Tài chính

Tỷ giá ngoại tệ ngày 18/3: Giảm giá hàng loạt

08:46 | 18/03/2020

Chia sẻ

Hôm nay (18/3), tỷ giá các đồng ngoại tệ được khảo sát đã điều chỉnh giảm đồng loạt ở cả hai chiều mua và bán tại nhiều ngân hàng so với tỷ giá ngày hôm qua.

Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay

Hôm nay (18/3), tỷ giá yen Nhật ở chiều mua vào có 2 ngân hàng tăng giá mua, 3 ngân hàng giảm giá mua và 6 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 2 ngân hàng tăng giá bán ra, 3 ngân hàng giảm giá bán và 6 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng có giá mua cao nhất 215,03 VND/JPY là Techcombank và ngân hàng có giá bán thấp nhất là ACB, DongA Bank và Sacombank với 218,00 VND/JPY.

Ngân hàng

Tỷ giá JPY hôm nay (18/3/2020)

Tỷ giá JPY hôm qua (17/3/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

212,84

214,99

225,16

212,84

214,99

225,16

Agribank

214,99

216,36

219,22

214,99

216,36

219,22

ACB

214,55

215,08 

218,00 

216,77

217,31

220,06

Techcombank

215,03 

215,98 

222,02 

214,61

215,55

221,59

VietinBank

214,74 

215,24 

220,74 

214,72

215,22

220,72

BIDV

211,28

212,55

219,51

211,28

212,55

219,51

VPB

214,16

215,72

219,35

214,16

215,72

219,35

DAB

212,00 

216,00 

218,00 

213,00

217,00

219,00

VIB

213,00

215,00

219,00

213,00

215,00

219,00

STB

213,00 

215,00 

218,00 

215,00

216,00

220,00

NCB

214,90

216,10

220,24

214,90

216,10

220,24

Tỷ giá ngoại tệ ngày 18/3: Yen Nhật giảm, đô la Canada tăng giá - Ảnh 1.

Ảnh minh họa

Tỷ giá đô la Úc tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá đô la Úc ở chiều mua vào có 6 ngân hàng giảm giá mua và 6 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 6 ngân hàng giảm giá bán và 6 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Agribank là ngân hàng có giá mua đô la Úc cao nhất với 14.049 VND/AUD và giá bán thấp nhất với 14.005 VND/AUD là tại Eximbank.

Ngân hàng

Tỷ giá AUD hôm nay (18/3/2020)

Tỷ giá AUD hôm qua (17/3/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

13.856

13.996

14.434

13.856

13.996

14.434

Agribank

14.049

14.106

14.355

14.049

14.106

14.355

ACB

13.775

13.830 

14.060 

14.034

14.091

14.298

Techcombank

13.637 

13.802 

14.307 

13.709

13.875

14.380

VietinBank

13.783 

13.913 

14.383 

13.890

14.020

14.490

BIDV

13.923

14.007

14.247

13.923

14.007

14.247

VPB

13.978

14.075

14.459

13.978

14.075

14.459

DAB

13.970 

14.020 

14.160 

14.020

14.070

14.210

VIB

13.846

13.972

14.288

13.846

13.972

14.288

STB

13.736 

13.836 

14.042 

13.938

14.038

14.243

EIB

13.963 

0.00

14.005 

14.043

0.00

14.085

NCB

14.018

14.108

14.441

14.018

14.108

14.441

Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay

So sánh tỷ giá bảng Anh giữa 11 ngân hàng hôm nay, ở chiều mua vào có 4 ngân hàng giảm giá mua và 7 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 4 ngân hàng giảm giá bán và 7 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Hiện NCB là ngân hàng có giá mua bảng Anh cao nhất với 28.218 VND/GBP và giá bán thấp nhất là 28.260 VND/GBP tại Sacombank.

Ngân hàng

Tỷ giá GBP hôm nay (18/3/2020)

Tỷ giá GBP hôm qua (17/3/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

28.057.12

28.340.53

28.649.99

28.057.12

28.340.53

28.649.99

Agribank

28.118

28.288

28.624

28.118

28.288

28.624

ACB

0.00

27.972

0.00

0.00

28.293

0.00

Techcombank

27.736 

28.004 

28.661 

27.844

28.114

28.771

VietinBank

27.881 

28.101 

28.521 

28.018

28.238

28.658

BIDV

28.054

28.223

28.628

28.054

28.223

28.628

VPB

27.958

28.174

28.758

27.958

28.174

28.758

DAB

28.120 

28.230 

28.500 

28.190

28.300

28.580

VIB

27.883

28.136

28.649

27.883

28.136

28.649

STB

27.948 

28.048 

28.260 

28.201

28.301

28.512

NCB

28.218

28.338

28.686

28.218

28.338

28.686

Tỷ giá won Hàn Quốc tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá won Hàn Quốc ở chiều mua vào có 1 ngân hàng giảm giá mua và 6 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 1 ngân hàng giảm giá bán và 6 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua..

Ngân hàng Quốc Dân có giá mua won Hàn Quốc cao nhất là 17,22 VND/KRW và Agribank là ngân hàng có giá bán won thấp nhất với 19,54 VND/KRW.

Ngân hàng

Tỷ giá KRW hôm nay (18/3/2020)

Tỷ giá KRW hôm qua (17/3/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

16,21

18,01

19,73

16,21

18,01

19,73

Agribank

0,00

18,07

19,54

0,00

18,07

19,54

Techcombank

0,00

0,00

22,00

0,00

0,00

22,00

VietinBank

16,89

17,69 

20,49 

16,96

17,76

20,56

BIDV

16,85

0,00

20,45

16,85

0,00

20,45

STB

0,00

18,00

20,00

0,00

18,00

20,00

NCB

17,22

17,82

20,04

17,22

17,82

20,04

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) hôm nay có 5 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 1 ngân hàng tăng giá bán, 2 ngân hàng giảm giá bán và 2 ngân hàng giữ nguyên giá bán ra so với hôm qua.

Ngân hàng

Tỷ giá CNY hôm nay (18/3/2020)

Tỷ giá CNY hôm qua (17/3/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

3.257

3.290

3.394

3.257

3.290

3.394

Techcombank

0.00

3.252

3.383 

0.00

3.260

3.391

VietinBank

0.00

3.281 

3.341 

0.00

3.291

3.351

BIDV

0.00

3.273

3.360

0.00

3.273

3.360

STB

0.00

3.246 

3.418 

0.00

3.245

3.416

Ngoài ra, còn nhiều loại tiền tệ khác được giao dịch trong ngày như:

Tỷ giá bath Thái Lan (THB) giao dịch trong khoảng từ 670,36 - 755,51 VND/THB,

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) giao dịch trong khoảng từ: 16.128 - 16.483 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) giao dịch trong khoảng từ: 16.295 - 16.713 VND/CAD.

(Tỷ giá được cập nhật theo website các ngân hàng và tham khảo từ website ngan-hang.com).

Ngọc Huyền