suất online kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng hiện neo tại 4,75%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng hưởng mức lãi suất 6,1%/năm. Đối với khách hàng cá nhân gửi tiền kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng, mức lãi suất trực tuyến cao nhất đang áp dụng là 6,3%/năm.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,1

6,1

6,1

6,1

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

5,6

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

5,6

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

5,7

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,4

6,4

6,4

6,4

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

5,7

≥ 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,4

6,4

6,4

6,4

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

5,7

Nguồn: VPBank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?

Trong số các ngân hàng được khảo sát, HDBank vẫn duy trì vị thế dẫn đầu với mức lãi suất "đặc biệt" 8,1%/năm cho kỳ hạn 13 tháng.

Xét về lãi suất phổ thông tại kỳ hạn 24 tháng, MB Bank đang chiếm ưu thế lớn nhất với mức 7,2%/năm, theo sau là Sacombank với 7,0%/năm trên kênh online. Trong nhóm Big 4, lãi suất cao nhất hiện đứng yên ở mốc 6,0%/năm, được ghi nhận đồng loạt tại cả Agribank, BIDV, VietinBank và Vietcombank.

Minh Thư

Hé lộ bức tranh lợi nhuận ngân hàng quý I/2026
Kết quả kinh doanh quý I/2026 của nhiều ngân hàng dần được hé lộ, cho thấy lợi nhuận tiếp tục tăng nhưng phân hóa rõ rệt trong bối cảnh chi phí vốn và rủi ro tín dụng còn hiện hữu.