Tỷ giá ngoại tệ ngày 8/4: Vietcombank giảm mạnh hàng loạt ngoại tệ
Xem thêm: Tỷ giá ngoại tệ ngày 9/4
Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay
Khảo sát tỷ giá yen Nhật (JPY) hôm nay 8/4 tại 8 ngân hàng thương mại, ở cả hai chiều mua vào và bán ra đồng loạt giảm giá so với hôm qua.
Eximbank có giá mua vào yen Nhật (JPY) cao nhất là 182,28 VND/JPY. Bán yen Nhật (JPY) thấp nhất là Eximbank với giá 186,19 VND/JPY.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá JPY hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
|
|
VCB |
179,29 |
181,10 |
189,82 |
-0,66 |
-0,67 |
-0,69 |
|
Agribank |
181,80 |
182,53 |
186,71 |
-0,3 |
-0,3 |
-0,3 |
|
Vietinbank |
179,17 |
179,17 |
188,77 |
-0,18 |
-0,18 |
-0,18 |
|
BIDV |
179,9 |
180,99 |
189,17 |
-0,32 |
-0,31 |
-0,36 |
|
Techcombank |
177,96 |
181,21 |
190,32 |
-0,22 |
-0,22 |
-0,21 |
|
NCB |
180,75 |
181,95 |
187,80 |
-0,45 |
-0,45 |
-0,31 |
|
Eximbank |
182,28 |
182,83 |
186,19 |
-0,55 |
-0,55 |
-0,56 |
|
Sacombank |
182,15 |
183,15 |
189,69 |
-0,29 |
-0,29 |
-0,3 |
Tỷ giá đô la Úc tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá đô la Úc (AUD) hôm nay ghi nhận tiếp tục giảm giá mua - bán ở cả 8 ngân hàng được khảo sát.
Hôm nay Eximbank có giá mua đô la Úc cao nhất là 16.876 VND/AUD. Đồng thời ngân hàng này cũng đang có giá bán thấp nhất là 17.256 VND/AUD.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá AUD hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
|
|
VCB |
16.670,91 |
16.839,30 |
17.382,57 |
-58,55 |
-59,14 |
-61,03 |
|
Agribank |
16.746 |
16.813 |
17.381 |
-59 |
-59 |
-60 |
|
Vietinbank |
16.852 |
16.952 |
17.502 |
-23 |
-23 |
-23 |
|
BIDV |
16.705 |
16.806 |
17.366 |
-74 |
-75 |
-79 |
|
Techcombank |
16.566 |
16.834 |
17.445 |
-64 |
-65 |
-67 |
|
NCB |
16.737 |
16.837 |
17.444 |
-90 |
-90 |
-59 |
|
Eximbank |
16.876 |
16.927 |
17.256 |
-64 |
-64 |
-65 |
|
Sacombank |
16.799 |
16.899 |
17.506 |
-39 |
-39 |
-39 |
Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá bảng Anh (GBP) tại 8 ngân hàng trong nước hôm nay, theo khảo sát giảm giá nhẹ ở cả hai chiều giao dịch.
Sacombank đang có giá mua bảng Anh (GBP) cao nhất là 29.530 VND/GBP. Trong khi đó Eximbank có giá bán ra thấp nhất là 30.151 VND/GBP.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá GBP hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
|
|
VCB |
29.110,06 |
29.404,10 |
30.352,72 |
-26,12 |
-26,38 |
-27,21 |
|
Agribank |
29.371 |
29.548 |
30.205 |
-20 |
-20 |
-19 |
|
Vietinbank |
29.503 |
29.553 |
30.513 |
-8 |
-8 |
-8 |
|
BIDV |
29.224 |
29.400 |
30.493 |
-29 |
-29 |
-30 |
|
Techcombank |
29.105 |
29.475 |
30.388 |
-33 |
-33 |
-33 |
|
NCB |
29.400 |
29.520 |
30.313 |
-34 |
-34 |
-33 |
|
Eximbank |
29.517 |
29.606 |
30.151 |
-25 |
-25 |
-25 |
|
Sacombank |
29.530 |
29.580 |
30.243 |
-31 |
-31 |
-31 |
Tỷ giá won Hàn Quốc tại các ngân hàng hôm nay
Khảo sát tại 6 ngân hàng thương mại Việt Nam, tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) ở chiều mua vào có 2 ngân hàng không mua vào tiền mặt và 4 ngân hàng giảm giá. Ở chiều bán ra có 5 ngân hàng giảm giá và 1 ngân hàng giữ nguyên tỷ giá.
