Tài chính

Tỷ giá ngoại tệ ngày 7/2: Yen Nhật, bảng Anh giảm giá

09:22 | 07/02/2020

Chia sẻ

Hôm nay (7/2), tỷ giá ngoại tệ chứng kiến sự điều chỉnh khác nhau giữa giá mua và giá bán của nhiều đồng tiền chủ chốt tại các ngân hàng so với tỷ giá ngày hôm qua.

Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay

Xem thêm: Tỷ giá ngoại tệ ngày 8/2

Hôm nay (7/2), tỷ giá yen Nhật (JPY) ở chiều mua vào có 2 ngân hàng tăng giá mua, 1 ngân hàng giảm giá mua và 7 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 2 ngân hàng tăng giá bán ra, 1 ngân hàng giảm giá bán và 7 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng có giá mua cao nhất 209,64 VND/JPY là Agribank và ngân hàng có giá bán thấp nhất là DongA Bank, VIB và Sacombank với 212,00 VND/JPY.

Ngân hàng

Tỷ giá JPY hôm nay (7/2/2020)

Tỷ giá JPY hôm qua (6/2/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

204,33

206,39

213,66

204,33

206,39

213,66

Agribank

209,64

210,98

213,62

209,64

210,98

213,62

ACB

209,51

210,03 

212,39 

209,64

210,16

212,52

Techcombank

208,26 

208,96 

214,96 

207,98

208,68

214,70

VietinBank

208,53 

209,03 

214,53 

208,30

208,80

214,30

VPB

208,14

209,66

213,27

208,14

209,66

213,27

DAB

206,00

210,00

212,00

206,00

210,00

212,00

VIB

207,00

209,00

212,00

207,00

209,00

212,00

STB

208,00

210,00

212,00

208,00

210,00

212,00

NCB

208,10

209,30

212,92

208,10

209,30

212,92

Tỷ giá ngoại tệ ngày 7/2: Yen Nhật, bảng Anh giảm giá - Ảnh 1.

Ảnh minh họa

Tỷ giá đô la Úc (AUD) tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá đô la Úc trong 11 ngân hàng khảo sát có 6 ngân hàng giảm giá mua và 5 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 6 ngân hàng giảm giá bán và 5 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng có giá mua cao nhất với 15.520 VND/AUD là DongA Bank và ngân hàng có giá bán thấp nhất với 15.519 VND/AUD là Eximbank.

Ngân hàng

Tỷ giá AUD hôm nay (7/2/2020)

Tỷ giá AUD hôm qua (6/2/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

15.360

15.515

15.842

15.360

15.515

15.842

Agribank

15.432

15.494

15.744

15.432

15.494

15.744

ACB

15.447

15.509 

15.715 

15.520

15.582

15.788

Techcombank

15.218 

15.403 

15.905 

15.253

15.438

15.940

VietinBank

15.413 

15.543 

16.013 

15.437

15.567

16.037

VPB

15.390

15.497

15.876

15.390

15.497

15.876

DAB

15.520 

15.580 

15.730 

15.560

15.610

15.770

VIB

15.421

15.561

15.872

15.421

15.561

15.872

STB

15.404 

15.504 

15.710 

15.490

15.590

15.793

EIB

15.473 

0.00

15.519 

15.553

0.00

15.600

NCB

15.469

15.559

15.865

15.469

15.559

15.865

Tỷ giá bảng Anh (GBP) tại các ngân hàng hôm nay

Tại chiều mua vào, có 2 ngân hàng tăng giá mua, 2 ngân hàng giảm giá mua và 6 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 2 ngân hàng tăng giá bán ra, 2 ngân hàng giảm giá bán và 6 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Giá mua GBP cao nhất là 29.903 VND/GBP tại Agribank và giá bán thấp nhất là 30.129 VND/GBP đều áp dụng tại Sacombank.

Ngân hàng

Tỷ giá GBP hôm nay (7/2/2020)

Tỷ giá GBP hôm qua (6/2/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

29.683

29.983

30.310

29.683

29.983

30.310

Agribank

29.903

30.084

30.417

29.903

30.084

30.417

ACB

0.00

29.856

0.00

0.00

29.995

0.00

Techcombank

29.568 

29.851 

30.503 

29.560

29.843

30.498

VietinBank

29.792 

30.012 

30.432 

29.760

29.980

30.400

VPB

29.644

29.873

30.450

29.644

29.873

30.450

DAB

29.870 

29.980 

30.270 

29.910

30.020

30.310

VIB

29.706

29.976

30.340

29.706

29.976

30.340

STB

29.824 

29.924 

30.129 

29.949

30.049

30.254

NCB

29.894

30.014

30.342

29.894

30.014

30.342

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) tại các ngân hàng hôm nay

Giao dịch đồng won Hàn Quốc ở chiều mua vào có 1 ngân hàng giảm giá mua và 5 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 1 ngân hàng giảm giá bán và 5 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Hôm nay, NCB có giá mua cao nhất là 18,13 VND/KRW và Sacombank có giá bán thấp nhất là 20,00 VND/KRW.

Ngân hàng

Tỷ giá KRW hôm nay (7/2/2020)

Tỷ giá KRW hôm qua (6/2/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

17,94

18,88

20,68

17,94

18,88

20,68

Agribank

0,00

18,79

20,37

0,00

18,79

20,37

Techcombank

0,00

0,00

23,00

0,00

0,00

23,00

VietinBank

17,81

18,61 

21,41 

17,85

18,65

21,45

STB

0,00

18,00

20,00

0,00

18,00

20,00

NCB

18,13

18,73

20,95

18,13

18,73

20,95

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá CNY tại 4 ngân hàng khảo sát có cả 4 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào trong khi chiều bán ra có 3 ngân hàng giảm giá và 1 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với tỷ giá hôm qua.

Ngân hàng

Tỷ giá CNY hôm nay (7/2/2020)

Tỷ giá CNY hôm qua (6/2/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

3.259

3.292

3.362

3.259

3.292

3.362

Techcombank

0.00

3.271

3.402 

0.00

3.273

3.404

VietinBank

0.00

3.301 

3.361 

0.00

3.303

3.363

STB

0.00

3.261 

3.433 

0.00

3.263

3.434

Ngoài ra, còn nhiều loại tiền tệ khác được giao dịch trong ngày như:

Tỷ giá bath Thái Lan (THB) giao dịch trong khoảng từ 690,52 - 779,55 VND/THB.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) giao dịch trong khoảng từ: 16.570 -  16.909 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) giao dịch trong khoảng từ: 17.232 - 17.647 VND/CAD.

(Tỷ giá được cập nhật theo website các ngân hàng và tham khảo từ website ngan-hang.com).

Ngọc Huyền