Tỷ giá VietinBank hôm nay 11/12 euro, bảng Anh và Franc Thụy Sỹ bật tăng hơn 150 đồng
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
- TIN LIÊN QUAN
-
Tỷ giá VietinBank hôm nay 12/12 USD giảm nhẹ, euro và bảng Anh tiếp tục xu hướng tăng 12/12/2025 - 10:30
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank giảm 23 đồng ở chiều mua vào và 1 đồng ở chiều bán ra, lần lượt xuống còn 26.143 VND/USD và 26.411 VND/USD.
Tương tự, tỷ giá won Hàn Quốc cùng giảm nhẹ 0,01 đồng và niêm yết 14,91 VND/KRW cho giá mua tiền mặt, 16,91 VND/KRW cho giá mua chuyển khoản và 19,51 VND/KRW cho giá bán ra.
Trong khi đó, tỷ giá euro vụt tăng 157 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 30.305 VND/EUR, 30.355 VND/EUR và 31.665 VND/EUR.
Cùng đà đi lên, tỷ giá bảng Anh tăng mạnh 156 đồng và đưa giá mua tiền mặt lên 34.781 VND/GBP, mua chuyển khoản lên 34.881 VND/GBP và bán ra chốt ở 35.741 VND/GBP.
Với mức tăng 0,8 đồng, tỷ giá yen Nhật hiện giao dịch ở 164,61 VND/JPY đối với mua tiền mặt, 165,11 VND/JPY đối với mua chuyển khoản và 174,11 VND/JPY đối với bán ra.
Song song đó, VietinBank cũng điều chỉnh giá mua tiền mặt lên 17.173 VND/AUD, mua chuyển khoản lên 17.223 VND/AUD và bán ra là 17.923 VND/AUD.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 11/12 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.143 |
26.143 |
26.411 |
-23 |
-23 |
-1 |
|
Euro |
EUR |
30.305 |
30.355 |
31.665 |
157 |
157 |
157 |
|
yen Nhật |
JPY |
164,61 |
165,11 |
174,11 |
0,80 |
0,80 |
0,80 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.781 |
34.881 |
35.741 |
156 |
156 |
156 |
|
Dollar Australia |
AUD |
17.173 |
17.223 |
17.923 |
27 |
27 |
27 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.629 |
18.829 |
19.379 |
50 |
50 |
50 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
32.500 |
32.755 |
33.455 |
257 |
257 |
257 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.681 |
3.788 |
- |
-2 |
-2 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.095 |
4.205 |
- |
21 |
21 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.311 |
3.326 |
3.446 |
-2 |
-2 |
-2 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,91 |
16,91 |
19,51 |
-0,01 |
-0,01 |
-0,01 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,92 |
1,37 |
- |
0,00 |
0,00 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.577 |
2.657 |
- |
12 |
12 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.041 |
15.091 |
15.607 |
88 |
88 |
88 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.798 |
2.898 |
- |
30 |
30 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
19.916 |
20.006 |
20.686 |
39 |
39 |
39 |
|
Baht Thái |
THB |
776,69 |
821,03 |
844,69 |
1 |
1 |
1 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.869,62 |
7.259,62 |
- |
-6 |
-6 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.864 |
88.914 |
- |
11 |
11 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2026 - Summer Summit
Thời gian: 11/06/2026
Địa điểm: L7 West Lake Hanoi by Lotte Hotels, Ballroom tầng 4, 683 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội
Vietnam Investment Forum 2026 - Summer Summit quy tụ đại diện cơ quan quản lý, lãnh đạo ngân hàng, công ty chứng khoán, quỹ đầu tư, giám đốc phân tích và các chuyên gia kinh tế độc lập, tập trung vào bức tranh vĩ mô, AI & Big Data và chiến lược tìm kiếm Alpha trong nửa cuối năm 2026.
Ba phiên thảo luận chính:
Phiên thảo luận 1: Vĩ mô 2026 - Việt Nam trước các cú sốc từ bên ngoài và cơ hội từ bên trong
Phiên thảo luận 2: AI & Big Data - Từ lợi thế ra quyết định đến thế hệ sản phẩm đầu tư mới
Phiên thảo luận 3: Cơ hội tìm kiếm Alpha trên thị trường chứng khoán và các kênh tài sản phổ biến
Tìm hiểu chương trình tại VIF 2026 Summer Summit.
Tham gia khảo sát "Dự báo của bạn về nửa cuối năm 2026" để có cơ hội nhận vé mời đặc biệt từ Ban Tổ chức.