Vietinbank có giá mua vào won Hàn Quốc cao nhất là 16,89 VND/KRW. Trong khi đó Agribank và BIDV có giá bán won thấp nhất là 19,60 VND/KRW.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá KRW hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
|
|
VCB |
16,17 |
17,96 |
19,70 |
-0,05 |
-0,07 |
-0,07 |
|
Agribank |
0 |
17,87 |
19,60 |
0 |
-0,07 |
-0,08 |
|
Vietinbank |
16,89 |
17,69 |
20,49 |
-0,09 |
-0,09 |
-0,09 |
|
BIDV |
16,73 |
18,49 |
19,60 |
-0,1 |
- |
-0,1 |
|
Techcombank |
0 |
0 |
23 |
0 |
0 |
0 |
|
NCB |
14,86 |
16,86 |
20,44 |
-0,08 |
-0,08 |
-0,09 |
Tỷ giá nhân dân tệ tại các ngân hàng hôm nay
Khảo sát tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại 5 ngân hàng trong nước, chỉ Vietcombank có giao dịch chiều mua vào nhân dân tệ, giảm giá nhẹ so với sáng qua. Tại chiều bán ra có 3 ngân hàng giảm giá và 2 ngân hàng giữ nguyên giá.
Tỷ giá Vietcombank chiều mua vào nhân dân tệ (CNY) là 3522,08 VND/CNY. Bán ra nhân dân tệ (CNY) thấp nhất là Eximbank với giá 3.651 VND/CNY.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá CNY hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
|
|
VCB |
3522,08 |
3.557,65 |
3672,98 |
-0,10 |
-0,10 |
-0,1 |
|
Vietinbank |
0 |
3.551 |
3.661 |
0 |
-2 |
-2 |
|
BIDV |
0 |
3.534 |
3.654 |
0 |
-3 |
0 |
|
Techcombank |
0 |
3.390 |
3.720 |
0 |
0 |
0 |
|
Eximbank |
0 |
3.539 |
3.651 |
0 |
-3 |
-3 |
Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:
Tỷ giá USD giao dịch mua vào và bán ra: 22.690 - 23.000 VND/USD.
Tỷ giá euro (EUR) giao dịch mua vào và bán ra: 24.198,99 - 25.555,18 VND/EUR
Tỷ giá đô la Singapore (SGD) giao dịch mua vào và bán ra: 16.362,42 - 17.060,91 VND/SGD.
Tỷ giá đô la Canada (CAD) giao dịch mua vào và bán ra: 17.708,62 - 18.464,57 VND/CAD.
Tỷ giá baht Thái Lan (THB) giao dịch mua vào và bán ra: 603,12 - 695,92 VND/THB.
Bảng Tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Bảng xếp hạng Dịch vụ bán lẻ tốt nhất thị trường chứng khoán Việt Nam
VietnamBiz chính thức khởi động Best Retail Brokers 2026 - bảng xếp hạng thường niên nhằm ghi nhận và đánh giá chất lượng dịch vụ dành cho nhà đầu tư cá nhân tại các công ty chứng khoán Việt Nam.
Với hệ thống tiêu chí đánh giá đa chiều, Best Retail Brokers 2026 hướng tới cung cấp một góc nhìn toàn diện về chất lượng dịch vụ bán lẻ, đồng thời ghi nhận những công ty chứng khoán đang tạo ra trải nghiệm tốt nhất cho nhà đầu tư.
Tìm hiểu Best Retail Brokers 2026: https://rankings.vietnambiz.vn
Nhà đầu tư có thể tham gia khảo sát, góp tiếng nói vào Bảng xếp hạng và có cơ hội nhận quà từ Ban Tổ chức.
TRỰC TIẾP